Mã Sản phẩm: tn62792
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 16GB |
| Phân loại | DDR4 |
| Tốc độ Bus | 5600Mhz |
| Series | Value |
| Rated voltage | 1.1V |
| Bảo hành | 36 tháng |
Trong xu hướng nâng cấp máy tính hiện đại, RAM DDR5 đang dần trở thành tiêu chuẩn mới nhờ khả năng xử lý vượt trội và tối ưu điện năng hiệu quả. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp nâng cấp mạnh mẽ để cải thiện hiệu suất toàn diện cho PC, thì Ram desktop Lexar 16GB DDR5 Bus 5600Mhz LD5U16G56C46ST-BGS chính là lựa chọn đáng cân nhắc. Sản phẩm không chỉ mang lại tốc độ xử lý ấn tượng mà còn đảm bảo sự ổn định lâu dài, đáp ứng tốt từ nhu cầu làm việc đến giải trí cao cấp.
Sở hữu dung lượng 16GB, thanh RAM này cho phép người dùng thoải mái mở nhiều ứng dụng cùng lúc mà không lo giật lag. Đây là mức dung lượng lý tưởng cho cả người dùng văn phòng lẫn người làm việc chuyên sâu. Với các tác vụ như chỉnh sửa ảnh, dựng video, thiết kế đồ họa hay lập trình, RAM 16GB giúp hệ thống vận hành mượt mà, giảm thiểu tình trạng treo máy tính. Đối với game thủ, dung lượng này còn giúp duy trì FPS ổn định khi chơi game ở mức thiết lập đồ họa cao.

Điểm nổi bật của Ram desktop Lexar 16GB DDR5 Bus 5600Mhz LD5U16G56C46ST-BGS chính là tốc độ Bus lên đến 5600MHz. Đây là mức băng thông cực cao, giúp tăng tốc độ truyền tải dữ liệu giữa RAM và CPU. Nhờ đó, mọi thao tác từ mở ứng dụng, xử lý dữ liệu đến chuyển đổi tác vụ đều diễn ra nhanh chóng. Đặc biệt, với những công việc yêu cầu hiệu năng cao như render video hay xử lý dữ liệu lớn, tốc độ này sẽ mang lại lợi thế rõ rệt.
So với DDR4, DDR5 mang đến nhiều cải tiến về hiệu suất và khả năng xử lý. Sản phẩm không chỉ tăng tốc độ mà còn tối ưu độ trễ, giúp hệ thống phản hồi nhanh hơn trong mọi tình huống. Với độ trễ CL46, RAM vẫn đảm bảo sự ổn định trong quá trình vận hành liên tục. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng các phần mềm nặng hoặc làm việc đa nhiệm trong thời gian dài.
Một trong những ưu điểm đáng chú ý của RAM DDR5 là khả năng tiết kiệm điện. Với mức điện áp chỉ 1.1V, Ram desktop Lexar 16GB DDR5 Bus 5600Mhz LD5U16G56C46ST-BGS giúp giảm tiêu thụ năng lượng và hạn chế nhiệt tỏa ra. Nhờ đó, hệ thống luôn duy trì nhiệt độ ổn định, phù hợp với những người sử dụng máy tính liên tục hoặc trong môi trường không có điều kiện tản nhiệt tốt.

Sản phẩm mang phong cách thiết kế đơn giản, không tích hợp LED RGB, phù hợp với những người yêu thích sự gọn gàng và tinh tế. Kích thước tiêu chuẩn giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng, ngay cả với người dùng không có nhiều kinh nghiệm. Ngoài ra, chuẩn Non-ECC giúp RAM tập trung vào hiệu năng cho người dùng cá nhân, đồng thời đảm bảo khả năng tương thích rộng rãi với các bo mạch chủ DDR5 trên thị trường.
Ram desktop Lexar 16GB DDR5 Bus 5600Mhz LD5U16G56C46ST-BGS đã được kiểm định nghiêm ngặt và thử nghiệm trên nhiều nền tảng khác nhau, bao gồm cả Intel và AMD. Điều này đảm bảo sản phẩm hoạt động ổn định trong nhiều cấu hình PC khác nhau. Người dùng có thể yên tâm nâng cấp mà không cần lo lắng về vấn đề tương thích hay phải tinh chỉnh BIOS phức tạp.
Không chỉ mạnh về hiệu năng, RAM Lexar DDR5 còn được đánh giá cao về độ bền. Sản phẩm duy trì khả năng hoạt động ổn định trong thời gian dài, hạn chế lỗi phát sinh và đảm bảo hiệu suất luôn ở mức tối ưu. Đây là yếu tố quan trọng đối với người dùng chuyên nghiệp hoặc những ai cần một hệ thống hoạt động liên tục.

Với hiệu năng mạnh mẽ, tốc độ vượt trội và khả năng tiết kiệm điện tối ưu, Ram desktop Lexar 16GB DDR5 Bus 5600Mhz LD5U16G56C46ST-BGS là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn nâng cấp hệ thống PC lên một tầm cao mới. Sản phẩm không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu làm việc mà còn mang lại trải nghiệm giải trí mượt mà, ổn định trong thời gian dài. Nếu bạn đang tìm kiếm một thanh RAM DDR5 chất lượng, Ram desktop Lexar 16GB DDR5 Bus 5600Mhz LD5U16G56C46ST-BGS chắc chắn sẽ không làm bạn thất vọng.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch