Danh mục sản phẩm

Wifi Mesh Draytek VigorAP 912C

  • : tnm5065
  • Giá bán : 2,890,000đ (Đã bao gồm VAT)
  • Tính năng: Mesh technology; Wireless Client List; Multiple SSIDs; Hidden SSID; WPS; WMM; MAC Address Control; Wireless Isolation; Internal RADIUS Ser ver (Up to 96 Accounts); MAC Clone; 802. 1x Authentication; Internal RADIUS Server Support PEAP; RADIUS Proxy Support TLS & PEAP; Limited Wireless Clients (Up to 64 Clients); Bandwidth Management for Multiple SSIDs
  • Màu sắc: Trắng
  • Tốc độ: 867 Mbps cho băng tần 5Ghz; 300 Mbps cho băng tần 2.4Ghz
  • Anten: 2x Internal Dual-Band PiFA Antenna; Gain: 5 dBi for 5GHz, 3 dBi for 2.4GHz
  • Nguồn: DC 12V @1A / 802.3af PoE
Thông số kỹ thuật
Tốc độ :
867 Mbps cho băng tần 5Ghz; 300 Mbps cho băng tần 2.4Ghz
Button (nút) :
1x Factory Reset
Bảo mật không dây :
Open (Disable) 64/128-bit WEP; WPA/PSK; WPA2/PSK; WPA3 - Personal; Mixed mode(WPA+WPA2)/PSK; 802.1X; Encryption: AES/TKIP
Standard (Chuẩn kết nối) :
Chuẩn 2.4Ghz: IEEE 802.11b/g/n Chuẩn 5Ghz: IEEE 802.11a/n/ac AC Wave2, MU-MIMO
Kích thước :
176mm x 176mm x 30mm
Khối lượng :
307g
Bảo hành :
24 tháng
Hãng sản xuất :
Draytek
Mô tả tính năng

(*)Công nghệ Mesh cho phép liên kết các VigorAP 912C với nhau bằng kết nối không dây và cả có dây cho phép mở rộng vùng phủ sóng Wifi một cách đơn giản.


Bạn có thể dễ dàng quản lý và đổ cấu hình cho các VigorAP 912C qua Mesh Root trong hệ thống Mesh. Mesh Root sẽ kết nối với router và tạo liên kết với các Mesh Node còn lại trong hệ thống.
Bạn có thể sử dụng song song hai tính năng Roaming và Mesh cùng lúc, đảm bảo cho việc mở rộng vùng phủ sóng Wi-fi của bạn nhưng đồng thời cũng đảm bảo việc thiết bị của bạn luôn được kết nối ổn định với VigorAP có tín hiệu tốt nhất khi bạn di chuyển trong vùng phủ sóng.

Ứng dụng DrayTek Wireless cho phép bạn dễ dàng cài đặt VigorAP 912C ở dạng AP hoặc hệ thống Mesh. Bạn cài đặt ứng dụng DrayTek Wireless App trên thiết bị di động của mình (điện thoại, máy tính bản) bạn có thể cấu hình để VigorAP 912C thành AP hoặc cấu hình hệ thống Mesh(Cấu hình Mesh Root sau đó áp dụng cấu hình cho các Mesh Nodes trong hệ thống Mesh). 

Các bước cấu hình hệ thống Mesh bằng ứng dụng DrayTek Wireless

Công nghệ MU-MIMO của VigorAP 912C được sử dụng với các máy khách không dây có khả năng MU-MIMO, cho phép mỗi Antena (hoặc Spatial Stream) gửi đến các máy khách không dây riêng biệt, có khả năng tăng gấp đôi tốc độ truyền dữ liệu cho các máy khách. Với công nghệ MU-MIMO cho phép VigorAP có thể gửi dữ liệu đồng thời đến nhiều máy khách không dây cùng lúc, với công nghệ này giúp bạn cải thiện đáng kể tình trang kết nối và nhận dữ liệu cho dù bạn đang ở nơi tập trung nhiều thiết bị kết nối với một VigorAP 912C.

Bảo mật chuẩn WPA3: Bảo mật - Mạnh mẽ

Hiện nay chuẩn bảo mật WPA3 đã được áp dụng trên những Access Point mới nhất của hãng là DrayTek VigorAP 912C. Với những nâng cấp về bảo mât, VigorAP 912C sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho doanh nghiệp của bạn, bạn sẽ không còn phải lo lắng về vấn đề bảo mật, dữ liệu được mã hóa khi truyền đi ngay cả khi bạn không đặt mật khẩu cho Wi-Fi đó.

Quản lý tập trung

DrayTek VigorAP 912C cho phép quản lý tập trung qua nhiều ứng dụng quản lý tậ trung như VigorACS2, VigorConnect hay APM của Router DrayTek.
DrayTek VigorAP 912C có thể được quản lý bởi hệ thống quản lý trung tâm DrayTek VigorACS2 nền tảng đám mây có thể quản lý hầu hết các sản phẩm DrayTek(Router, Access Point, Switch), cho bạn khả năng hiển thị và kiểm soát hoàn toàn sản phẩm DrayTek của bạn. Bạn có thể cấu hình các VigorAP 912C qua gia diện quản lý của VigorACS2, giao diện quản lý tương tự như giao diện web của VigorAP 912C. VigorACS2 cung cấp cái nhìn tổng quan về các thiết bị, tình trạng hoạt động, số client trên VigorAP 912C.

