Mã Sản phẩm: tn58914
- Tính năng:Bước sóng 1310nm
- Cổng kết nối:1 x 100 Mbps ...
- Khoảng cách kết nối:2 km
- Chuẩn cáp:Cáp UTP loại ...
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Điện năng tiêu thụ | 2.4W |
| Cổng kết nối | 1 x 100 Mbps SC/UPC, 1 x 100 Mbps RJ45 (auto MDI/MDIX) |
| Đèn LED báo hiệu | PWR, Link/Act |
| Chuẩn kết nối | 802.3u 10/100Base-TX, 100Base-FX |
| Chuẩn cáp | Cáp UTP loại 3,4,5,5e, EIA/TIA-568 100Ω STP ( tối đa 100m) |
| Khoảng cách kết nối | 2 km |
| Tính năng chính | Bước sóng 1310nm |
| Quản trị mạng | Chế độ chuyển Half-Duplex / Full-Duplex cho cổng FX, Toàn quyền kiểm soát lưu lượng kép (IEEE 802.3x), Kiểm soát lưu lượng một nửa song công, Mở rộng cáp khoảng cách lên đến 2km |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ ~ 40 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~ 70 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% ~ 90% không ngưng tụ |
| Kích thước | 94.5 mm x 73.0 mm x 27.0 mm |
| Bảo hành | 60 tháng |
Trong môi trường mạng hiện đại, nơi tốc độ và độ ổn định là yếu tố then chốt, bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC100CM mang đến giải pháp chuyển đổi quang điện mạnh mẽ, giúp tối ưu hóa hệ thống kết nối với hiệu suất cao, đáng tin cậy. Thiết bị mạng này lý tưởng cho các hệ thống doanh nghiệp, văn phòng, trường học và trung tâm dữ liệu yêu cầu băng thông ổn định, độ trễ thấp.
Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại, dễ triển khai
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC100CM sở hữu kích thước nhỏ gọn chỉ 94.5 mm × 73.0 mm × 27.0 mm, dễ dàng lắp đặt trong các hệ thống mạng mà không chiếm nhiều diện tích. Hệ thống đèn LED báo hiệu trực quan giúp giám sát trạng thái kết nối nhanh chóng, thuận tiện.
Đặc biệt, công suất hoạt động lên đến 2.4W, giúp tiết kiệm điện năng tối đa mà vẫn đảm bảo hiệu suất mạnh mẽ. Thiết bị mạng hỗ trợ kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x, giúp hạn chế tình trạng nghẽn mạng và tối ưu hóa băng thông.

Khả năng chuyển đổi linh hoạt, mở rộng dễ dàng
TP-Link MC100CM hỗ trợ chuẩn 802.3u 10/100Base-TX và 100Base-FX, giúp chuyển đổi tín hiệu giữa Ethernet điện và quang một cách nhanh chóng, giảm suy hao tín hiệu và mở rộng phạm vi truyền tải mà vẫn đảm bảo chất lượng kết nối.
Kết nối mạnh mẽ, hiệu năng tối ưu
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link này sở hữu cổng quang SC/UPC 100 Mbps và cổng RJ45 100 Mbps (hỗ trợ Auto MDI/MDIX) giúp thiết bị có thể tương thích dễ dàng với nhiều hệ thống mạng khác nhau. Thiết bị còn hỗ trợ chế độ Full-Duplex và Half-Duplex, đảm bảo khả năng quản lý lưu lượng linh hoạt và hạn chế tắc nghẽn dữ liệu.
Ngoài ra, bộ chuyển đổi quang điện TP-Link này có khoảng cách truyền tải lên đến 2 km, phù hợp cho các mạng LAN mở rộng hoặc liên kết giữa các tòa nhà.

Kết luận
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC100CM – Giải pháp chuyển đổi quang điện thông minh, mở rộng mạng dễ dàng, kết nối luôn ổn định. Đặc biệt, sản phẩm được bảo hành chính hãng 60 tháng, khẳng định chất lượng và độ bền vượt trội, giúp doanh nghiệp và người dùng yên tâm trong quá trình vận hành.
Mời bạn ghé ngay Thành Nhân TNC để chọn mua thiết bị mạng ưng ý, phù hợp với nhu cầu của mình. Hoặc liên hệ qua Hotline: 1900 6078 để được tư vấn thêm về sản phẩm nhé!
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Bộ Phát Wifi Archer BE800 (18656Mbps/ Wifi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Router Mikrotik CCR2004-16G-2S+ (18 port/ 1 Gbps/ 2 SFP+ 10 Gbps)
Tính năng chính: Routing, Firewall, VPN
Tốc độ: 16 × 1 Gbps Ethernet, 2 × 10 Gbps SFP+
Cổng kết nối: 16 × Gigabit Ethernet RJ45, 2 × SFP+ 10 Gbps
Switch TP-Link TL-SL1218P (18 Port/ 10/100 Mbps/ PoE+/ Unmanaged)
Tính năng chính: Extend Mode, Priority Mode, Isolation Mode
Tốc độ: 10/100 Mbps (RJ45 PoE+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 10/100 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z, 802.3af/at, 802.3x
Switch TP-Link SG3218XP-M2 (18 port/ 2.5 Gbps/ 16 PoE/ 2 SFP+)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 2.5 Gbps (RJ45); 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 2.5 Gbps; 2 x SFP+ 10 Gbps
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/bz/z/ae
Bộ phát WiFi Asus RT-BE92U (9700 Mbps/ WiFi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO, 4096-QAM, AiMesh
Tốc độ: 9700 Mbps
Cổng kết nối: 1 x 10Gbps WAN/LAN, 1 x 2.5Gbps WAN/LAN
Anten: 4 anten ngoài
Chuẩn Wifi: WiFi 7 (802.11be)
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500W-C) Màu Trắng
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500B-C) Màu Đen
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor2928 (2 x GbE WAN/ 8 x GbE LAN)
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Switch TP-Link SG3428XMP (24 port/ 10/100/1000 Mbps/ PoE+/ 4 SFP+ 10Gbps)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Switch Ruijie RG-ES224GC2MS (24 port/ 10/100/1000 Mbps)
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Tủ mạng treo tường 2U (2U-D375)
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
