Mã Sản phẩm: tn52263
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 500GB |
| Giao tiếp | SATA III 6Gb/s |
| Tốc độ | Đọc /Ghi: Up to 530/480 MB/s |
| Phân loại | Ổ cứng gắn trong SSD |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Microsoft Windows 7 ; Linux Kernel 2.6.31 trở lên |
| MTBF | 2,000,000 hour(s) |
| Kích thước | 100 x 69.85 x 6.8 mm |
| Khối lượng | 45g |
| Bảo hành | 36 tháng |
Với dung lượng lên đến 500GB, Ổ cứng gắn trong SSD Transcend SSD225S 500GB TS500GSSD225S mang lại không gian lưu trữ đáng kể và hiệu suất mạnh mẽ để đáp ứng nhu cầu lưu trữ và xử lý dữ liệu của bạn.
Kết nối với giao tiếp SATA III 6Gb/s giúp ổ cứng tối ưu hóa tốc độ truyền dữ liệu, đồng thời đảm bảo tính tương thích với nhiều hệ thống và thiết bị khác nhau.

Với tốc độ đọc lên đến 530 MB/s và tốc độ ghi lên đến 480 MB/s, SSD225S cung cấp hiệu suất ổn định và nhanh chóng, giúp tối ưu hóa thời gian chờ đợi và tăng cường trải nghiệm làm việc.
Với độ bền cao và thời gian trung bình giữa các lỗi (MTBF) lên đến 2,000,000 giờ, ổ cứng ssd 500gb này là một lựa chọn đáng tin cậy cho lưu trữ dữ liệu quan trọng của bạn.
Ổ cứng gắn trong Transcend SSD225S hỗ trợ Microsoft Windows 7 và Linux Kernel 2.6.31 trở lên, mang lại sự linh hoạt cho việc tích hợp vào nhiều môi trường hệ điều hành khác nhau.
Với Transcend SSD225S 500GB, bạn sẽ trải nghiệm sự kết hợp hoàn hảo giữa dung lượng, hiệu suất và độ bền, làm tăng cường khả năng làm việc và giải trí của bạn.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Tính năng chính: WINDFORCE HYPERBURST
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1,801 AI TOPS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows