khoảng cách truyền dữ liệu là bao nhiêu
Dạ, theo thông số sản phẩm là khoảng cách 20km ạ
Mã Sản phẩm: tn51746
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Cổng kết nối | 2 x 1000 Mbps SFP, 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45 |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3x |
| Khoảng cách kết nối | 20 km |
| Tính năng chính | Single-Mode: 1310/1550nm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ đến 50℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20℃ đến 70℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 90%, không ngưng tụ |
| Bảo hành | 12 tháng |
Thiết bị chuyển đổi quang điện là sản phẩm được chuyển từ tín hiệu dạng điện sang tín hiệu dạng quang và ngược lại.

Bộ chuyển đổi tín hiệu chạy trên mạng cáp đồng sang tín hiệu chạy trên mạng cáp quang mà không cần thay đổi toàn bộ hệ thống mạng. Thông qua chức năng này, người điều hành mạng có thể nâng cấp hệ thống từ cáp đồng như cáp xoắn cặp UTP, FTP...qua cáp quang mà chỉ tốn rất ít ngân sách, nhân lực và thời gian.
- Chuẩn kết nối: EEE802.3x
- Cổng kết nối: Giao tiếp quang SC: 1000Mbit/s; Giao tiếp điện; 10/100/1000Mbit/s RJ45 port

khoảng cách truyền dữ liệu là bao nhiêu
Dạ, theo thông số sản phẩm là khoảng cách 20km ạ
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: Routing, Firewall, VPN
Tốc độ: 16 × 1 Gbps Ethernet, 2 × 10 Gbps SFP+
Cổng kết nối: 16 × Gigabit Ethernet RJ45, 2 × SFP+ 10 Gbps
Tính năng chính: Extend Mode, Priority Mode, Isolation Mode
Tốc độ: 10/100 Mbps (RJ45 PoE+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 10/100 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z, 802.3af/at, 802.3x
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 2.5 Gbps (RJ45); 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 2.5 Gbps; 2 x SFP+ 10 Gbps
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/bz/z/ae
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO, 4096-QAM, AiMesh
Tốc độ: 9700 Mbps
Cổng kết nối: 1 x 10Gbps WAN/LAN, 1 x 2.5Gbps WAN/LAN
Anten: 4 anten ngoài
Chuẩn Wifi: WiFi 7 (802.11be)
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm