Danh mục sản phẩm

Router Wifi TP-LINK Archer C80

  • : tnm6102
  • Giá bán : 1,690,000đ (Đã bao gồm VAT)
  • Giao tiếp: 1× Gigabit WAN Port; 4× Gigabit LAN Ports
  • Tốc độ: 5 GHz: 1300 Mbps (802.11ac); 2.4 GHz: 600 Mbps (802.11n)
  • Anten: 4 × Ăng-ten hiệu suất cao cố định
Thông số kỹ thuật
Bộ vi xử lý :
CPU 1,2 GHz
Giao tiếp :
1× Gigabit WAN Port; 4× Gigabit LAN Ports
Mã hóa :
WEP WPA WPA2 WPA / WPA2-Enterprise (802.1x)
Tốc độ :
5 GHz: 1300 Mbps (802.11ac); 2.4 GHz: 600 Mbps (802.11n)
Button (nút) :
WPS/Wi-Fi Button; Power On/Off Button; Reset Button
Giao thức mạng :
IPv4 IPv6
Nhiệt độ hoạt động :
0 ℃ ~ 40
Standard (Chuẩn kết nối) :
IEEE 802.11ac/n/a 5 GHz IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz
Kích thước :
215 × 117 × 32 mm (W × D × H)
Bảo hành :
24 tháng (thiết bị), 12 tháng (adapter)
Hãng sản xuất :
TP-LINK
Mô tả tính năng

Hiệu Suất Wi-Fi Tối Đa với Ba Luồng

Với MIMO 3×3, Router Wifi TP-LINK Archer C80 cho khả năng truyền và nhận dữ liệu trên ba luồng. Các máy tính được trang bị 3x3 - như Mac - sẽ có thể kết hợp hoàn hảo với C80 để đạt được hiệu suất tối đa, cho hiệu quả cao hơn nhiều so với các router MIMO 2x2.

Wi-Fi Gia Đình 802.11ac Wave2 Tốc Độ Cao

Router Wifi TP-LINK Archer C80 mang đến cho bạn mạng Wi-Fi hiệu suất cao với chi phí hợp lý, tốc độ Wi-Fi lên đến 1900Mbps. Các tác vụ đơn giản như gửi email hoặc lướt web có thể dễ dàng thực hiện ở băng tần 2.4GHz, và các tác vụ yêu cầu độ nhạy băng thông như chơi game online hay xem video 4K/8K trực tuyến có thể được xử lý với băng tần 5GHz thông thoáng - mượt mà và nhanh chóng.

Tăng Hiệu Quả Kết Nối

Kết nối thông minh giúp router của bạn tự động chuyển kết nối của thiết bị đến băng tần Wi-Fi tốt nhất, Airtime Fairness sẽ ngăn các thiết bị cũ làm chậm hệ thống mạng của bạn. Hai công nghệ này sẽ giúp bạn tận hưởng một trải nghiệm Wi-Fi hoàn toàn mới, mượt mà hơn và tốc độ hơn.

Kết Nối Nhiều Thiết Bị Cùng Lúc

Archer C80 giúp thiết bị của bạn đạt được hiệu suất tối ưu bằng cách cải thiện hiệu suất truyền nhận với công nghệ MU-MIMO. Nhiều thiết bị có thể gửi và nhận dữ liệu trên băng tần khả dụng tốt nhất. Giờ đây bạn có thể tận hưởng các dịch vụ giải trí bất tận trên nhiều thiết bị một cách mượt mà và nhanh chóng.

Cổng Gigabit

Cổng Ethernet Gigabit (1 WAN+ 4 LAN) mang đến tốc độ kết nối dây cao nhất. Kết nối máy tính, TV thông minh, và máy chơi game của bạn đến Archer C80 và tận hưởng một kết nối tin cậy tốc độ cao.

 

Sản phẩm bán chạy nhất

Router Wifi TP-LINK Archer C80

  • Giá bán : 1,690,000đ (Đã bao gồm VAT)
Đánh giá
No
  • Bình chọn sản phẩm này:
có hàng sẵn không bạn
KIM

Dạ, sản phẩm có hàng sẵn ạ

Trân trọng!

Sản phẩm liên quan

Router Tenda AC5-V3 Tenda

Router Tenda AC5-V3

Liên hệ
  • Giao tiếp: 1*10/100Mbps WAN port 3*10/100Mbps LAN ports
  • Tốc độ: 2.4GHz: 300Mbps 5GHz: 867Mbps
  • Anten: Ăng-ten có độ lợi cao bên ngoài 4 * 6dBi
Router Wifi 6 Totolink X5000R Totolink
  • Giao tiếp: 1 cổng WAN 1000Mbps 4 cổng LAN 1000Mbps
  • Tốc độ: 2.4GHz: Lên đến 573.5Mbps 5GHz: Lên đến 1201Mbps
  • Anten: 4 ăng ten liền 5dBi
  • Nguồn: 12V DC/ 1A
Router TP-Link Archer C54 TP-Link
  • Giao tiếp: 1x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps
  • Tốc độ: 5 GHz: 867 Mbps (802.11ac) 2.4 GHz: 300 Mbps (802.11n)
  • Anten: 4x ngoài
  • Nguồn: 9V DC / 0.85A
Router TP-Link Archer C60 TP-Link
  • Giao tiếp: 1x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps
  • Tốc độ: 5 GHz: 867 Mbps (802.11ac); 2.4 GHz: 450 Mbps (802.11n)
  • Anten: 5x ngoài / 3 dBi
  • Nguồn: 12V DC/ 1A
Router Wi-Fi 6 TP-LINK Archer AX6000 TP-Link
  • Giao tiếp: 1× 2.5 Gbps WAN, 8× Gigabit LAN
  • Tốc độ: AX6000 5 GHz: 4804 Mbps (802.11ax, HT160) 2.4 GHz: 1148 Mbps (802.11ax)
  • Nguồn: 12 V ⎓ 4 A
Router Wi-Fi 6 TP-LINK Archer AX50 TP-Link
  • Giao tiếp: 1× Gigabit WAN Port, 4× Gigabit LAN Ports
  • Tốc độ: AX3000 5 GHz: 2402 Mbps (802.11ax, HT160) 2.4 GHz: 574 Mbps (802.11ax)
  • Nguồn: 12 V ⎓ 2 A
Router Asus XD4 (2 pack) ASUS
  • Giao tiếp: 1 x RJ45 cho 1000 BaseT cho mạng WAN/LAN, 1 x RJ45 cho 1000 BaseT cho mạng LAN
  • Tốc độ: 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 300 Mbps 802.11ac: tối đa 867 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 1201 Mbps
  • Anten: Gắn trong dual-band antenna x 2
  • Nguồn: Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 12 V với dòng điện tối đa 1.5 A Đầu ra: V với dòng điện tối đa A
Router Asus XD4 (1 pack) ASUS
  • Giao tiếp: 1 x RJ45 cho 1000 BaseT cho mạng WAN/LAN, 1 x RJ45 cho 1000 BaseT cho mạng LAN
  • Tốc độ: 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 300 Mbps 802.11ac: tối đa 867 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 1201 Mbps
  • Anten: Gắn trong dual-band antenna x 2
  • Nguồn: Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 12 V với dòng điện tối đa 1.5 A Đầu ra: V với dòng điện tối đa A
Router Asus RT-AX55 ASUS

Router Asus RT-AX55

1.890.000 đ
  • Giao tiếp: 1 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng LAN
  • Tốc độ: 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps; 802.11b : 1anten, 2, 5.5, 11 Mbps; 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps; 802.11n : tối đa 300 Mbps; 802.11ac: tối đa 867 Mbps; 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps; 802.11ax (5GHz) : tối đa 1201 Mbps;
  • Anten: Gắn Ngoài ăng-ten x 4
  • Nguồn: Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 12 V với dòng điện tối đa 1 A Đầu ra: 12 V với dòng điện tối đa 2 A
Router ASUS RT-AX89X (Gaming Router) ASUS
  • Giao tiếp: RJ45 for 10Gbps BaseT for WAN/LAN x 1, RJ45 for 1Gbps BaseT for LAN x 8, RJ45 for 1Gbps BaseT for WAN x 1 USB 3.1 Gen 1 x 2 SFP+ x 1
  • Tốc độ: 802.11ac: lên đến 1000 Mbps 802.11ac (5GHz): lên đến 4333 Mbps 802.11ax (2,4GHz): lên đến 1148 Mbps 802.11ax (5GHz): lên đến 4804 Mbps
  • Anten: Ăng-ten bên ngoài x 8