| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 500GB |
| Giao tiếp | M.2 PCIe Gen 4x4 |
| Tốc độ | Đọc: 5000MB/s/ Ghi: 2500 MB/s |
| Phân loại | Ổ cứng gắn trong SSD |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows |
| MTBF | 2,000,000 hours |
| Kích thước | 22 x 80 mm |
| Khối lượng | 8.5g |
| Bảo hành | 36 tháng |
Ổ cứng SSD 500GB M.2 2280 PCIe NVMe Gen4x4 Kingmax PX4480 sở hữu dung lượng lớn, thiết kế theo tiêu chuẩn M2, hỗ trợ kết nối M.2 NVMe cùng tốc độ đọc/ghi tối đa lần lượt là 5000MB/s và 2500MB/s giúp tăng hiệu năng vượt trội và đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.
Ổ cứng SSD Kingmax PX4480 sở hữu dung lượng 500GB cung cấp không gian lưu trữ số lượng lớn các dữ liệu cơ bản, hình ảnh, video và âm thanh chất lượng cao, kể cả các game online phổ biến hiện nay. Sản phẩm ổ cứng được thiết kế với kích thước M2 tiêu chuẩn, nhỏ gọn nhưng sở hữu nhiều tính năng mang lại tốc độ truyền tải nhanh hơn gấp nhiều lần.

Ngoài ra, ổ cứng gắn trong Kingmax còn hỗ trợ kết nối M.2 NVMe có băng thông tốc độ cao, phù hợp với người dùng có công việc đòi hỏi tốc độ đọc/ghi tối ưu để xử lý các cơ sở dữ liệu lớn.
Ổ cứng SSD Kingmax PX4480 có tốc độ đọc/ ghi tối đa lần lượt là 5000MB/s và 2500MB/s, giúp người dùng thực hiện các tác vụ phức tạp một cách nhanh chóng và hiệu quả. Ngoài ra, với tốc độ này thì ổ cứng SSD Kingmax còn cho phép truyền tải, di chuyển, đọc/ghi các tập tin có dung lượng lớn mà không làm tốn quá nhiều thời gian và năng lượng.

Sản phẩm sở hữu công nghệ đột phá 3D NAND cho khả năng làm tăng thêm nhiều lớp lưu trữ dữ liệu giúp gia tăng mật độ và dung lượng đáng kể. Với công nghệ 3D NAND, ổ cứng SSD Kingmax còn giúp gia tăng khoảng trống giữa các khối bộ nhớ trên mỗi lớp lưu trữ, đảm bảo độ bền và an toàn cho dữ liệu, hạn chế các rủi ro liên quan.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Chipset: B650
CPU hỗ trợ: AMD Ryzen 9000 & 8000 & 7000 Series
Socket: AM5
Loại Ram: DDR5
Kích thước: micro-ATX (24.4 cm x 24.4 cm)
Lưu trữ: 3 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 256GB
Chất liệu: Thép
Kích thước: 323 x 195 x 388 mm (Dài x Rộng x Cao)
Fan: 3 Fan. Mặt trước: 2 x 120 mm, Mặt trên: 2 x 120 mm, Mặt sau: 1 x 120 mm, Mặt đáy: 2 x 120 mm
Mainboard hỗ trợ: Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x combo 2.5 inch /3.5 inch
Chất liệu: ABS+SPCC+Tempered Glass
Kích thước: 379 x 208 x 446mm (LxWxH)
Fan: 4 Fan. Top: 2 x 120 / 2 x 140mm, Front:3 x 120mm, Bottom:2 x 120 mm, Rear: 1 x 120mm
Mainboard hỗ trợ: Mini-ITX / Micro-ATX / ATX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch
Dung lượng: Đang cập nhật
Giao tiếp: Đang cập nhật
OS: Windows 10 trở lên, Mac OS X 10.12 trở lên
Tính năng chính: WINDFORCE HYPERBURST
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1,801 AI TOPS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows