| Mục | Chi Tiết Sản Phẩm 1 | Chi Tiết Sản Phẩm 2 |
|---|---|---|
| Bảo hành | 12 tháng | 12 tháng |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 64MB | Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board) |
| Giao tiếp | Cổng USB 2.0 Tốc độ Cao | Cổng USB 2.0 tốc độ cao |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 7,8,9,10,11 Windows Server 2019, 2016, 2012 macOS 10,11,12,13 | Windows, Linux (CUPS) |
| Hỗ trợ loại giấy | Giấy trơn, giấy dày, giấy mỏng, giấy bông, giấy in màu, giấy in sẵn, giấy tái chế, giấy in nhãn, giấy in bìa, giấy in trái phiếu, giấy bạc halide, giấy in phong bì | --- |
| Khổ giấy | A4; A5; A5(LEF); B5 (ISO); B5 (JIS); Oficio; Phong bì (DL, C5); 76 x 127 đến 216 x 356 mm | Khay trước:A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch Khay tay:Giấy tiêu chuẩn (Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm ) |
| Khối lượng | 4,18kg | 5,7kg không bao gồm hộp mực in |
| Kích thước | 331 x 215 x 178mm | 370 x 251 x 217mm |
| Loại mực sử dụng | W1112A HP 110A Black Original Laser Toner Cartridge (khoảng 1,500 trang) | mực 303 |
| Ngôn ngữ in | --- | CAPT (Công nghệ in cải tiến của Canon) |
| Thời gian in trang đầu tiên | 8.3 giây | --- |
| Tính năng chính | In laser trắng đen đơn năng | --- |
| Tốc độ | Khoảng 20 trang A4/ phút | 12trang/phút (A4) |
| Yêu cầu về công suất | --- | 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) |
| Độ phân giải | 1.200 x 1.200 dpi | Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) |
| Mục | Chi Tiết Sản Phẩm 1 | Chi Tiết Sản Phẩm 2 |
|---|---|---|
| Bộ nhớ | 64MB | Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board) |
| Khối lượng | 4,18kg | 5,7kg không bao gồm hộp mực in |
| Tốc độ | Khoảng 20 trang A4/ phút | 12trang/phút (A4) |
Nên Mua máy nào ?
- Nếu Bạn ưu tiên độ bền tuyệt đối và sự ổn định đã được kiểm chứng qua thời gian thì chọn Máy in Canon LBP 2900
- Nếu Bạn muốn một chiếc máy in mới với công nghệ hiện đại hơn và tốc độ in nhanh hơn thì chọn Máy in HP Laser đen trắng 108a (4ZB79A)