Mã Sản phẩm: tn61013
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 8GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 3 x DisplayPort 2.1b, 1 x HDMI 2.1b |
| Số Nhân Xử Lý | 2560 nhân CUDA |
| Chip đồ họa | NVIDIA GeForce RTX 5050 |
| Nguồn | 550W, 1 x 8-pin |
| Bus RAM | 128-bit |
| Khe cắm | 2 Slot |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 5.0 |
| Tản nhiệt | 2 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2602 MHz |
| Tính năng chính | DLSS 4, FP4, Reflex 2, ACE, Broadcast, Studio, G-SYNC |
| Kích thước | 203 mm x 120.2 mm x 40 mm |
| Hiệu năng AI | 421 AI TOPs |
| Bảo hành | 36 tháng |
ASUS Dual GeForce RTX 5050 không theo đuổi sự phô trương, mà tập trung vào sự gọn gàng, ổn định và khả năng tích hợp mượt mà vào nhiều hệ thống. Với kích thước chỉ 203 mm x 120.2 mm x 40 mm, chiếc card màn hình chiếm đúng 2 slot PCIe tiêu chuẩn, rất lý tưởng cho cả những bộ PC kích thước vừa và nhỏ, hoặc những bộ máy cần không gian thoáng cho luồng gió và dễ dàng lắp ráp trong thùng máy có hạn chế chiều dài.
Thiết kế tản nhiệt 2 quạt công nghệ Axial-tech với cánh quạt dài hơn, vòng chống rò cải tiến và hướng luồng gió tối ưu giúp card vận hành mát mẻ ngay cả khi hoạt động liên tục ở mức tải cao. Khung vỏ chắc chắn, lớp hoàn thiện đen-xám trung tính mang phong cách đặc trưng của dòng Dual, phù hợp cả cho người dùng văn phòng lẫn game thủ yêu thích sự tối giản.

Tuy là đại diện “entry-level” trong dòng RTX 50-series, nhưng ASUS Dual RTX 5050 vẫn được trang bị những thông số phần cứng đầy ấn tượng: 2560 nhân CUDA, bộ nhớ 8GB GDDR6 với băng thông 128-bit, xung nhịp boost 2602 MHz – một nền tảng mạnh mẽ cho game Full HD, dựng phim, làm việc kỹ thuật hoặc sáng tạo nội dung ở độ phân giải cao.
Khả năng xuất hình đạt đến 7680 x 4320 (8K) cho thấy card hoàn toàn có thể phục vụ tốt nhu cầu đa màn hình, trình chiếu hình ảnh chất lượng cao hoặc thiết lập không gian làm việc nhiều giao diện – vốn rất phổ biến trong lĩnh vực thiết kế đồ họa, AutoCAD, phát triển phần mềm, hoặc các studio dựng phim.

ASUS Dual RTX 5050 không chỉ đơn thuần là nâng cấp hiệu năng mà còn kế thừa toàn bộ hệ sinh thái phần mềm và tính năng tiên tiến từ NVIDIA, bao gồm:

Sản phẩm trang bị tới 3 cổng DisplayPort 2.1b và 1 cổng HDMI 2.1b, hỗ trợ đồng thời xuất ra 4 màn hình với chất lượng 4K, 8K hoặc các màn hình chuyên dụng HDR, độ sâu màu 10-bit, tốc độ làm tươi cao. Đây là điểm cộng lớn cho những ai làm việc với nhiều cửa sổ phần mềm như editor video, kỹ thuật viên thiết kế CAD/CAM, hoặc người dùng chuyên theo dõi dữ liệu, biểu đồ tài chính theo thời gian thực.
Khả năng đồng bộ khung hình với G-SYNC cũng giúp loại bỏ hiện tượng xé hình, tăng sự ổn định khi làm việc dài giờ hoặc chơi game hành động.

Với hiệu năng AI lên tới 421 TOPs, card cho phép bạn chạy inference các mô hình AI nhỏ – ví dụ như nhận diện hình ảnh, xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP), chatbot offline, hoặc hỗ trợ dựng hiệu ứng video realtime bằng AI như làm nét hình ảnh, làm mờ nền, khử nhiễu. Đây là một điểm cộng đáng giá với người làm nội dung video, nghiên cứu AI ở trường hoặc cần thử nghiệm mô hình nhanh mà không cần tới máy trạm.


ASUS Dual GeForce RTX 5050 8GB GDDR6 (DUAL-RTX5050-8G) là minh chứng rõ ràng cho việc một chiếc card đồ họa phổ thông vẫn có thể mang lại hiệu năng mạnh mẽ, công nghệ hiện đại và khả năng xử lý AI đáng nể. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp đồ họa toàn diện – vừa đủ mạnh cho công việc, vừa mượt mà để giải trí, lại vừa gọn gàng để dễ dàng nâng cấp hệ thống hiện tại – thì đây là lựa chọn bạn không nên bỏ qua. Card không chỉ là cánh tay phải cho các bộ máy đa năng, mà còn là khoản đầu tư thông minh cho hiệu suất lâu dài.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch