Mã Sản phẩm: tn50692
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680x4320 |
| Dung lượng | 12GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | DisplayPort 1.4a x 2; HDMI 2.1 x 2 |
| Chip đồ họa | GeForce RTX 3060 |
| Nguồn | Đang Cập Nhật |
| Bus RAM | 192 bit |
| Giao Tiếp VGA | PCI-E 4.0 x 16 |
| Nguồn | 550W |
| Kích thước | ATX (280 x 116 x 41 mm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card màn hình Gigabyte GV-N3060VISION OC-12GD là một phiên bản cao cấp của GeForce RTX 3060, sản xuất bởi Gigabyte.

Độ phân giải tối đa mà card hỗ trợ là 7680x4320, cho phép hiển thị hình ảnh với độ sắc nét cao và chi tiết tuyệt vời trên các màn hình có độ phân giải siêu cao.
Dung lượng bộ nhớ GDDR6 của card là 12GB, giúp xử lý dữ liệu nhanh chóng và mượt mà. Với dung lượng bộ nhớ lớn này, card có khả năng xử lý mượt mà các tác vụ đồ họa và game yêu cầu nhiều tài nguyên đồ họa.
Memory Bus của card là 192-bit, đây là đường truyền dữ liệu giữa bộ nhớ và GPU. Mặc dù không bằng một số card màn hình cao cấp khác với bộ bus 256-bit hoặc 384-bit, nhưng 192-bit vẫn cho phép card xử lý tốt các tác vụ đồ họa và đáp ứng tốt nhu cầu giải trí của người dùng.

Card Gigabyte GV-N3060VISION OC-12GD được trang bị các cổng xuất hình bao gồm 2 cổng DisplayPort 1.4a và 2 cổng HDMI 2.1. Điều này cho phép bạn kết nối nhiều màn hình cùng lúc và trải nghiệm hình ảnh đa màn hình với độ phân giải cao.
Khe PCI của card là PCI-E 4.0 x 16, đây là giao diện PCIe tiên tiến, cung cấp băng thông rộng hơn và tăng cường hiệu suất truyền tải dữ liệu giữa card và mainboard.
Công suất nguồn đề nghị để vận hành card này là 550W, đảm bảo card có nguồn cung cấp đủ năng lượng để hoạt động ổn định và đáp ứng tốt các yêu cầu của hệ thống.
Card màn hình Gigabyte GV-N3060VISION OC-12GD là một sản phẩm mạnh mẽ với độ phân giải cao và khả năng xuất hình đa dạng, phù hợp cho những ai cần một card đồ họa tốt để làm việc với đồ họa, chơi game và giải trí đa phương tiện.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 16GB GDDR7
Tính năng chính: HYPERBURST
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1801 AI TOPS
Dung lượng: 16GB GDDR7
Tính năng chính: NVENC + NVDEC, DLSS 4
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5060 Ti
Số Nhân Xử Lý: 4608 nhân Cuda
Hiệu năng AI: 759 AI TOPS
Dung lượng: 16GB
Tính năng chính: NVIDIA Blackwell, DLSS 4, Multi Frame Generation, Ray Tracing, Tensor Core Gen 5
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5070 Ti
Số Nhân Xử Lý: 8960 Nhân Cuda
Hiệu năng AI: 1.406 AI TOPS
Dung lượng: 32GB GDDR7
Tính năng chính: Blackwell, AI, DLSS 4.5, Ray Tracing, Liquid Cooling, Overclocking
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5090
Số Nhân Xử Lý: 21760 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 3.352 AI TOPS
Tính năng chính: Enhanced Cooling
Dung lượng: 12GB GDDR6
Độ phân giải: 8K@120Hz HDR
Chip đồ họa: Intel Arc B580
Số Nhân Xử Lý: 20 nhân Xe
Hiệu năng AI: 233 TOPS
Tính năng chính: Polychrome SYNC, Reverse Spin
Dung lượng: 16GB GDDR6
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RX 9070 XT
Số Nhân Xử Lý: 4096 Stream Processors
Hiệu năng AI: ~779 TOPS
Tính năng chính: Intel XeSS, ray tracing, and 8K
Dung lượng: 12GB GDDR6
Độ phân giải: 7680 x 4320@ 120/60Hz
Chip đồ họa: Intel Arc B580
Số Nhân Xử Lý: 20 nhân Xe, 20 nhân RT
Hiệu năng AI: 233 AI TOPS
Tính năng chính: DLSS 4, Reflex 2, Neural Rendering
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060 Ti
Số Nhân Xử Lý: 4608 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 759 AI TOPS
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Tính năng chính: DLSS 4, 9th-Gen NVENC
Dung lượng: 24 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 7680x4320 @ 100 Hz
Chip đồ họa: RTX PRO 4000
Số Nhân Xử Lý: 8,960 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 770 AI TOPS