Mã Sản phẩm: tn64519
- Tính năng chính:1550nm Tx/1310nm Rx, WDM technology
- Tốc độ:10/100 Mbps
- Cổng kết nối:1 × 100 Mbps SC/UPC, 1× 10/100 Mbps RJ-45
- Khoảng cách kết nối:20 km
- Chuẩn cáp:UTP 3, 4, 5, 5e, Single-mode Fiber
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100 Mbps |
| Cổng kết nối | 1 × 100 Mbps SC/UPC, 1× 10/100 Mbps RJ-45 |
| Đèn LED báo hiệu | PWR, Link/Act |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3i, 802.3u |
| Nguồn | External Power Adapter |
| Công suất | 1.23W |
| Chuẩn cáp | UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m), UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m), Single-mode Fiber |
| Khoảng cách kết nối | 20 km |
| Tính năng chính | 1550nm Tx/1310nm Rx, WDM technology |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ ~ 50℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~ 70℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 94.5 mm x 73.0 mm x 27.0 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Điểm mạnh nổi bật của Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link 10/100Mbps MC111CS
- Tốc độ truyền: Hỗ trợ tốc độ 10/100Mbps tự động cảm biến cho cả cổng quang và cổng RJ45.
- Công nghệ WDM: Truyền và nhận dữ liệu qua một sợi cáp quang duy nhất, tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả truyền dẫn.
- Dễ dàng cài đặt: Giao diện cắm là chạy (Plug & Play), không yêu cầu cài trình điều khiển.
- Đèn LED hiển thị: Cho phép giám sát trạng thái thiết bị, dễ dàng quản lý và khắc phục sự cố.
- Khoảng cách truyền dẫn xa: Hỗ trợ truyền dữ liệu lên đến 20km thông qua cáp quang đơn mode.
- Tương thích cao: Hoạt động ổn định với nhiều thiết bị mạng khác nhau.
Cài đặt vận hành Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link 10/100Mbps MC111CS
- Bước 1: Kết nối nguồn điện với bộ chuyển đổi.
- Bước 2: Kết nối cổng Ethernet RJ45 của thiết bị với máy tính, switch hoặc router bằng dây mạng.
- Bước 3: Cắm đầu nối cáp quang (SC) vào cổng quang của MC111CS.
- Bước 4: Kiểm tra đèn LED tín hiệu trên thiết bị để đảm bảo trạng thái hoạt động ổn định.
Cách bảo quản Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link 10/100Mbps MC111CS
- Đặt thiết bị ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi ẩm ướt.
- Tránh tác động mạnh có thể làm hư hỏng thiết bị.
- Định kỳ vệ sinh thiết bị và các cổng kết nối bằng vải mềm, tránh dùng hóa chất tẩy rửa mạnh.
- Ngắt nguồn khi không sử dụng trong thời gian dài để tăng tuổi thọ linh kiện.
Những ai sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link 10/100Mbps MC111CS
- Các doanh nghiệp, văn phòng có nhu cầu truyền dữ liệu qua khoảng cách xa.
- Trường học, bệnh viện cần xây dựng hệ thống mạng nội bộ rộng lớn.
- Cá nhân, hộ gia đình sở hữu hệ thống camera với đường truyền quang dài.
- Các dự án triển khai mạng LAN quang cho tòa nhà, khu công nghiệp, khu dân cư.
Kết luận
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link 10/100Mbps MC111CS là giải pháp tối ưu cho các nhu cầu truyền dữ liệu tốc độ cao, ổn định qua mạng quang. Với thiết kế nhỏ gọn, tính năng nổi bật, dễ lắp đặt và sử dụng, sản phẩm phù hợp với nhiều đối tượng và môi trường ứng dụng khác nhau. Đây chắc chắn là sự lựa chọn lý tưởng để nâng cao chất lượng hệ thống mạng cho cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức.
Tham khảo thêm:
Liên hệ đăt hàng:
- Địa chỉ: 174-176-178-180 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP.HCM.
- Hotline: 1900 6078 hoặc 028.39250259
Câu hỏi thường gặp
TP-Link MC111CS có hỗ trợ kết nối giữa các tòa nhà không?
>Có dễ dàng cài đặt TP-Link MC111CS không?
>Bộ chuyển đổi này có hỗ trợ cáp quang đơn chế độ không?
>TP-Link MC111CS có hỗ trợ bảo mật không?
>Có cần bộ cấp nguồn riêng cho TP-Link MC111CS không?
>Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Bộ Phát Wifi Archer BE800 (18656Mbps/ Wifi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Router Mikrotik CCR2004-16G-2S+ (18 port/ 1 Gbps/ 2 SFP+ 10 Gbps)
Tính năng chính: Routing, Firewall, VPN
Tốc độ: 16 × 1 Gbps Ethernet, 2 × 10 Gbps SFP+
Cổng kết nối: 16 × Gigabit Ethernet RJ45, 2 × SFP+ 10 Gbps
Switch TP-Link TL-SL1218P (18 Port/ 10/100 Mbps/ PoE+/ Unmanaged)
Tính năng chính: Extend Mode, Priority Mode, Isolation Mode
Tốc độ: 10/100 Mbps (RJ45 PoE+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 10/100 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z, 802.3af/at, 802.3x
Switch TP-Link SG3218XP-M2 (18 port/ 2.5 Gbps/ 16 PoE/ 2 SFP+)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 2.5 Gbps (RJ45); 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 2.5 Gbps; 2 x SFP+ 10 Gbps
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/bz/z/ae
Bộ phát WiFi Asus RT-BE92U (9700 Mbps/ WiFi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO, 4096-QAM, AiMesh
Tốc độ: 9700 Mbps
Cổng kết nối: 1 x 10Gbps WAN/LAN, 1 x 2.5Gbps WAN/LAN
Anten: 4 anten ngoài
Chuẩn Wifi: WiFi 7 (802.11be)
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500W-C) Màu Trắng
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500B-C) Màu Đen
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor2928 (2 x GbE WAN/ 8 x GbE LAN)
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Switch TP-Link SG3428XMP (24 port/ 10/100/1000 Mbps/ PoE+/ 4 SFP+ 10Gbps)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Switch Ruijie RG-ES224GC2MS (24 port/ 10/100/1000 Mbps)
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Tủ mạng treo tường 2U (2U-D375)
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