Sản phẩm bán chạy nhất

Wifi Mesh Draytek VigorAP 912C

  • Giá bán : 2,890,000đ (Đã bao gồm VAT)
Đánh giá
No
  • Bình chọn sản phẩm này:
Mình cần tư vấn sản phẩm này ạ
Phương
Dạ bộ phận kinh doanh sẽ liên hệ để tư vấn sản phẩm kĩ hơn cho bạn ạ.

Trân trọng!

mình mới mua về dùng thử thấy xài rất ok
VAN
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm của công ty ạ.

Sản phẩm liên quan

DRAYTEK Vigor 2926ac Draytek

DRAYTEK Vigor 2926ac

5.990.000 đ
  • Giao tiếp: - 2 cổng Gigabit WAN (Ethernet WAN 10/100/1000Mbps), RJ45. - 4 cổng Gigabit LAN (Ethernet LAN 10/100/1000Mbps), RJ45. - 2 cổng USB 2.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer.
  • Anten: 4 x Detachable Wi-Fi Antennas
  • Nguồn: DC 12V/1.5A
Draytek Vigor3220 Draytek

Draytek Vigor3220

7.790.000 đ
  • Giao tiếp: Cổng WAN 4x Gigabit Ethernet RJ-45; Cổng lan: 1x Gigabit Ethernet RJ-45; Cổng DMZ: 1x Gigabit Ethernet RJ-45; Cổng USB: 1x USB 3.0 + 1x USB 2.0; Cổng điều khiển: 1x RJ-45
  • Nguồn: AC 110-220V @ 1A
Draytek Vigor2952 Draytek

Draytek Vigor2952

7.790.000 đ
  • Giao tiếp: Cổng kết hợp 1x GbE / SFP + Cổng 1x GbE; 4x GbE; 1x USB 3.0 + 1x USB 2.0
  • Tốc độ: 2.4GHz - 300Mbps
  • Nguồn: AC 110-220V @ 1A
Draytek Vigor3910 Draytek Hàng sắp về

Draytek Vigor3910

19.590.000 đ
  • Giao tiếp: 1x 10G/1G SFP+ Fiber Slot (P1); 1x 2.5G/1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P3); 4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P5-P8); 1x 10G/1G SFP+ Fiber Slot (P2); 1x 2.5G/1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P4); 4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P9-P12); 2x USB 3.0; 1 cổng console RJ45
  • Màu sắc: Đen
  • Nguồn: AC 100 ~ 240V, 50 / 60Hz
Draytek Vigor2915 Draytek

Draytek Vigor2915

2.890.000 đ
  • Tính năng: Tính năng nâng cao: Firewall; Multi-NAT, DMZ Host, Port-redirection and Open Port; Object-based Firewall; MAC Address Filter; SPI (Stateful Packet Inspection) (Flow Track); DoS/ DDoS Prevention; IP Address Anti-spoofing; E-mail Alert and Logging via Syslog; Bind IP to MAC Address; Time Schedule Control; User Management; CSM (Content Security Management); IM/P2P Application; GlobalView Web Content Filter (Powered by CYREN ); URL Content Filter : URL Keyword Blocking (Whitelist and Blacklist) Java Applet, Cookies, Active X, Compressed, Executable, Multimedia File Blocking, Excepting Subnets
  • Màu sắc: Đen
  • Nguồn: DC 12 @ 2A
DRAYTEK Vigor 2926 Draytek

DRAYTEK Vigor 2926

3.290.000 đ
  • Giao tiếp: 2 cổng WAN Gigabit (WAN 2 cho phép chuyển đổi thành LAN 5), RJ-45, - 4 cổng LAN Gigabit, RJ-45. - 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...
  • Màu sắc: Đen
  • Nguồn: DC 12 V; 1,5-2A
Router Wifi Mercusys MW330HP Mercusys
  • Giao tiếp: 3x cổng LAN 10/100Mbps 1x cổng WAN 10/100Mbps
  • Tốc độ: 11n: Lên tới 300Mbps (Động) 11g: Lên tới 54Mbps (Động) 11b :Lên tới 11Mbps (Động)
  • Anten: 3 * 7dBi
  • Nguồn: 9V/0.6A
Router Wifi Mercusys MW301R Mercusys
  • Giao tiếp: 2 cổng LAN 10/100Mbps 1 cổng WAN 10/100Mbps
  • Nguồn: 5VDC/0.6A
Router Wifi Mercusys AC12 Mercusys
  • Giao tiếp: 3*10/100Mbps LAN Ports 1*10/100Mbps WAN Port
  • Anten: 4 * 5dBi
Totolink N350RT Totolink

Totolink N350RT

270.000 đ
  • Giao tiếp: 1 cổng WAN 100Mbps 4 cổng LAN 100Mbps 1 cổng DC In
  • Tốc độ: 2.4GHz IEEE 802.11n: Lên đến 300Mbps 2.4GHz IEEE 802.11g: Lên đến 54Mbps (Tự động) 2.4GHz IEEE 802.11b: Lên đến 11Mbps (Tự động)
  • Anten: 2 ăng ten liền 5dBi
  • Nguồn: 5V DC/ 0.6A