CHƠI GAME KHÁ TỐT
Xin cảm ơn Quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân. Hotline 19006078. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tn49700
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 4GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 1 x DVI-D, 1 x HDMI 2.0b, 1 x DisplayPort 1.4 |
| Chip đồ họa | NVIDIA GeForce GTX 1650 |
| Bus RAM | 128-bit |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 3.0 |
| Nguồn | 300W |
| Kích thước | 20.6cm x 12.5cm x 4.6cm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card màn hình Asus TUF-GTX1650-O4GD6-P-GAMING nâng cấp bộ nhớ lên GDDR6 giúp cải thiện đáng kể hiệu năng. Với giá thành dễ chịu, Card màn hình Asus TUF-GTX1650-O4GD6-P-GAMING dễ dàng đáp ứng nhu cầu chơi game của đại đa số người dùng phổ thông.

Card màn hình Asus TUF-GTX1650-O4GD6-P-GAMING có thiết kế quạt nhỏ gọn và nhã nhặn. Với kích thước này, Card màn hình Asus TUF-GTX1650-O4GD6-P-GAMING có thể phù hợp với hầu hết mọi kích thước của Case mà bạn có

Nhân đồ họa GTX 1650 kết hợp cùng bộ nhớ GDDR6 cho hiệu năng được cải thiện rất nhiều so với thế hệ trước là GTX 1050. Card màn hình Asus TUF-GTX1650-O4GD6-P-GAMING thậm chí còn đem lại hiệu năng chơi game trên độ phân giải 1080p cao hơn đáng kể.

Với phần mềm GPU Tweak II, người dùng hoàn toàn có thể điều chỉnh, ép xung Card màn hình Asus TUF-GTX1650-O4GD6-P-GAMING theo ý muốn của mình để có được hiệu năng chơi game tốt nhất.
CHƠI GAME KHÁ TỐT
Xin cảm ơn Quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân. Hotline 19006078. Trân trọng
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 16GB GDDR7
Tính năng chính: NVENC + NVDEC, DLSS 4
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5060 Ti
Số Nhân Xử Lý: 4608 nhân Cuda
Hiệu năng AI: 759 AI TOPS
Tính năng chính: DLSS 4, Reflex 2, Neural Rendering
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060 Ti
Số Nhân Xử Lý: 4608 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 759 AI TOPS
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng chính: DLSS 4, Reflex 2, Studio
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX™ 5060 Ti
Số Nhân Xử Lý: 4608 nhân CUDA
Hiệu năng AI: ~1500 AI TOPS
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2, Neural Rendering
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5070 Ti
Số Nhân Xử Lý: 8,960 nhân CUDA
Hiệu năng AI: ~1406 AI TOPS
Tính năng chính: AI, DLSS 4, Ray Tracing, Axial-tech Fan, 0dB Technology, Dual BIOS
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5060 Ti
Số Nhân Xử Lý: 4608 Cuda
Hiệu năng AI: 759 TOPs
Dung lượng: 8 GB GDDR6
Tính năng: DirectX 12, OpenGL 4.6
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 3050
Số Nhân Xử Lý: 2560 nhân CUDA
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Tính năng: NVIDIA DLSS 4, Reflex 2
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5070 Ti
Số Nhân Xử Lý: 8960 nhân CUDA
Bus RAM: 256-bit