Giá có VAT rồi phải hông ạ
Dạ, giá sản phẩm đã bao gồm VAT. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tn55603
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 @ 60Hz, 4096 x 2160 @ 60Hz |
| Dung lượng | 8GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI 2.0b, 3 x DisplayPort 2.0 |
| Số Nhân Xử Lý | 28 nhân Xe, 28 nhân RT |
| Chip đồ họa | Intel Arc A750 ORC OC |
| Nguồn | 650 W (khuyến nghị), 8-pin hoặc 6+2pin |
| Bus RAM | 256-bit |
| Khe cắm | 2.2 Slots |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 4.0 x16 |
| Tản nhiệt | 2 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2200 MHz |
| Tính năng chính | DirectX 12 Ultimate, Vulkan 1.3, OpenGL 4.6, OpenCL 3.0 |
| Kích thước | 222 mm x 101 mm x 40.9 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card màn hình SPARKLE Intel Arc A750 ORC OC Edition 8GB GDDR6 là biểu tượng mới của hiệu suất đồ họa tầm trung, mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu năng mạnh mẽ và giá trị tuyệt vời. Sản phẩm được trang bị những công nghệ tiên tiến từ Intel, giúp bạn chinh phục mọi tựa game hiện đại mà còn là công cụ đắc lực cho các nhà sáng tạo nội dung.
Card màn hình SPARKLE Intel này sở hữu 28 nhân Xe và 28 nhân RT, giúp xử lý đồ họa phức tạp một cách mượt mà. Với xung nhịp lên đến 2200 MHz, card màn hình này đảm bảo hiệu năng ổn định trong các tác vụ nặng, từ chơi game ở độ phân giải cao đến render đồ họa 3D hay chỉnh sửa video.
Thêm vào đó, dòng card này được trang bị dung lượng 8GB GDDR6 với bus RAM 256 bit. Điều này giúp cung cấp băng thông dữ liệu cao, giúp bạn thoải mái trải nghiệm các tựa game AAA mới nhất hay làm việc với các file đồ họa lớn mà không gặp phải hiện tượng giật lag.

Card màn hình này hỗ trợ độ phân giải tối đa lên đến 7680 x 4320 @ 60Hz và 4096 x 2160 @ 60Hz, mang đến hình ảnh sắc nét, chân thực ngay cả trên các màn hình độ phân giải cao nhất. Với 1 cổng HDMI 2.0b và 3 cổng DisplayPort 2.0, bạn có thể kết nối nhiều màn hình cùng lúc, tối ưu hóa không gian làm việc và trải nghiệm giải trí của mình.
Hệ thống tản nhiệt của SPARKLE Intel Arc A750 ORC OC Edition được trang bị 2 quạt mạnh mẽ, giúp duy trì nhiệt độ ổn định ngay cả khi card hoạt động ở hiệu suất cao. Thiết kế khe cắm 2.2 Slots và kích thước nhỏ gọn 222 mm x 101 mm x 40.9 mm giúp dễ dàng lắp đặt trong nhiều loại case, đồng thời tối ưu hóa luồng không khí để đạt hiệu quả làm mát tốt nhất.
Card màn hình này yêu cầu nguồn 650W với kết nối 8-pin hoặc 6+2 pin, đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho hoạt động ổn định. Với giao tiếp PCI Express 4.0 x16, SPARKLE Intel Arc A750 ORC OC Edition dễ dàng tích hợp vào hầu hết các hệ thống PC hiện đại, mang lại hiệu năng tối ưu mà không gặp phải bất kỳ trở ngại nào.

SPARKLE Intel Arc A750 ORC OC Edition tích hợp các công nghệ đồ họa tiên tiến như DirectX 12 Ultimate, Vulkan 1.3, OpenGL 4.6, và OpenCL 3.0, đảm bảo khả năng tương thích với các tựa game và phần mềm mới nhất. Những công nghệ này giúp tối ưu hóa hiệu năng đồ họa, mang đến trải nghiệm hình ảnh sống động và hiệu ứng đồ họa đỉnh cao.
Card màn hình SPARKLE Intel Arc A750 ORC OC Edition 8GB GDDR6 là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm một card màn hình mạnh mẽ, đáng tin cậy và giá cả phải chăng. Với hiệu suất vượt trội, dung lượng bộ nhớ lớn và hỗ trợ các công nghệ đồ họa tiên tiến, sản phẩm này chắc chắn sẽ nâng tầm trải nghiệm chơi game và sáng tạo nội dung của bạn lên một tầm cao mới.
Mời bạn ghé ngay Thành Nhân TNC để chọn mua card màn hình ưng ý, phù hợp với nhu cầu của mình. Hoặc liên hệ ngay qua Hotline: 1900 6078 để được tư vấn thêm về sản phẩm nhé!
Giá có VAT rồi phải hông ạ
Dạ, giá sản phẩm đã bao gồm VAT. Trân trọng
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch