Sản phẩm này sử dụng được trên 10 thiết bị không
Dạ được anh nhé.
Mã Sản phẩm: tnm7865
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | Wifi 5 (802.11ac/n/g/b/a) |
| Tốc độ | 1300Mbps (5 GHz) + 450Mbps (2.4 GHz) |
| Băng tần | 2.4 / 5 GHz |
| Điện năng tiêu thụ | 12.3 W |
| Cổng kết nối | 2 x 1 Gbps LAN PoE 802.3af/at |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP, Vista, Windows 7/ 8/10 |
| Button (nút) | Reset |
| Bảo mật | 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2-Enterprise, WPA-PSK / WPA2-PSK, Khóa bảo mật vật lý |
| Tính năng chính | Omada Mesh, Band Steering, Load Balance, Airtime Fairness, Beamforming, MU-MIMO |
| Quản trị mạng | Omada Cloud-Based/ Hardware/ Software Controller, Giới hạn tốc độ, Lịch trình khởi động lại, Lịch biểu không dây, Thống kê không dây dựa trên SSID / AP / Máy khách |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40–70 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5–90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 180 mm x 180 mm x 47.5 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Chipset cấp doanh nghiệp QCA, bộ khuếch đại công suất cao chuyên dụng và ăng-ten chuyên nghiệp cùng với công nghệ 802.11ac Wave 2 MU-MIMO thế hệ mới nhất, đảm bảo tốc độ Wi-Fi 1750 Mbps vượt trội và vùng phủ sóng dài trên các băng tần không dây 2.4 GHz và 5 GHz.

Seamless Roaming 802.11k / 802.11v - tự động chuyển máy khách đến Access Point có tín hiệu tối ưu với sự chuyển tiếp liền mạch khi di chuyển. Điều này cho phép các ứng dụng nhạy cảm như VoIP và hội nghị video trực tuyến không bị gián đoạn.

Mạng khách cung cấp quyền truy cập an toàn cho khách chia sẻ mạng Wi-Fi của bạn với tính năng Captive Portal giúp bạn kiểm soát những khách được chỉ định mới có thể truy cập vào mạng. Việc bổ sung tính năng xác thực SMS và Facebook giúp đơn giản hóa cổng thông tin cá nhân hơn nữa nhằm giúp việc kết nối với khách hàng dễ dàng hơn và quảng bá doanh nghiệp của bạn.

Thiết bị phát Wifi TP-Link EAP245 hỗ trợ chuẩn cấp nguồn PoE 802.3af và PoE Passive, có thể cấp nguồn bằng switch PoE hoặc bộ chuyển đổi nguồn PoE. Với kiểu dáng thanh lịch và thiết kế lắp đặt đơn giản giúp dễ dàng gắn tường hoặc trần nhà.

Omada Hardware Controller OC200 và Omada Software Controller giúp bạn dễ dàng quản lý và giám sát toàn bộ mạng Omada trong thời gian thực, trong khi dịch vụ đám mây cho phép truy cập từ xa và an toàn bất kể bạn đang ở đâu.

Sản phẩm này sử dụng được trên 10 thiết bị không
Dạ được anh nhé.
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3