Giá trên sản phẩm có bao gồm thuế VAT chưa ạ? Khi mua hàng có được xuất hóa đơn VAT không?
Xin chào quý khách, giá ghi trên bảng giá, trên WEBSITE, Email, Sms, Zalo ... đều là giá có thuế, khi mua hàng Quý khách luôn được xuất hóa đơn VAT.
Mã Sản phẩm: tn56434
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Cổng kết nối | 8 x 1 Gbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP Combo |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, IEEE 802.3 ad LACP, IEEE 802.1D (STP), IEEE 802.1Q/p VLAN, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1s Multiple STP, IEEE 802.1X Port Access Authentication, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at |
| Nguồn | 110V=80.79W, 220V=80.86W |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| MAC Address Table | 8K |
| Hỗ trợ VLAN | Đang cập nhật |
| Tính năng chính | Cisco Business Dashboard, Cisco Business mobile app, Cisco Network Plug and Play, Web user interface, SNMP |
| Nhiệt độ hoạt động | -5° đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25° đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 10% đến 90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 268 mm x 185 mm x 44 mm |
| Bảo hành | 12 tháng |
Switch PoE+ Cisco CBS250-8P-E-2G (10 port/ 10/100/1000 Mbps/ SFP) là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống mạng nhỏ và vừa, cung cấp hiệu năng ổn định, hỗ trợ PoE tiện lợi giúp đơn giản hóa hạ tầng dây điện, dễ dàng mở rộng cũng như quản lý tập trung. Sản phẩm thích hợp cho nhiều lĩnh vực, đáp ứng tốt nhu cầu lắp đặt và vận hành trong môi trường doanh nghiệp hiện đại.
Giá trên sản phẩm có bao gồm thuế VAT chưa ạ? Khi mua hàng có được xuất hóa đơn VAT không?
Xin chào quý khách, giá ghi trên bảng giá, trên WEBSITE, Email, Sms, Zalo ... đều là giá có thuế, khi mua hàng Quý khách luôn được xuất hóa đơn VAT.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D1000
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm