Mã Sản phẩm: tn61018
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 8GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 3 x DisplayPort 2.1b, 1 x HDMI 2.1b |
| Số Nhân Xử Lý | 2560 nhân CUDA |
| Chip đồ họa | NVIDIA GeForce RTX 5050 |
| Nguồn | 550W, 1 x 8-pin |
| Bus RAM | 128-bit |
| Khe cắm | 2.5 Slot |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 5.0 |
| Tản nhiệt | 3 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2707 MHz |
| Tính năng chính | DLSS 4, FP4, Reflex 2, ACE, Broadcast, Studio, G-SYNC |
| Kích thước | 268.3 mm x 120 mm x 50mm |
| Hiệu năng AI | 439 TOPs |
| Bảo hành | 36 tháng |
ASUS Prime luôn được biết đến như dòng sản phẩm mang triết lý thiết kế trung tính, tối giản nhưng đầy nội lực, đặc biệt hướng đến người dùng yêu thích sự ổn định, tinh tế và dễ tích hợp vào các bộ máy chuyên nghiệp hoặc sáng tạo nội dung. Với kích thước 268.3 x 120 x 50 mm, chiếc card đồ họa RTX 5050 này sở hữu thiết kế 3 quạt làm mát nhưng vẫn đảm bảo độ gọn gàng và dễ dàng tương thích với hầu hết thùng máy ATX hiện đại.
Phần vỏ ngoài được hoàn thiện tinh xảo với họa tiết Prime đặc trưng, nổi bật nhưng không khoa trương. Khung kim loại cứng cáp giúp chống cong vênh, hỗ trợ bảo vệ PCB khỏi những tác động vật lý trong quá trình vận hành và lắp đặt. Độ dày chiếm khoảng 2.5 slot, rất lý tưởng cho các cấu hình workstation nhỏ gọn nhưng cần hiệu năng ổn định trong thời gian dài.

Được trang bị 2560 nhân CUDA, bộ nhớ 8GB GDDR6, xung nhịp lên tới 2707 MHz, băng thông 128-bit, ASUS Prime RTX 5050 OC mang lại hiệu năng mượt mà cho nhiều nhu cầu khác nhau – từ chơi game Full HD, thiết kế đồ họa 2D/3D, xử lý video, đến vận hành các phần mềm kỹ thuật CAD/CAM, hoặc mô phỏng số liệu quy mô vừa.
Đặc biệt, với khả năng hỗ trợ độ phân giải lên tới 7680 x 4320, người dùng hoàn toàn có thể khai thác hệ thống nhiều màn hình chất lượng 4K hoặc 8K để làm việc, chỉnh sửa video hoặc theo dõi dữ liệu nhiều lớp trong thời gian thực. Sức mạnh này cũng hỗ trợ tốt các trình biên tập hình ảnh như Photoshop, Illustrator, Premiere Pro, hoặc các phần mềm dựng phim chuyên dụng.

ASUS Prime RTX 5050 OC không chỉ là một GPU phổ thông mà còn tích hợp đầy đủ các công nghệ đồ họa tiên tiến nhất từ thế hệ Ada Lovelace, trong đó nổi bật có:

Với 3 cổng DisplayPort 2.1b và 1 cổng HDMI 2.1b, ASUS Prime RTX 5050 OC cho phép kết nối đồng thời lên tới 4 màn hình, phục vụ tối đa nhu cầu làm việc đa cửa sổ, dựng video đa tuyến, hoặc phát triển ứng dụng nhiều nền tảng. Khả năng xuất hình độ phân giải cao cùng hỗ trợ HDR, VRR (Variable Refresh Rate) giúp hình ảnh hiển thị chân thực, màu sắc chính xác và mượt mà hơn – dù là trong game hay môi trường dựng hình chuyên nghiệp.
Chuẩn PCI Express 5.0 đảm bảo băng thông truyền dữ liệu tốc độ cao, phù hợp cả với hệ thống mới dùng CPU Gen 13/14 của Intel hoặc Ryzen 7000 series.

Một trong những điểm đáng chú ý nhất trên card đồ họa này chính là hiệu năng AI lên tới 439 TOPs – một con số vượt trội so với các GPU cùng phân khúc. Điều này giúp người dùng phổ thông có thể thử nghiệm các mô hình AI như xử lý ảnh, video, phân loại dữ liệu, hoặc tạo ra các hiệu ứng thời gian thực trong stream/video mà không cần đến máy trạm chuyên dụng.
Không chỉ vậy, với khả năng tăng tốc inference bằng nhân tensor FP4, việc huấn luyện mô hình học sâu cỡ nhỏ (TinyML) hay triển khai AI offline cho các ứng dụng sáng tạo nội dung cũng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
HÌNH
ASUS trang bị cho mẫu card này hệ thống tản nhiệt ba quạt, hoạt động trên nguyên lý hướng luồng gió tối ưu và sử dụng vật liệu dẫn nhiệt cao cấp. Thiết kế cánh quạt hiện đại cùng vòng bi bền bỉ giúp giảm tiếng ồn, tăng hiệu suất làm mát và duy trì tuổi thọ sản phẩm lâu dài.
Bên cạnh đó, công nghệ 0dB cũng được tích hợp – quạt sẽ ngưng quay khi GPU hoạt động nhẹ, mang lại không gian làm việc yên tĩnh tuyệt đối khi chỉ sử dụng các tác vụ nhẹ như lướt web, xem phim hoặc làm việc văn phòng.

ASUS Prime GeForce RTX 5050 8GB GDDR6 OC Edition (PRIME-RTX5050-O8G) là minh chứng cho việc bạn không cần phải chi hàng chục triệu để sở hữu một GPU mạnh mẽ, đầy đủ tính năng, và đủ sức “gánh” những công việc sáng tạo hiện đại. Từ thiết kế phần cứng chỉn chu, tản nhiệt hiệu quả, hiệu năng AI ấn tượng, đến các công nghệ đồ họa tiên tiến của NVIDIA – sản phẩm này là lựa chọn tối ưu cho những ai đang tìm kiếm một card đồ họa đáng tin cậy, linh hoạt và giàu tiềm năng nâng cấp trong tương lai.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch