Mã Sản phẩm: tn60253
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 8 GB GDDR7 |
| Cổng xuất hình | 3 x DisplayPort 2.1b, 1 x HDMI 2.1b |
| Số Nhân Xử Lý | 3840 nhân CUDA |
| Chip đồ họa | GeForce RTX 5060 |
| Nguồn | 500W (8 Pin*1) - khuyến nghị |
| Bus RAM | 128 bit |
| Giao Tiếp VGA | PCI-E 5.0 |
| Tản nhiệt | 3 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2595 MHz |
| Tính năng chính | NVIDIA DLSS 4, Reflex 2, ACE, Broadcast, G-SYNC |
| Kích thước | 281 mm x 117 mm x 40 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Khi thế giới đồ họa phát triển không ngừng và yêu cầu ngày càng cao từ cả game thủ lẫn nhà sáng tạo nội dung, Gigabyte GeForce RTX 5060 AERO OC 8G xuất hiện như một lựa chọn lý tưởng, vừa mang tính thực dụng, vừa giữ được phong cách thiết kế thanh lịch. Đây là card màn hình với sự kết hợp hài hòa giữa hiệu năng, thiết kế tối ưu và công nghệ hiện đại từ NVIDIA, dòng AERO của Gigabyte đã khẳng định vị trí vững chắc trong phân khúc cao cấp, và phiên bản RTX 5060 AERO OC là minh chứng rõ ràng nhất.

Trái tim của RTX 5060 AERO OC là 3840 nhân CUDA, mang đến khả năng xử lý đồ họa ấn tượng trong các tác vụ đòi hỏi cao như thiết kế 3D, dựng video, AI, mô phỏng kỹ thuật số, cũng như chơi các tựa game AAA ở thiết lập cao nhất. Đi kèm với đó là xung nhịp cao lên đến 2595 MHz, đảm bảo hiệu suất tối đa trong mọi tình huống, đồng thời duy trì độ ổn định nhờ thiết kế tản nhiệt tiên tiến.

Sử dụng bộ nhớ đồ họa GDDR7 dung lượng 8GB, RTX 5060 AERO OC mang lại băng thông cực nhanh, độ trễ thấp và tối ưu khả năng xử lý nhiều khung hình hoặc tác vụ cùng lúc. Bus RAM 128-bit tuy không quá rộng, nhưng kết hợp cùng kiến trúc tối ưu hóa và DLSS 4, người dùng vẫn có thể tận hưởng trải nghiệm mượt mà kể cả ở độ phân giải cao.
Card hỗ trợ xuất hình ở độ phân giải tối đa 7680x4320 (8K), sẵn sàng phục vụ các dự án hình ảnh siêu sắc nét, không gian trình chiếu chuyên nghiệp hay gaming đa màn hình. Hệ thống cổng xuất hình bao gồm 3 x DisplayPort 2.1b và 1 x HDMI 2.1b, tương thích với nhiều loại màn hình và chuẩn hiển thị mới nhất, đáp ứng đa dạng yêu cầu từ công việc đến giải trí.

Mang ngôn ngữ thiết kế đặc trưng của dòng AERO, sản phẩm nổi bật với tông trắng thanh lịch, phù hợp với các hệ thống build chuyên nghiệp, studio sáng tạo hoặc người dùng yêu thích sự tối giản. Với kích thước 281 x 117 x 40 mm, card đồ họa dễ dàng tương thích với nhiều loại thùng máy trung và lớn, đồng thời được trang bị 3 quạt làm mát, giúp tăng cường lưu thông khí và giảm nhiệt độ ổn định, kể cả trong môi trường hoạt động kéo dài.

Gigabyte RTX 5060 AERO OC 8G không chỉ mạnh ở phần cứng mà còn thừa hưởng toàn bộ hệ sinh thái phần mềm và công nghệ từ NVIDIA:

Card sử dụng chuẩn giao tiếp PCI-E 5.0, mang đến tốc độ truyền tải dữ liệu vượt trội so với PCI-E 4.0. Điều này không chỉ giúp tối ưu hiệu suất xử lý mà còn đảm bảo khả năng tương thích dài hạn với các nền tảng bo mạch chủ mới nhất sử dụng CPU Intel thế hệ 14 hoặc AMD dòng Ryzen 7000.
Mặc dù sở hữu hiệu năng mạnh và hệ thống làm mát ba quạt, card chỉ yêu cầu nguồn khuyến nghị 500W cùng với 1 đầu cắm nguồn 8-pin, cho phép bạn dễ dàng tích hợp vào hệ thống mà không cần phải nâng cấp PSU phức tạp.

Gigabyte GeForce RTX 5060 AERO OC 8G là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng RTX 5060, nhắm đến người dùng yêu cầu hiệu suất cao, thiết kế hiện đại và hệ thống vận hành ổn định. Sự kết hợp giữa thiết kế tản nhiệt ba quạt, bộ nhớ GDDR7, công nghệ đồ họa tiên tiến và khả năng kết nối linh hoạt, giúp sản phẩm này trở thành lựa chọn lý tưởng cho các build PC hiệu năng cao, sáng tạo nội dung hoặc gaming nâng cao.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp GPU đáng tin cậy, có khả năng xử lý đa nhiệm, thiết kế sang trọng và hiệu suất ổn định, thì RTX 5060 AERO OC chính là lời khẳng định đẳng cấp mà bạn đang chờ đợi.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch