Mã Sản phẩm: tn59434
- Chất liệu:Cán nhưa, ...
- Kích thước:200 x 41.3 x ...
- Tương thích:RH45, RJ11, RJ12
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chất liệu | Cán nhưa, lưới và thân bằng thép các bon chống gỉ |
| Tương thích | RH45, RJ11, RJ12 |
| Kích thước | 200 x 41.3 x 17.3 mm |
| Bảo hành | 00 tháng |
Trong việc thi công và bảo trì hệ thống mạng, việc bấm đầu cáp mạng chính xác và chắc chắn là yếu tố then chốt để đảm bảo đường truyền ổn định. Kềm bấm cáp mạng UNITEK OT35RB được thiết kế để trở thành trợ thủ đắc lực cho các kỹ thuật viên mạng, người lắp đặt và cả những người dùng cá nhân muốn tự mình thiết lập hệ thống mạng gia đình.

Tương thích nhiều loại cầu nối
Kềm hỗ trợ bấm các loại đầu nối mạng và điện thoại phổ biến nhất hiện nay, bao gồm RJ45 (sử dụng cho cáp Ethernet), RJ11 và RJ12 (thường dùng cho cáp điện thoại). Điều này giúp bạn chỉ cần một dụng cụ duy nhất để xử lý nhiều loại cáp khác nhau, tiết kiệm chi phí đầu tư và không gian lưu trữ đồ nghề.

Chất liệu bền bỉ, thiết kế tối ưu
Phần thân kềm và lưỡi bấm được làm từ thép carbon chất lượng cao, có khả năng chống gỉ sét hiệu quả, chịu lực tốt và giữ được độ sắc bén sau nhiều lần sử dụng. Phần cán kềm được bọc nhựa chắc chắn, tạo cảm giác cầm nắm thoải mái, chống trơn trượt và giảm mỏi tay khi phải làm việc liên tục. Với kích thước 200 x 41.3 x 17.3 mm, kềm có thiết kế vừa vặn, dễ dàng thao tác và kiểm soát.

Thao tác chính xác
Cơ chế bấm của UNITEK OT35RB được thiết kế chuẩn xác, giúp đảm bảo các chân tiếp xúc của đầu nối được bấm chặt và đều vào lõi dây cáp, tạo ra kết nối chắc chắn và ổn định tín hiệu. Việc sử dụng kềm đúng kỹ thuật sẽ giảm thiểu tối đa lỗi kết nối, tiết kiệm thời gian và công sức khắc phục sự cố.
Kết luận
Với sự kết hợp giữa tính đa năng, vật liệu bền bỉ và thiết kế thông minh, kềm bấm cáp mạng UNITEK OT35RB là một công cụ không thể thiếu cho bất kỳ ai làm việc liên quan đến hệ thống cáp mạng hoặc điện thoại.
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Bộ Phát Wifi Archer BE800 (18656Mbps/ Wifi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500W-C) Màu Trắng
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500B-C) Màu Đen
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor2928 (2 x GbE WAN/ 8 x GbE LAN)
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Switch TP-Link SG3428XMP (24 port/ 10/100/1000 Mbps/ PoE+/ 4 SFP+ 10Gbps)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Switch Ruijie RG-ES224GC2MS (24 port/ 10/100/1000 Mbps)
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Tủ mạng treo tường 2U (2U-D375)
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
Access Point UniFi AP XG (UAP-XG) - (2133 Mbps/ Wifi 5/ 2.4/5 GHz)
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Switch Cisco C1200-48P-4G (48 port/ 1 Gbps/ 48 PoE+ + 4 SFP)
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Switch PoE+ DrayTek VigorSwitch Layer 2+ 48 port 6 SFP+ P2542x (54 port/ 1/10Gbps/ 6 SFP+)
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Switch Cisco C1300-12XS (12 port/ 10 Gbps/ 10 SFP+ + 2 Combo)
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x


