Danh mục
Danh Mục

So sánh MacBook Air M5 13 inch 10CPU/10GPU/16GB/1TB Midnight MDHF4SA/A với Laptop Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 21QX00LDVA

Go back

Thông Số Của 2 Sản Phẩm

Mục Chi Tiết Sản Phẩm 1 Chi Tiết Sản Phẩm 2
Âm thanhHệ thống âm thanh bốn loa, Hỗ trợ Âm Thanh Không Gian khi phát nhạc hoặc video với Dolby Atmos trên loa tích hợp, Âm Thanh Không Gian với khả năng theo dõi chuyển động đầu chủ động khi sử dụng AirPods, AirPods Pro, và AirPods Max5, Dãy ba micrô phối hợp với tính năng điều hướng chùm sóng, Chế độ micrô Tách Lời Nói và Âm Phổ Rộng tăng cường độ trong cho giọng nói trong các cuộc gọi thoại và videoStereo speakers, 2W x2, Dolby Atmos®
Bảo hành12 tháng36 tháng
Bảo mậtTouch ID, Hardware-verified Secure BootFinger Print
Bluetoothv65.4
Chất liệu100% nhômCarbon Fiber Hybrid (Top), Aluminium (Bottom)
Chip AINeural Accelerators, Neural Engine 16 lõi, Công nghệ dò tia tốc độ cao bằng phần cứngIntel® Arc™ Graphics 140V
Cổng kết nối1 x Jack tai nghe 3,5 mm, 2 x Thunderbolt 4 (USB-C) hỗ trợ Sạc, DisplayPort, Thunderbolt 4 (lên đến 40Gb/s), USB 4 (lên đến 40Gb/s)1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On, 2 x USB-C® (Thunderbolt™ 4 / USB4® 40Gbps), with USB PD 3.1 and DisplayPort™ 2.1, 1 x HDMI® 2.1, up to 4K/60Hz, 1 x Headphone / microphone combo jack (3.5mm)
Cổng xuất hìnhThunderbolt 4 (USB-C) DisplayPortUSB-C, HDMI
CPUChip Apple M5, CPU 10 lõi với 4 lõi siêu xử lý và 6 lõi tiết kiệm điệnIntel Core™ Ultra 7 258V, up to 4.8GHz, 12MB
Kết nối mạng LANKhông có LANKhông LAN
KeyboardBàn phím Magic Keyboard có đèn nền với: 78 (ANSI) hoặc 79 (ISO) phím, bao gồm 12 phím chức năng với chiều cao tiêu chuẩn, Touch ID, Cảm biến ánh sáng môi trường, Bàn di chuột Force Touch để điều khiển con trỏ chính xác và cảm ứng lực; hỗ trợ Bấm Mạnh, bộ tăng tốc, vẽ cảm ứng lực, và các thao tác Multi‑TouchBacklit, English
Khối lượng1,23 kg1.28 kg
Kích thước1,13 cm x 30,41 cm x 21,5 cm313.6mm x 219.4mm x 11.43/16.4mm (W x D x H)
Màn hìnhMàn hình Liquid Retina, Màn hình có đèn nền LED 13,6 inch (theo đường chéo) với công nghệ IPS;2 độ phân giải gốc 2560x1664 với mật độ 224 pixel mỗi inch, Độ sáng 500 nit, Màu: Hỗ trợ một tỷ màu, Dải màu rộng (P3), Công nghệ True Tone14 inch WUXGA (1920x1200) IPS 500nits Anti-glare, 100% sRGB, 60Hz, Low Power
Màu sắcXanh Đen (Midnight)---
Ổ cứngSSD 1TB512GB SSD M.2 2280 PCIe® 5.0x4 Performance NVMe® Opal 2.0
OSmacOSNo OS
Phụ kiện kèm theoFull boxFull box
PinPin Li-Po 53,8 watt‑giờ tích hợp58Wh
RAM16GB, Có thể nâng cấp thành 24GB hoặc 32GB32GB LPDDR5x 8533Mhz (onboard)
VGAGPU 8 lõiIntel® Arc™ Graphics 140V
WebcamCamera 12MP Center Stage có hỗ trợ chế độ Desk View, Quay video HD 1080p, Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh tiên tiến với video điện toán5.0MP + IR Discrete with Privacy Shutter, Computer Vision on ISP
WifiWi-Fi 7 (802.11be)Intel® Wi-Fi® 7 BE201, 802.11be 2x2

Sự Khác Biệt Của 2 Sản Phẩm

Mục Chi Tiết Sản Phẩm 1 Chi Tiết Sản Phẩm 2

Các Đánh Giá Khác

Hotline
Hotline: 19006078 (8h-18h30)
Zalo
Tư vấn Zalo (8h-18h30)
Facebook
Chat Messenger (8h-18h30)
Xóa lịch sử chat?
Toàn bộ lịch sử trò chuyện sẽ bị xóa vĩnh viễn. Bạn sẽ bắt đầu một cuộc hội thoại mới.