Ổ cứng này gắn trong phải không shop?
Chào Anh,\n\n\n\nĐây là ổ cứng gắn trong ạ. Cần tư vấn hoặc hỗ trợ thêm Anh vui lòng liên hệ 1900 6078\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 500GB |
| Giao tiếp | PCIe Gen3×4 NVMe 1.3 |
| Tốc độ | Tốc độ đọc: 2400 MB/s; Tốc độ ghi: 1800 MB/s |
| MTBF | 1,800,000 giờ |
| NAND Flash | 3D QLC |
| Bảo hành | 36 tháng |
Nâng cấp hệ thống của bạn với Ổ cứng SSD 500GB Seagate BarraCuda Q5 ZP500CV3A001 từ Seagate , mang lại tốc độ hiệu suất nhanh hơn gấp 50 lần so với ổ cứng truyền thống. Được thiết kế với công nghệ 3D QLC NAND, BarraCuda Q5 có hệ số hình thức M.2 2280 và sử dụng giao diện PCIe 3x4 / NVMe 1.3 cho hiệu suất nhanh, đáng tin cậy, với tốc độ đọc tuần tự lên đến 2400 MB / s và tốc độ ghi tuần tự là lên đến 1800 MB / s.
![]()
Ổ cứng SSD 500GB Seagate BarraCuda Q5 ZP500CV3A001 cũng có MTBF 1,8 triệu giờ, Độ bền (TBW) là 531TB, hỗ trợ SMART và TRIM. Người dùng sẽ có thể theo dõi hiệu suất, sức khỏe và cập nhật chương trình cơ sở của SSD bằng công cụ phần mềm SeaTools SSD miễn phí của Seagate.
![]()
Ổ cứng này gắn trong phải không shop?
Chào Anh,\n\n\n\nĐây là ổ cứng gắn trong ạ. Cần tư vấn hoặc hỗ trợ thêm Anh vui lòng liên hệ 1900 6078\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Tính năng chính: WINDFORCE HYPERBURST
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1,801 AI TOPS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows