Mã Sản phẩm: tn48801
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a) |
| Tốc độ | 4804 MBps (5 GHz) + 1148 Mbps (2.4 GHz) |
| Băng tần | 2.4 / 5 GHz |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 256 MB Flash, 1 GB RAM |
| Cổng kết nối | 4 x 1 Gbps LAN RJ-45, 1 x 2.5 Gbps WAN/LAN RJ-45, 1 x 2.5 Gbps LAN RJ-45, 1 x USB 3.2 Gen 1, 1 x USB 2.0 |
| Anten | 4 Ănten gắn ngoài (2,4 GHz 4 x 4 5 GHz 4 x 4) |
| Đèn LED báo hiệu | 1 x Nguồn, 1 x 2.4GHz, 1 x 5GHz, 1 x 2.5G WAN, 1 x 2.5G LAN, 1 x LAN, 1 x WPS |
| Nguồn | 110V~240V |
| Chế độ hoạt động | Access point, AiMesh node, Media bridge, Repeater, Router |
| Bảo mật | Open system, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise |
| Tính năng chính | AIMesh, WAN aggregation, VPN Fusion |
| Tường lửa | Firewall, Bộ lọc từ khóa tường lửa tối đa : 64, Bộ lọc dịch vụ mạng tường lửa tối đa : 32, Bộ lọc URL tường lửa tối đa : 64 |
| Kích thước | 337.7 mm x 196.0 mm x 220.9 mm |
| Khối lượng | 1121.4 g |
| Bảo hành | 36 tháng |
Router Asus Rog Rapture GT-AX6000 là thiết bị mạng mang đến cho người dùng đường truyền mạng ổn định, an toàn với tính bảo mật cao. Đây có thể được coi là một trong những bộ định tuyến chuyên game đang tốt nhất trên thị trường ở thời điểm hiện tại.

Router Asus Rog Rapture GT-AX6000 có thiết kế bắt mắt với màu đen làm chủ đạo tô điểm với những chi tiết màu đỏ, điều này thể hiện đúng phong cách gaming của các dòng sản phẩm Asus ROG. Các ăng-ten của GT-AX6000 được thiết kế dễ dàng tháo rời kết hợp cùng hiệu ứng ánh sáng RGB tùy chỉnh ở phần logo đặt ở mặt trên của bộ định tuyến gây ấn tượng mạnh với người dùng.

Router Asus Rog Rapture GT-AX6000 cho phép bạn kết nối trên nhiều thiết bị nhưng vẫn đảm bảo mọi đường truyền của bạn luôn trong trạng thái sẵn sàng để có thể trải nghiệm game mượt mà. Router Wifi GT-AX6000 sở hữu tốc độ lên đến 6000Mbps (2.4Ghz: 1148Mbps; 5GHz: 4804Mbps) giúp tăng tốc độ truyền tải dữ liệu trên mọi mặt trận.

Router Asus Rog Rapture GT-AX6000 được trang bị cổng Ethernet kép 2,5 Gbps hỗ trợ cân bằng tải và cung cấp băng thông lớn hơn giúp loại bỏ đi tình trạng lag giật do mạng không load nổi khi tải game nặng hay đường truyền yếu khi nhiều thiết bị cùng sử dụng một lúc.

Ngoài ra, GT-AX6000 có phạm vi phủ sóng mạnh hơn mang lại Wifi siêu nhanh và giúp loại bỏ hoàn toàn các điểm chết gây ngắt kết nối. Tính năng ASUS AiProtection Pro kết hợp cùng bảo mật WPA3 mới nhất và nâng cao việc kiểm soát của phụ huynh đem lại sự bảo vệ môi trường mạng cho bạn.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Automatic Device Discovery
Tốc độ: 2.5 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 8 × 2.5 Gbps RJ-45, 2 × 10G SFP+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3/1
Tính năng chính: Cắm và Chạy
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 4 x 1 Gbps RJ-45, 1 x Power
Chuẩn kết nối: Auto-Negotiation, Auto MDI/MDIX, Half and Full Duplex
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: VLANs, DDos, Global Storm Control
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps LAN
Chuẩn kết nối: 802.3az, EEE
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)