CPU có hàng không em?
Dạ, có hàng sẵn ạ\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 3.4GHz Up to 4.9GHz |
| Cache | 72 |
| Số Nhân Xử Lý | 16 |
| Số luồng xử lý | 32 |
| Chip đồ họa | NO iGPU |
| Socket | AM4 |
| Fan | No fan |
| TDP | 105W |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR4 Up to 3200MHz |
| Bảo hành | 36 tháng |
CPU AMD Ryzen 9 5950X là CPU đầu bảng Series Ryzen 5000 của AMD. CPU vẫn sử dụng Socket AM4 và có 16 nhân 32 luồng cùng xung nhịp tối đa 4.9Ghz.
Ryzen 5000 Series sở hữu kiến trúc Zen 3 với nhiều thay đổi mang lại hiệu năng rất cao so với thế hệ cũ. Mỗi CCX giờ đây sẽ có 8 nhân/CCX, thay vì 4 nhân/CCX như Zen 2. Các CCX có thể chạy trên chế độ Single Thread hoặc Two Thread SMT, cho tối đa 16 luồng/CCX. Từ đó sẽ cho ra tối đa 16 nhân/32 luồng. Mỗi CCD giờ đây sẽ chỉ chứa 1 CCX, thay vì 2 như thế hệ tiền nhiệm.
![]()
Mỗi nhân Zen 3 trên Ryzen 5000 sẽ có 512kB Cache L2. Từ đó có 4MB cache L2/CCD và nếu CPU có 2 CCD thì tổng lượng cache L2 sẽ là 8MB. Đi cùng với đó, mỗi CCD sẽ có thêm 32MB cache L3 và sẽ hợp nhất lại thành 1, thay vì chia làm đôi như thế hệ trước.
CPU AMD Ryzen 9 5950X vượt trội hơn 3950X tới 27% trong các tác vụ đồ họa. Con số đó tăng lên tới 59% khi so sánh với flagship của Intel, i9-10900K. Sang tới hiệu năng chơi game, 5950X mạnh hơn i9-10900K tới 11% trong Ashes of the Singularity. Các tựa game còn lại thì khác biệt sẽ ở mức 5%.
![]()
CPU có hàng không em?
Dạ, có hàng sẵn ạ\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 960GB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: Đọc: Đọc: 500MB/s; Ghi: 450MB/s
Hãng sản xuất: KINGSTON
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Chipset: Intel B860
CPU hỗ trợ: Intel Core Ultra Processors (Series 2)
Socket: LGA 1851
Loại Ram: DDR5
Kích thước: mATX (220mm x 243.84mm)
Lưu trữ: 2 x M.2, 4 x SATA 6G
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 128GB
Chipset: Intel B760
CPU hỗ trợ: Intel Core 14th/ 13th/ 12th Gen Processors, Intel Pentium Gold and Celeron
Socket: LGA 1700
Loại Ram: DDR4
Kích thước: mATX (220mm x 243.84mm)
Lưu trữ: 1 x M.2, 4 x SATA 6G
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 64GB
Chipset: Intel B860
CPU hỗ trợ: Intel Core Ultra Processors
Socket: LGA1851
Loại Ram: DDR5
Kích thước: Micro ATX Form Factor (24.4cm x 22.5cm)
Lưu trữ: 2 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 128GB
Tính năng chính: DLSS 4.5, Reflex
Dung lượng: 12GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5070
Số Nhân Xử Lý: 6144 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 988 AI TOPS
Chipset: Intel H610
CPU hỗ trợ: Intel Core 14th/ 13th/ 12th Gen Processors, Intel Pentium Gold and Celeron
Socket: LGA 1700
Loại Ram: DDR4
Kích thước: mATX (200mm x 236.16mm)
Lưu trữ: 1 x M.2, 2 x SATA 6G
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 64GB
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: NVMe M.2
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 2200Mb/s - Tốc độ ghi lên đến 1150MB/s
Hãng sản xuất: MSI
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Công suất: 1600W
Fan: Size: 135mm, Bearing: FDB
Nguồn: 100~240 VAC
Hãng sản xuất: MSI
Công suất: 1200W
Fan: 135mm
Nguồn: 100~240 VAC
Hãng sản xuất: MSI
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: NVMe M.2 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,100MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 6,700MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 10 trở lên