Hỗ trợ đc tối đa bnhiu thiết bị v shop
Dạ hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 ( 3 pack) hỗ trợ lên đến 60 thiết bị kết nối giúp tận hưởng kết nối mượt mà và sử dụng bất tận trên các thiết bị của bạn, cùng lúc.\n\n\n\nThông tin đến Anh ạ!!!\n\n
Mã Sản phẩm: tn48166
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | 2 cổng 10/100 Mbps ports trên mỗi thiết bị Halo(WAN/LAN auto-sensing) |
| Tốc độ | 300 Mbps trên 2.4 GHz |
| Băng tần | 2,4 GHz |
| Button (nút) | Nút Ghép Nối, Nút Reset |
| Nguồn | 9V/0.6A |
| Bảo mật không dây | WPA2-PSK + AES |
| Giao thức mạng | IPv4, IPv6 |
| Standard (Chuẩn kết nối) | IEEE 802.11b/g/n |
| Kích thước | 88 × 88 × 88 mm |
| Bảo hành | 24 tháng |
Hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 ( 3 pack) là hệ thống mạng Wifi cho gia ssinhf với công nghệ Mesh tiên tiến, các thiết bị của Halo S3 hoạt động bằng các kết hợp với nhau và kết nối thành một mạng duy nhất dùng được cho cả gia đình, với chỉ một tên Wi-Fi quản lý và mật mã.

Hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 có khả năng tự động chuyển đổi giữa các thiết bị Halo khi bạn di chuyển trong nhà, điều này giúp bạn luôn nhận được tín hiệu tốt nhất để tận hưởng kết nối mạng theo cách nhanh nhất cho tất cả các thiết bị của mình.

Hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 ( 3 pack) cung cấp vùng phủ lên đến 280 m² với tốc độ cao, đâu là vùng phủ wifi lý tưởng cho căn hộ 3-5 phòng ngủ.
Ngoài ra, Hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 ( 3 pack) hỗ trợ lên đến 60 thiết bị kết nối giúp tận hưởng kết nối mượt mà và sử dụng bất tận trên các thiết bị của bạn, cùng lúc.

Hỗ trợ đc tối đa bnhiu thiết bị v shop
Dạ hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 ( 3 pack) hỗ trợ lên đến 60 thiết bị kết nối giúp tận hưởng kết nối mượt mà và sử dụng bất tận trên các thiết bị của bạn, cùng lúc.\n\n\n\nThông tin đến Anh ạ!!!\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H972 x D600mm.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO
Tốc độ: 1775 Mbps
Cổng kết nối: 1 x Gigabit Ethernet (RJ-45)
Anten: 2 x 4 dBi (2.4 GHz)
Chuẩn Wifi: WiFi 6
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị