Mã Sản phẩm: tnm0554
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | 2 x Gigabit (Auto WAN/LAN) |
| Tốc độ | 1200Mbps |
| Standard (Chuẩn kết nối) | • IEEE 802.11acWave 2 • IEEE 802.11n • IEEE 802.11g • IEEE 802.11a • IEEE 802.3i • IEEE 802.3u • IEEE 802.3ab • Supports auto-negotiation • Supports auto-MDI/MDIX |
| Kích thước | 109 x 117 x 51 mm |
| Khối lượng | 250 g |
| Bảo hành | 36 tháng (thiết bị), 12 tháng (adapter) |
Với Wi-Fi băng tần kép AC1200 tốc độ cao và 11ac Wave 2 với MU-MIMO, COVR-C1203 đủ nhanh để hỗ trợ nhiều thiết bị thực hiện các tác vụ đòi hỏi nhiều dữ liệu hàng ngày như truyền phát HD và trò chuyện video đồng thời. Hoàn hảo, nếu bạn mới bắt đầu tham gia mạng toàn bộ gia đình. Ba thiết bị kín đáo của COVR-C1203 có diện tích lên đến 5.000 mét vuông (465 mét vuông) - đủ vùng phủ sóng Wi-Fi liền mạch để loại bỏ vùng chết Wi-Fi khó chịu trong các ngôi nhà có kích thước và cấu hình khác nhau.

Với COVR, chỉ có một tên mạng không dây (SSID) cho toàn bộ ngôi nhà của bạn, bất kể bạn ở đâu. Bạn sẽ không bao giờ phải nhớ tên người dùng và mật khẩu cho các mạng khác nhau trong nhà của mình nữa.

Với Router Wifi Mesh D-LINK COVR-C1203 sẽ không còn tình trạng bỏ mạng, chậm hoặc gián đoạn khó chịu trong kết nối không dây của bạn. Đừng để ngắt kết nối và kết nối lại vô tận với các mạng khác nhau làm tê liệt trải nghiệm Wi-Fi của bạn. Chuyển vùng thông minh giúp bạn liên tục kết nối với tín hiệu mạnh nhất ngay cả khi bạn di chuyển từ phòng này sang phòng khác.
![]()
Dễ dàng thiết lập và quản lý Covr-C1203 từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn bằng Ứng dụng D-Link Wi-Fi (tải miễn phí trên App Store và Google Play).
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D1000
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm