Mã Sản phẩm: tn53015
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chất liệu | Steel |
| Phân loại | Tower |
| Màu sắc | Đen |
| Fan | Hỗ trợ: Trên: 120mm x 2/ 140mm x 2; Trước: 120mm x 3 (sẵn 3 x Z20F)/ 140mm x 3; Sau: 120mm x 1 |
| Khe gắn ổ cứng | 2.5" x 2; 3.5" x 2; Khe mở rộng: 7 slots; Cổng kết nối: USB3.0 x 1, USB2.0 x2, Audio in/out x 1 (HD Audio) |
| Mainboard hỗ trợ | E-ATX, ATX, Micro-ATX, ITX |
| Kích thước | 400 x 215 x 488 mm |
| Bảo hành | 12 tháng |
Khám phá sức mạnh và vẻ đẹp của Case Xigmatek GAMING X II 3F (EN42355) - một sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất và thẩm mỹ trong thiết kế Tower. Dòng sản phẩm mang lại hiệu suất vượt trội giúp người dùng có thể linh hoạt lắp đặt và thiết kế hiện đại hơn.
Case Xigmatek GAMING X II 3F (EN42355) được làm bằng chất liệu bằng thép, mang lại độ bền và tính ổn định cao, đồng thời bảo vệ linh kiện bên trong khỏi các va đập và rung động. Thêm vào đó, kích thước của case khá rộng 400 x 215 x 488 mm, cung cấp đầy đủ không gian đủ lớn để lắp đặt và sắp xếp các linh kiện máy tính một cách thoải mái và tiện lợi.

Case Xigmatek GAMING X II 3F (EN42355) có khả năng tối ưu hóa luông không khí với sự hỗ trợ của quạt 120mm hoặc 140mm ở trên, trước và sau, Case này còn đảm bảo luồng không khí mát mẻ và hiệu quả để duy trì nhiệt độ ổn định cho các linh kiện bên trong.
Case Xigmatek GAMING X II 3F (EN42355) hỗ trợ tương thích với nhiều dòng mainboard định dạng như E-ATX, ATX, Micro-ATX, và ITX, giúp bạn linh hoạt trong việc lựa chọn mainboard cho hệ thống của mình.
Case Xigmatek GAMING X II 3F sở hữu cổng kết nối đa dạng, tiện lợi bao gồm USB3.0 x 1, USB2.0 x 2, và Audio in/out x 1 (HD Audio). Đặc biệt, dòng case này mang lại sự thuận tiện trong việc kết nối với các thiết bị ngoại vi hiện đại.
Với khe gắn ổ cứng 2.5" x 2 và 3.5" x 2, bạn có đủ không gian để lưu trữ dữ liệu và mở rộng lưu trữ của mình một cách linh hoạt. Case Xigmatek GAMING X II 3F (EN42355) không chỉ là một chiếc case đơn thuần mà còn là biểu tượng của sự mạnh mẽ và linh hoạt trong thiết kế.

Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Tính năng chính: WINDFORCE HYPERBURST
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1,801 AI TOPS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows