Card màn hình - VGA xài rất ổn định, êm sẽ mua lần sau
Xin cảm ơn quý khách đã tín nhiệm và mua hàng. Nếu cần hỗ trợ Quý khách có thể liên hệ tổng đài 1900.6078. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tn61653
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 8K at 120Hz HDR with DSC |
| Dung lượng | 12GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI 2.1, 3 x DisplayPort 2.1 |
| Số Nhân Xử Lý | Xe-Core: 20, Ray Tracing Units: 20 |
| Chip đồ họa | Intel Arc B580 |
| Nguồn | 200 W (tiêu thụ) |
| Bus RAM | 192 bit |
| Khe cắm | 2.2 Slot |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 4.0 x8 |
| Tản nhiệt | 3 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2740 MHz |
| Tính năng chính | Intel Deep Link Hyper Compute, Intel Deep Link Hyper Encode, Intel Deep Link Stream Assist. |
| Kích thước | 315 mm x 117 mm x 44mm |
| Khối lượng | 954 g |
| Hiệu năng AI | Đang cap nhat |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card màn hình SPARKLE Intel Arc B580 TITAN Luna OC 12GB GDDR6 được thiết kế với kích thước 315 mm x 117 mm x 44 mm, tạo sự cân đối và dễ dàng lắp đặt trong nhiều loại thùng máy khác nhau. Với khối lượng chỉ 954 g, sản phẩm vẫn đảm bảo độ chắc chắn cần thiết, đồng thời giữ được sự tối ưu về lưu thông khí. Hệ thống tản nhiệt 3 quạt được bố trí khoa học giúp kiểm soát nhiệt độ ổn định ngay cả khi card hoạt động liên tục ở cường độ cao.

Sức mạnh của SPARKLE Intel Arc B580 TITAN Luna OC đến từ chip đồ họa Intel Arc B580 với cấu trúc 20 Xe-Core và 20 Ray Tracing Units. Kết hợp với 12GB bộ nhớ GDDR6 trên bus 192-bit, card mang đến khả năng xử lý đồ họa vượt bậc, hỗ trợ độ phân giải 8K ở 120Hz HDR với DSC. Điều này giúp người dùng trải nghiệm hình ảnh sắc nét, chuyển động mượt mà, tối ưu cho cả chơi game AAA lẫn xử lý các tác vụ đồ họa chuyên sâu.
Xung nhịp nhân đạt 2740 MHz, đảm bảo tốc độ tính toán nhanh chóng, tăng hiệu quả khi kết hợp với công nghệ Intel Deep Link để đồng bộ CPU và GPU, khai thác tối đa sức mạnh phần cứng.

Card được trang bị những công nghệ độc quyền từ Intel như:
Nhờ đó, SPARKLE Intel Arc B580 TITAN Luna OC không chỉ phục vụ nhu cầu gaming mà còn là công cụ đắc lực cho streamer, nhà sáng tạo nội dung và những người làm việc trong lĩnh vực dựng phim hay thiết kế 3D.

Sản phẩm hỗ trợ 1 cổng HDMI 2.1 và 3 cổng DisplayPort 2.1, cho phép xuất hình ảnh ở chất lượng cực cao và đa màn hình cùng lúc. Giao tiếp PCI Express 4.0 x8 mang đến tốc độ truyền tải dữ liệu nhanh, đảm bảo hiệu suất ổn định trong mọi tác vụ.

Card có mức tiêu thụ điện 200W, tối ưu hơn nhiều so với các dòng card đồ họa hiệu năng cao khác. Người dùng chỉ cần hệ thống nguồn 600W trở lên để đảm bảo vận hành ổn định. Đây là sự lựa chọn hợp lý cho những ai muốn một card đồ họa mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm năng lượng.



1. Card màn hình SPARKLE Intel Arc B580 TITAN Luna OC có phù hợp chơi game 4K không?
Có, card hoàn toàn đáp ứng tốt chơi game 4K và thậm chí hỗ trợ 8K với tốc độ khung hình mượt mà nhờ công nghệ Ray Tracing và 12GB bộ nhớ GDDR6.
2. Tôi cần nguồn bao nhiêu để sử dụng card này?
Bạn cần bộ nguồn tối thiểu 600W để đảm bảo card hoạt động ổn định.
3. Card có hỗ trợ stream trực tuyến không?
Có, card tích hợp công nghệ Intel Deep Link Stream Assist, hỗ trợ phát trực tuyến với hiệu suất cao và độ ổn định tốt.
4. Card có tương thích với bo mạch chủ PCIe 3.0 không?
Có thể sử dụng trên PCIe 3.0, nhưng để đạt hiệu năng tối ưu nhất, nên dùng trên PCIe 4.0 x8.
5. Card phù hợp với đối tượng nào?
Sản phẩm phù hợp cho game thủ, streamer, nhà sáng tạo nội dung và các studio chuyên về dựng phim hoặc thiết kế đồ họa.
Card màn hình - VGA xài rất ổn định, êm sẽ mua lần sau
Xin cảm ơn quý khách đã tín nhiệm và mua hàng. Nếu cần hỗ trợ Quý khách có thể liên hệ tổng đài 1900.6078. Trân trọng
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch