Mã Sản phẩm: tn64531
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 3840GB |
| Giao tiếp | Sata |
| Tốc độ | Đọc tuần tự liên tục: 500 MB/s - Ghi tuần tự liên tục: 500 MB/s. Đọc ngẫu nhiên liên tục: 90,000 IOPS - Ghi ngẫu nhiên liên tục: 30,000 IOPS |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Tương thích với: Synology DiskStation Manager (DSM) |
| Bảo hành | 60 tháng |
Trong thời đại dữ liệu bùng nổ, doanh nghiệp không chỉ cần một thiết bị lưu trữ nhanh mà còn phải đảm bảo độ an toàn và tính liên tục trong vận hành. Ổ cứng SSD gắn trong Synology Enterprise-Grade 2.5 inch SATA 3840GB SAT5221-3840G là giải pháp lưu trữ cao cấp được thiết kế dành riêng cho các hệ thống NAS chuyên nghiệp. Với dung lượng lên đến 3840GB cùng hiệu năng ổn định và độ bền ấn tượng, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo nhu cầu lưu trữ dữ liệu quy mô lớn trong môi trường doanh nghiệp hiện đại.
Ổ cứng SSD Synology SAT5221-3840G sở hữu kiểu dáng 2.5 inch chuẩn SATA III, đảm bảo khả năng tương thích linh hoạt với nhiều dòng NAS. Được sản xuất theo tiêu chuẩn enterprise-grade, thiết bị sử dụng bộ nhớ NAND cao cấp, giúp duy trì hiệu suất ổn định trong suốt thời gian dài sử dụng. Không giống như ổ cứng cơ truyền thống, SSD không có bộ phận chuyển động, từ đó giảm thiểu tối đa nguy cơ hỏng hóc do va đập. Điều này giúp hệ thống vận hành êm ái hơn, đồng thời nâng cao độ tin cậy trong các môi trường yêu cầu hoạt động liên tục.
Với dung lượng lên đến 3840GB, SSD Synology SAT5221-3840G mang lại không gian lưu trữ rộng rãi cho các doanh nghiệp có nhu cầu lưu trữ dữ liệu lớn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho việc lưu trữ video giám sát, dữ liệu hệ thống, file nội bộ hoặc các ứng dụng doanh nghiệp yêu cầu dung lượng cao. Dung lượng lớn không chỉ giúp giảm áp lực mở rộng hệ thống mà còn tối ưu chi phí đầu tư dài hạn, đặc biệt phù hợp với các tổ chức đang phát triển nhanh về dữ liệu.
Ổ cứng Synology cung cấp tốc độ đọc và ghi tuần tự lên đến 500 MB/s, đảm bảo khả năng xử lý dữ liệu nhanh chóng và mượt mà. Hiệu năng này giúp giảm thời gian truy xuất, tăng tốc độ phản hồi của hệ thống, đặc biệt trong môi trường có nhiều người dùng truy cập cùng lúc. Bên cạnh đó, firmware của ổ đĩa được tối ưu riêng cho hệ sinh thái Synology, giúp cải thiện hiệu năng I/O tổng thể. Nhờ vậy, hệ thống NAS hoạt động hiệu quả hơn trong các tác vụ như chia sẻ dữ liệu, vận hành máy chủ hoặc triển khai dịch vụ lưu trữ nội bộ.
Ổ SSD Synology Enterprise SAT5221-3840G được trang bị các công nghệ bảo vệ dữ liệu quan trọng, giúp đảm bảo an toàn thông tin trong mọi tình huống. Công nghệ Power Loss Protection (PLP) sử dụng các tụ điện tích hợp để bảo vệ dữ liệu khi xảy ra sự cố mất điện đột ngột. Nhờ đó, các dữ liệu chưa kịp ghi sẽ không bị thất thoát, đảm bảo tính toàn vẹn thông tin. Ngoài ra, công nghệ ECC giúp phát hiện và sửa lỗi dữ liệu trong quá trình hoạt động, hạn chế tối đa nguy cơ sai lệch dữ liệu, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho người dùng doanh nghiệp.

Sản phẩm được tích hợp chặt chẽ với hệ điều hành Synology DiskStation Manager (DSM), giúp người dùng dễ dàng theo dõi và quản lý ổ đĩa. Thông qua các công cụ giám sát S.M.A.R.T, tình trạng ổ cứng được cập nhật liên tục, cho phép phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn. Việc quản lý chủ động này giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu suất hệ thống, giảm thiểu thời gian gián đoạn và nâng cao độ ổn định tổng thể.
Với MTBF đạt 1.5 triệu giờ và TBW lên đến 1700 TB, SSD Synology SAT5221-3840G 3840GB được thiết kế để đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục trong thời gian dài. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống yêu cầu độ ổn định cao như trung tâm dữ liệu, hệ thống lưu trữ doanh nghiệp hoặc hệ thống camera giám sát. Khả năng hoạt động bền bỉ giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế, đồng thời đảm bảo hiệu quả đầu tư lâu dài.
Ổ SSD có khả năng hoạt động trong dải nhiệt từ 0°C đến 70°C, giúp đảm bảo hiệu suất ổn định trong nhiều môi trường khác nhau. Dù là môi trường văn phòng hay phòng máy chủ có nhiệt độ cao, sản phẩm vẫn duy trì hiệu năng tối ưu. Khả năng chịu nhiệt tốt cũng góp phần kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm nguy cơ gián đoạn hệ thống.
Với dung lượng lớn, hiệu năng ổn định và độ bền cao, ổ cứng SSD gắn trong Synology Enterprise-Grade 2.5 inch SATA 3840GB SAT5221-3840G là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp lưu trữ đáng tin cậy. Sản phẩm không chỉ giúp nâng cao hiệu suất hệ thống NAS mà còn đảm bảo an toàn dữ liệu, mang lại sự yên tâm tuyệt đối trong quá trình vận hành lâu dài.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch