Xin địa chỉ Shop
Dạ, Thành Nhân-TNC chỉ có 1 trụ sở duy nhất tại: 174 -176 -178 -180 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Q1, TP.HCM . Trân trọng
Wifi dùng tốt
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Mã Sản phẩm: tn48105
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | Wifi 5 (802.11ac/n/g/b/a) |
| Tốc độ | 1733 Mbps (5GHz), 300 Mbps (2.4 GHz) |
| Băng tần | 2.4 / 5 GHz |
| Cổng kết nối | 10/100/1000 Mbps LAN RJ-45 x 1 |
| Anten | 2.4 GHz: 2.6 dBi, 5 GHz: 3 dBi, |
| Nguồn | 44-54 VDC, 10.5 W, UniFi Switch (PoE) - 802.3af PoE |
| Bảo mật | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF |
| Hỗ trợ VLAN | 802.1Q |
| Tính năng chính | Advanced QoS, Per-User Rate Limiting |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 70 độ C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 đến 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 160 mm x 160 mm x 32.65 mm |
| Khối lượng | 315 g |
| Bảo hành | 12 tháng |
Access Point Unifi nanoHD là thiết bị phát wifi với thiết kế nhỏ gọn tinh tế và công suất phát ấn tượng sử dụng chuẩn WiFi AC-Wave 2. Access Point Unifi nanoHD được thiết kế với kiểu dáng nhỏ gọn, cầm chắc tay, kích thước nhỏ nhắn chỉ 16cm.

Thiết bị phát WiFi UniFi NanoHD hỗ trợ tính năng 4×4 Wave 2 MU-MIMO, tính năng này đang được tích hợp trên dòng sản phẩm UniFi AC HD đã ra mắt trước đó.

Với phần mềm UniFi Controller, mọi doanh nghiệp đều dễ dàng triển khai hệ thống UniFi Enterprise của mình mà không phải trả bất ký khoản phí license nào. Đặc biệt, doanh nghiệp có thể dễ dàng mở rộng hệ thống khi cần mà không bị giới hạn về số lượng thiết bị sử dụng.
Xin địa chỉ Shop
Dạ, Thành Nhân-TNC chỉ có 1 trụ sở duy nhất tại: 174 -176 -178 -180 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Q1, TP.HCM . Trân trọng
Wifi dùng tốt
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D1000
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm