Mã Sản phẩm: tn58911
Tính năng: Kiểm tra sơ đồ dây bấm mạng, thoại: RJ45, RJ11; Dò dây line điện thoại RJ11; Dò dây cáp mạng RJ45 CAT5e/CAT6/Cat6A/Cat7; Dò dây điện AC/DC; Kiểm tra tín hiệu POE trên dây cáp mạng, xác định điện áp dương/âm POE trên từng sợi dây
Cổng kết nối: RJ45, RJ11
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Cổng kết nối | RJ45, RJ11 |
| Tương thích | CAT5e/CAT6/Cat6A/Cat7 |
| Tính năng chính | Kiểm tra sơ đồ dây bấm mạng, thoại: RJ45, RJ11; Dò dây line điện thoại RJ11; Dò dây cáp mạng RJ45 CAT5e/CAT6/Cat6A/Cat7; Dò dây điện AC/DC; Kiểm tra tín hiệu POE trên dây cáp mạng, xác định điện áp dương/âm POE trên từng sợi dây |
| Bảo hành | 12 tháng |
Bộ Test cáp mạng, Test POE, Dò dây Line Ugreen 10951 NW167 là thiết bị chuyên dụng giúp kiểm tra, dò tìm và xác định chính xác lỗi kết nối trên hệ thống cáp mạng và điện thoại. Sản phẩm này phù hợp cho kỹ thuật viên, thợ điện và người dùng có nhu cầu kiểm tra mạng trong gia đình hoặc văn phòng.

Thiết bị test POE chuyên dụng hỗ trợ kiểm tra dây mạng RJ45, dây thoại RJ11.
Xác định nhanh chóng sơ đồ đấu dây, giúp phát hiện lỗi chập, đứt dây.
Hỗ trợ dò dây line điện thoại RJ11, dây mạng RJ45 CAT5e/CAT6/CAT6A/CAT7.
Định vị nhanh vị trí dây cáp cần tìm mà không cần tháo gỡ hệ thống dây phức tạp.
Xác định nguồn cấp POE trên dây cáp mạng.
Kiểm tra điện áp dương/âm POE trên từng sợi dây giúp đảm bảo hệ thống cấp nguồn hoạt động ổn định.
Hỗ trợ kiểm tra dây điện xoay chiều (AC) và một chiều (DC).
Đảm bảo an toàn trong việc xác định dây điện sống.

Hỗ trợ cổng RJ45, RJ11 giúp thiết bị linh hoạt trong nhiều trường hợp sử dụng.
Tương thích với nhiều chuẩn cáp mạng như CAT5e, CAT6, CAT6A, CAT7.
Dành cho kỹ thuật viên mạng: Giúp kiểm tra, sửa chữa hệ thống mạng một cách nhanh chóng và chính xác.
Dùng trong gia đình và văn phòng: Xác định lỗi kết nối mạng, dò tìm đường dây mà không cần tháo gỡ phức tạp.
Hỗ trợ lắp đặt POE Camera: Kiểm tra nguồn POE trước khi kết nối thiết bị.
Bộ Test cáp mạng, Test POE, Dò dây Line Ugreen 10951 NW167 là một thiết bị hữu ích, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong việc kiểm tra, dò tìm và xác định lỗi kết nối trên hệ thống mạng.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: PoE Reboot, DHCP Snooping
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ-45, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)
Tính năng chính: Aggregation of up to 4 ports, Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000/2500 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 2.5 Gbps RJ-45 PoE, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)