Mã Sản phẩm: tn64530
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 1.92TB |
| Giao tiếp | Sata |
| Tốc độ | Đọc tuần tự liên tục: 500 MB/s - Ghi tuần tự liên tục: 500 MB/s. Đọc ngẫu nhiên liên tục: 90,000 IOPS - Ghi ngẫu nhiên liên tục: 30,000 IOPS |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Tương thích với: Synology DiskStation Manager (DSM) |
| Bảo hành | 60 tháng |
Khi nhu cầu lưu trữ dữ liệu ngày càng gia tăng, đặc biệt trong môi trường doanh nghiệp, việc sở hữu một thiết bị lưu trữ vừa mạnh mẽ vừa đáng tin cậy là điều vô cùng cần thiết. Ổ cứng SSD gắn trong Synology Enterprise-Grade 2.5 inch SATA 1.92TB SAT5221-1920G được phát triển nhằm đáp ứng những yêu cầu khắt khe về hiệu năng, độ bền và bảo mật dữ liệu. Với dung lượng lớn 1.92TB cùng hàng loạt công nghệ tiên tiến, sản phẩm mang đến giải pháp lưu trữ tối ưu cho hệ thống NAS hiện đại.
Ổ cứng SSD Synology SAT5221-1920G sở hữu thiết kế 2.5 inch quen thuộc, sử dụng giao tiếp SATA III giúp dễ dàng lắp đặt trên nhiều hệ thống NAS khác nhau. Được định hướng cho phân khúc doanh nghiệp, sản phẩm sử dụng bộ nhớ NAND cao cấp nhằm đảm bảo hiệu suất ổn định trong thời gian dài. Việc loại bỏ hoàn toàn các bộ phận cơ học giúp ổ cứng hoạt động êm ái, giảm rung lắc và hạn chế hư hỏng vật lý. Đây là yếu tố quan trọng đối với các hệ thống yêu cầu vận hành liên tục và ổn định trong thời gian dài.
Với dung lượng 1.92TB, SSD Synology SAT5221-1920G mang đến không gian lưu trữ rộng rãi, đáp ứng tốt nhu cầu lưu trữ dữ liệu ngày càng tăng của doanh nghiệp. Người dùng có thể thoải mái lưu trữ dữ liệu quan trọng như tài liệu, video giám sát, cơ sở dữ liệu hay các hệ thống ứng dụng nội bộ mà không lo thiếu hụt dung lượng. Dung lượng lớn cũng giúp tối ưu chi phí đầu tư, giảm nhu cầu mở rộng hệ thống trong ngắn hạn, từ đó nâng cao hiệu quả vận hành tổng thể.
Sản phẩm cung cấp tốc độ đọc và ghi tuần tự lên đến 500 MB/s, đảm bảo khả năng xử lý dữ liệu nhanh chóng và ổn định. Đây là yếu tố quan trọng giúp cải thiện hiệu suất làm việc của toàn hệ thống, đặc biệt trong môi trường có nhiều người truy cập đồng thời. Ngoài ra, firmware của ổ đĩa được tinh chỉnh để tương thích hoàn hảo với hệ điều hành Synology DSM, giúp tăng hiệu năng I/O, giảm độ trễ và tối ưu hóa trải nghiệm sử dụng trong các tác vụ như lưu trữ file, chạy máy chủ hay triển khai cloud nội bộ.

Ổ SSD Synology Enterprise SAT5221-1920G được trang bị nhiều công nghệ bảo vệ dữ liệu tiên tiến nhằm đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong mọi tình huống. Công nghệ Power Loss Protection (PLP) giúp bảo vệ dữ liệu khi xảy ra sự cố mất điện đột ngột. Nhờ hệ thống tụ điện tích hợp, các dữ liệu chưa kịp ghi vào NAND vẫn được lưu lại an toàn, hạn chế tối đa rủi ro mất mát thông tin. Song song đó, công nghệ ECC đóng vai trò phát hiện và sửa lỗi dữ liệu trong quá trình vận hành, đảm bảo dữ liệu luôn chính xác và ổn định theo thời gian.
Ổ cứng được tích hợp sâu với hệ điều hành Synology DiskStation Manager (DSM), cho phép người dùng theo dõi tình trạng hoạt động của ổ đĩa một cách dễ dàng. Thông qua các công cụ giám sát S.M.A.R.T, người dùng có thể kiểm tra sức khỏe ổ cứng theo thời gian thực, từ đó chủ động bảo trì và phòng tránh rủi ro. Sự kết hợp giữa phần cứng và phần mềm giúp tối ưu hiệu suất và nâng cao độ ổn định cho toàn bộ hệ thống NAS.
Với MTBF đạt 1.5 triệu giờ và TBW lên đến 1700 TB, SSD Synology SAT5221-1920G 1.92TB thể hiện độ bền ấn tượng, đáp ứng tốt nhu cầu vận hành liên tục 24/7. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu tính ổn định cao như trung tâm dữ liệu, doanh nghiệp lớn hoặc hệ thống lưu trữ camera giám sát. Khả năng hoạt động bền bỉ giúp giảm chi phí bảo trì, đồng thời đảm bảo hiệu quả đầu tư lâu dài.
Sản phẩm có thể hoạt động trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 70°C, cho phép triển khai linh hoạt trong nhiều môi trường khác nhau. Khả năng chịu nhiệt tốt giúp duy trì hiệu suất ổn định ngay cả khi hệ thống hoạt động với cường độ cao. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các phòng máy chủ hoặc hệ thống NAS đặt trong môi trường nhiệt độ không lý tưởng.
Với dung lượng lớn, hiệu năng ổn định và độ bền vượt trội, ổ cứng SSD gắn trong Synology Enterprise-Grade 2.5 inch SATA 1.92TB SAT5221-1920G là lựa chọn đáng tin cậy cho các hệ thống lưu trữ doanh nghiệp hiện đại. Không chỉ đảm bảo tốc độ truy xuất nhanh chóng, sản phẩm còn mang lại sự an tâm tuyệt đối nhờ các công nghệ bảo vệ dữ liệu tiên tiến, giúp doanh nghiệp vận hành hiệu quả và bền vững trong dài hạn.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch