cho hỏi có dịch vụ thu cũ đổi mới không ạ,
Dạ, Thành Nhân TNC hiện chưa có chính sách thu cũ đổi mới ạ. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tn55604
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320@60Hz, 4096 x 2160@60Hz |
| Dung lượng | 8GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI 2.0b, 3 x DisplayPort 2.0 |
| Số Nhân Xử Lý | 24 nhân Xe, 24 nhân RT |
| Chip đồ họa | Intel Arc A580 ORC OC |
| Nguồn | 600 W (8-pin, 6+2pin) |
| Bus RAM | 256-bit |
| Khe cắm | 2.2 khe cắm |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 4.0 x16 |
| Tản nhiệt | 2 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2000 MHz |
| Tính năng chính | DirectX 12 Ultimate, Vulkan 1.3, OpenGL 4.6, OpenCL 3.0 |
| Kích thước | 222 mm x 101 mm x 40.9 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card màn hình SPARKLE Intel Arc A580 ORC OC Edition 8GB GDDR6 là một lựa chọn hoàn hảo dành cho những ai tìm kiếm hiệu năng mạnh mẽ và đáng tin cậy trong tầm giá hợp lý. Card màn hình này được trang bị công nghệ tiên tiến từ Intel, mang đến trải nghiệm đồ họa tuyệt vời, phục vụ cả nhu cầu chơi game và sáng tạo nội dung với chất lượng đỉnh cao.
SPARKLE Intel Arc A580 ORC OC sở hữu 24 nhân Xe và 24 nhân RT, cung cấp sức mạnh xử lý đồ họa ấn tượng, đáp ứng tốt mọi tựa game và ứng dụng đòi hỏi cao về đồ họa. Với xung nhịp 2000 MHz, card màn hình này đảm bảo hiệu suất mượt mà và ổn định, dù bạn đang chơi game hay xử lý các tác vụ đồ họa phức tạp.
Thêm vào đó, card màn hình này còn được trang bị bộ nhớ 8GB GDDR6 với RAM 256 bit. Điều này cho phép người dùng có thể xử lý các tác vụ mượt mà trên các tựa game năng, các dự án đồ họa lớn mà không lo hiện tượng giật lag. Dung lượng lớn đem lại tốc độ truyền tải cao, đảm bảo độ ổn đinh, đáp ứng nhanh chóng trong mọi tình huống.

Card màn hình này hỗ trợ độ phân giải lên đến 7680 x 4320@60Hz và 4096 x 2160@60Hz, mang đến chất lượng hình ảnh sắc nét và chi tiết trên các màn hình cao cấp. Với 1 cổng HDMI 2.0b và 3 cổng DisplayPort 2.0, bạn có thể kết nối nhiều màn hình, tạo nên không gian làm việc và giải trí rộng rãi, đồng thời tối ưu hóa hiệu suất hiển thị.
Với hệ thống tản nhiệt 2 quạt mạnh mẽ, SPARKLE Intel Arc A580 ORC OC Edition luôn duy trì nhiệt độ ổn định, đảm bảo hiệu suất tối ưu ngay cả khi hoạt động ở cường độ cao. Thiết kế khe cắm 2.2 và kích thước 222 mm x 101 mm x 40.9 mm không chỉ dễ dàng lắp đặt trong nhiều loại case khác nhau mà còn tối ưu hóa luồng không khí, giữ cho hệ thống luôn mát mẻ.
Với khuyến nghị sử dụng nguồn 600W và kết nối 8-pin hoặc 6+2pin, SPARKLE Intel Arc A580 ORC OC Edition đảm bảo cung cấp đủ năng lượng để hoạt động ổn định. Giao tiếp PCI Express 4.0 x16 cho phép card màn hình này dễ dàng tích hợp vào hệ thống PC của bạn, mang lại hiệu năng vượt trội mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

SPARKLE Intel Arc A580 ORC OC Edition được tích hợp các công nghệ đồ họa hàng đầu như DirectX 12 Ultimate, Vulkan 1.3, OpenGL 4.6, và OpenCL 3.0. Những công nghệ này không chỉ đảm bảo khả năng tương thích với các tựa game và ứng dụng mới nhất, mà còn mang lại hiệu ứng hình ảnh mượt mà, chi tiết và sống động, nâng cao trải nghiệm người dùng.
SPARKLE Intel Arc A580 ORC OC Edition 8GB GDDR6 là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn trải nghiệm hiệu năng đồ họa mạnh mẽ với một mức giá hợp lý. Với sự kết hợp giữa hiệu suất vượt trội, công nghệ tiên tiến và thiết kế tản nhiệt hiệu quả, chiếc card màn hình này chắc chắn sẽ nâng tầm trải nghiệm chơi game và sáng tạo của bạn.
Mời bạn ghé ngay Thành Nhân TNC để chọn mua card màn hình ưng ý, phù hợp với nhu cầu của mình. Hoặc liên hệ ngay qua Hotline: 1900 6078 để được tư vấn thêm về sản phẩm nhé!
cho hỏi có dịch vụ thu cũ đổi mới không ạ,
Dạ, Thành Nhân TNC hiện chưa có chính sách thu cũ đổi mới ạ. Trân trọng
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch