Mã Sản phẩm: tn47401
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | Wifi 5 (802.11ac) |
| Tốc độ | 867 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz) |
| Cổng kết nối | 3 x 10/100 Mbps LAN, 1 x 10/100 Mbps WAN |
| Anten | 4 anten đa hướng |
| Button (nút) | Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn |
| Đèn LED báo hiệu | 1 system LED, 3 network port LED, 1 Wi-Fi |
| Nguồn | DC: 12V 0.6A, ≤8.2W |
| Tính năng chính | Reyee Mesh |
| Quản trị mạng | Ứng dụng Ruijie Cloud |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C - 45 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 182 mm x 120 mm x 32 mm |
| Quy mô | 96 user (tối đa), 24 user (khuyến nghị) |
| Khối lượng | 0.4 kg |
| Bảo hành | 36 tháng |
Router Wifi Ruijie Reyee RG-EW1200 được thiết kế với 4 anten 5dBi bên ngoài. Thiết bị mạng này hỗ trợ các băng tần là băng tần 2.4GHz với tốc độ 300Mbps và băng tần 5.0GHz với tốc độ lên tới 867Mbps. Nhờ đó, nó mang tới khả năng kết nối internet tốc độ cao cho các thiết bị điện tử khác.
![]()
Router Wifi Ruijie Reyee RG-EW1200 tích hợp băng tần kép 1167M, được trang bị 1 cổng WAN 100Mbps và 3 cổng LAN 100Mbps. Nhờ vậy, người dùng có nhiều sự lựa chọn hơn khi sử dụng thiết bị mạng này. Tùy vào tình hình thực tế, người dùng có thể lựa phương thức kết nối mang tính ổn định và hiệu quả cao nhất cho nhu cầu sử dụng của mình.
![]()
Kết hợp các công nghệ Reyee Mesh cung cấp chuyển vùng liền mạch và lưới Reyee độc quyền, router wifi Ruijie Reyee RG-EW1200 mang tới những ưu điểm về chất lượng đường truyền, về tốc độ xử lý thông tin giữa các thiết bị kết nối mạng và các tiện ích bổ sung khác so với các thiết bị cùng phân khúc khác. Bởi vậy, thiết bị mạng này luôn là sự lựa chọn hàng đầu của người dùng khi sử dụng trong các hộ gia đình, cửa hàng nhỏ bán lẻ, ....
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Giao tiếp: USB 3.0
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Anten: 2 x Anten băng tần kép tích hợp (Internal)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D600mm