Mã Sản phẩm: tn61042
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 8GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI 2.1b, 2 x DisplayPort 2.1a |
| Số Nhân Xử Lý | 2048 Stream Processors |
| Chip đồ họa | AMD Radeon RX 9060 XT |
| Nguồn | 550W, 1 x 8-pin |
| Bus RAM | 128-bit |
| Khe cắm | 2.5 Slot |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 5.0 |
| Tản nhiệt | 2 quạt |
| Xung nhịp nhân | 3150 MHz |
| Tính năng chính | AMD RDNA 4 |
| Kích thước | 202 mm x 120 mm x 49 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Trong bối cảnh thị trường card đồ họa liên tục biến động với sự ra mắt dày đặc của các thế hệ GPU mới, việc chọn lựa một chiếc card tầm trung với hiệu năng ổn định, giá hợp lý và phù hợp cho cả game thủ lẫn nhà sáng tạo nội dung luôn là một thách thức. ASUS Dual Radeon RX9060XT 8G GDDR6 chính là câu trả lời cho nhu cầu đó – một chiếc GPU được chế tạo để đạt đến điểm cân bằng lý tưởng giữa công suất tính toán, thiết kế nhỏ gọn và khả năng đáp ứng linh hoạt cho đa dạng mục đích sử dụng.

Chiếc card này là một trong những sản phẩm đầu tiên thuộc dòng Radeon RX 9060 XT ứng dụng kiến trúc RDNA 4 hoàn toàn mới của AMD, đi kèm nhiều nâng cấp đáng kể về băng thông, hiệu suất ray tracing, xử lý tính toán lẫn khả năng truyền tải hình ảnh siêu nét. Không còn đơn thuần là một GPU để chơi game, đây là thiết bị đủ sức phục vụ cho cả AI inference, dựng phim 4K, học máy cơ bản, hoặc render thời gian thực trong môi trường Unreal Engine hay Blender.

ASUS trang bị cho phiên bản Dual RX9060XT 8GB bộ vi xử lý đồ họa AMD Radeon RX 9060 XT với 2048 nhân xử lý Stream Processors – mức nhân số lý tưởng cho hầu hết các tựa game AAA hiện nay, kể cả ở thiết lập đồ họa cao. Với xung nhịp lên đến 3150 MHz, đây là một trong những card tầm trung có xung nhịp cao nhất trên thị trường, mang đến tốc độ xử lý hình ảnh nhanh chóng, phản hồi gần như tức thời và hiệu suất vượt trội so với các thế hệ trước.
Không chỉ vậy, việc tích hợp kiến trúc AMD RDNA 4 mới giúp cải thiện đáng kể khả năng tính toán song song, quản lý năng lượng và tối ưu hóa hiệu suất trên mỗi watt tiêu thụ. Điều này đặc biệt hữu ích với người dùng thường xuyên sử dụng GPU ở cường độ cao – chẳng hạn như streamer, game thủ hoặc những người cần làm việc liên tục với các phần mềm dựng hình.
Với 8GB bộ nhớ GDDR6, card dễ dàng xử lý các texture độ phân giải cao, hỗ trợ mô hình ánh sáng vật lý, ray tracing cơ bản cũng như các pipeline đồ họa khắt khe trong những môi trường phát triển game hoặc thiết kế 3D chuyên nghiệp.

Một điểm cộng lớn của RX9060XT Dual đến từ kích thước nhỏ gọn – chỉ 202 mm chiều dài và 49 mm độ dày, phù hợp với nhiều loại thùng máy, kể cả dạng mini tower hoặc case giới hạn không gian. Thiết kế 2.5 slot với hệ thống hai quạt làm mát vận hành theo công nghệ Axial-tech – loại quạt độc quyền từ ASUS giúp tăng lưu lượng gió mà không làm tăng độ ồn – cho phép card hoạt động ổn định ở mức xung nhịp cao mà vẫn giữ được mức nhiệt tối ưu.
Bề mặt tản nhiệt được mở rộng và xử lý kỹ lưỡng nhằm tăng hiệu quả truyền nhiệt, đi kèm backplate nhôm cứng cáp phía sau giúp gia cố kết cấu tổng thể, đồng thời hỗ trợ luồng khí đối lưu hiệu quả hơn.

Card hỗ trợ độ phân giải lên đến 7680 x 4320, tương đương chuẩn 8K – một chuẩn mực mới cho hiển thị chất lượng cao. Người dùng có thể dễ dàng xuất hình ra nhiều màn hình cùng lúc nhờ vào các cổng kết nối gồm 1 x HDMI 2.1b và 2 x DisplayPort 2.1a. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho những ai cần làm việc với nhiều layer video, mô phỏng kỹ thuật hoặc theo dõi nhiều nguồn dữ liệu đồ họa song song.
Giao tiếp PCIe 5.0 không chỉ đảm bảo tương thích hoàn hảo với các mainboard hiện đại, mà còn mở rộng băng thông truyền tải dữ liệu – tạo điều kiện lý tưởng cho những ứng dụng cần tính thời gian thực cao như livestream, VR, hoặc trình diễn hình ảnh đa điểm.

Dù sở hữu mức hiệu năng đáng nể, card vẫn chỉ yêu cầu nguồn điện khuyến nghị từ 550W, sử dụng 1 đầu cấp điện 8-pin. Đây là lựa chọn lý tưởng với các hệ thống PC phổ thông, giúp tiết kiệm chi phí lắp đặt và dễ dàng nâng cấp từ các dàn máy cũ.
Quản lý năng lượng hiệu quả chính là ưu điểm của RDNA 4 – cho phép card vận hành mượt mà cả trong các phiên render nặng mà không khiến hệ thống quá tải nhiệt hay tiêu hao quá nhiều điện.

ASUS Dual RX9060XT 8G GDDR6 không chỉ là một card đồ họa mạnh mẽ về thông số kỹ thuật, mà còn là sản phẩm thỏa mãn tiêu chí "dễ tiếp cận – dễ sử dụng – hiệu quả cao". Đây là lựa chọn hoàn hảo cho:
Với sự kết hợp giữa phần cứng AMD RDNA 4 tiên tiến, thiết kế tản nhiệt tốt và hiệu năng thực tế ấn tượng, DUAL-RX9060XT-8G thực sự là một sản phẩm hấp dẫn dành cho người dùng cần một GPU tầm trung mạnh mẽ, bền bỉ và dễ lắp ráp vào hệ thống hiện tại.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch