Cho Anh hỏi Thanh tóan như nào vậy
Xin chào quý khách, Công ty có dịch vụ thanh toán linh hoạt : Tiền mặt, chuyển khoản, cà thẻ. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tn60938
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 16GB |
| Phân loại | DDR5 |
| Tốc độ Bus | 6000 MT/s |
| Series | Aegis 5 |
| Rated voltage | 1.10V |
| Bảo hành | 36 tháng |
Nếu bạn đang tìm kiếm một thanh RAM mạnh mẽ, ổn định và giá hợp lý để nâng cấp dàn máy, RAM G.Skill Aegis 5 16GB DDR5 6000MHz chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với hiệu năng vượt trội nhờ tốc độ bus cao, thiết kế đơn giản nhưng bền bỉ cùng độ tương thích rộng rãi, sản phẩm này phù hợp cho cả nhu cầu làm việc chuyên nghiệp lẫn chơi game phổ thông.
Trang bị tốc độ bus lên đến 6000 MT/s, RAM G.Skill Aegis 5 thế hệ DDR5 mang đến tốc độ truyền tải dữ liệu nhanh hơn đáng kể so với các dòng RAM DDR4 trước đây. Nhờ đó, các tác vụ như khởi động máy, tải ứng dụng, mở file dung lượng lớn hay xử lý đa nhiệm đều được tăng tốc rõ rệt – một lợi thế lớn trong môi trường làm việc hiện đại hoặc gaming.

Dung lượng 16GB giúp hệ thống hoạt động ổn định trong đa nhiệm, từ làm việc với phần mềm văn phòng, chỉnh sửa ảnh, dựng video nhẹ đến chơi game online và offline. Đây là mức dung lượng lý tưởng cho người dùng phổ thông, học sinh – sinh viên, hoặc những ai đang tìm kiếm một giải pháp nâng cấp tiết kiệm mà hiệu quả.
Với điện áp thấp chỉ 1.10V, RAM DDR5 G.Skill Aegis 5 không chỉ tiết kiệm điện năng mà còn giúp giảm nhiệt độ khi hoạt động lâu dài. Nhờ đó, toàn bộ hệ thống sẽ vận hành mát mẻ hơn, kéo dài tuổi thọ linh kiện và đảm bảo hiệu suất luôn ở mức cao nhất.

RAM G.Skill Aegis 5 DDR5 16GB sở hữu thiết kế tiêu chuẩn, tương thích với đa số các bo mạch chủ hỗ trợ DDR5 hiện nay, đặc biệt là nền tảng Intel thế hệ 12, 13 và mới hơn. Đồng thời, sản phẩm được bảo hành chính hãng lên đến 36 tháng, mang lại sự yên tâm tuyệt đối trong quá trình sử dụng lâu dài.
RAM G.Skill Aegis 5 16GB DDR5 6000MHz (F5-6000J3636F16GX1-IS) là lựa chọn nâng cấp tối ưu cho những ai cần hiệu năng cao, tiết kiệm điện và độ tin cậy lâu dài. Với tốc độ ấn tượng, chất lượng đảm bảo từ G.Skill và mức giá hợp lý, đây là một trong những thanh RAM DDR5 phổ thông đáng mua
Cho Anh hỏi Thanh tóan như nào vậy
Xin chào quý khách, Công ty có dịch vụ thanh toán linh hoạt : Tiền mặt, chuyển khoản, cà thẻ. Trân trọng
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch