Nhỏ gọn thiết kế đẹp, khả năng phát sóng khá ngon, được nhân viên kĩ thuật hỗ trợ nhiệt tình set up cho mình.
Chào anh\n\n\n\nDạ cảm ơn anh đã ủng hộ Thành Nhân ạ, nếu có thắc mắc hoặc cần hỗ trợ anh có thể liên hệ tổng đài 1900.6078 anh nhé\n\n
Mã Sản phẩm: tn48629
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | 1 x cổng Ethernet RJ45 10/100/1000M |
| Tốc độ | 1750Mbps: 450Mbps trên băng tần 2.4GHz + 1300Mbps trên băng tần 5GHz |
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Điện năng tiêu thụ | 10W (Tiêu thụ điện tối đa) |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista or Windows 7, 8, 10, Mac® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux. |
| Button (nút) | Nút WPS, Nút Reset, Nút Mở/Tắt LED, Nút Nguồn |
| Bảo mật không dây | 64/128-bit WEP WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Standard (Chuẩn kết nối) | IEEE802.11ac, IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Kích thước | 163 x 76.4 x 66.5mm |
| Bảo hành | 24 tháng |
Bộ mở rộng sóng Wifi AC1750 TP-link RE450 với tốc độ 1.75Gbps, giúp mang lại kết nối ổn định cho các dịch vụ yêu cầu băng thông lớn. Chẳng hạn như xem video HD/4K, chơi game trực tuyến hay tải các tập tin lớn mà không lo bị gián đoạn.

Cổng Ethernet Gigabit biến bộ mở rộng song của bạn thành một cầu nối Wi-Fi, cho phép kết nối các thiết bị dây như Blu-ray player, bộ chơi game console , DVR hoặc TV thông minh đến mạng Wi-Fi của bạn.

TP-link RE450 còn thiết kế đèn báo hiệu thông minh giúp bạn xác định được vị trí tốt nhất để lắp đặt bộ mở rộng sóng. Ba Ăng-ten ngoài băng tần kép giúp tăng cường vùng phủ Wi-Fi và kết nối ổn định.

Chế độ Tốc độ cao tối đa hóa hiệu suất tổng thể bằng cách kết hợp băng thông của cả hai băng tần 5GHz và 2.4GHz giúp TP-link RE450 tạo ra kết nối nhanh như chớp cho dữ liệu của bạn.
Nhỏ gọn thiết kế đẹp, khả năng phát sóng khá ngon, được nhân viên kĩ thuật hỗ trợ nhiệt tình set up cho mình.
Chào anh\n\n\n\nDạ cảm ơn anh đã ủng hộ Thành Nhân ạ, nếu có thắc mắc hoặc cần hỗ trợ anh có thể liên hệ tổng đài 1900.6078 anh nhé\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Giao tiếp: USB 3.0
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Anten: 2 x Anten băng tần kép tích hợp (Internal)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D600mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1325 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D600mm