Mã Sản phẩm: tn53492
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 1 Gbps |
| Chất liệu | Vỏ thép |
| Cổng kết nối | 2 x 1 Gbps WAN/LAN, 1 x 1 Gbps WAN Port, 2 x 1 Gbps LAN Ports, 1 USB 2.0 (4G/3G) |
| Đèn LED báo hiệu | PWR, SYS, WAN (Link/Act), LAN (Link/Act), USB |
| Nguồn | 12V/1A |
| Độ ẩm môi trường | 10–90%, không ngưng tụ (hoạt động), 5–90%, không ngưng tụ (lưu trữ) |
| Bảo mật | SPI Firewall, VPN Passthrough, FTP/H.323/PPTP/SIP/IPsec ALG, DoS Defence, Ping of Death, Local Management |
| NAT Session | 150,000 |
| Hiệu năng NAT | Đang cap nhat |
| Tính năng chính | Automatic Device Discovery, Intelligent Network Monitoring, Abnormal Event Warnings, Unified Configuration, Reboot Schedule, Captive Portal Configuration |
| Quản trị mạng | Omada App, Omada Hardware Controller, Omada Software Controller, Omada Cloud-Based Controller |
| Tính Năng VPN | IPsec VPN |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40–70 ℃ |
| Kích thước | 158 mm × 101 mm × 25 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Router Cân Bằng Tải TP-Link ER605 là router hay còn gọi là bộ định tuyến được thiết kế mạnh mẽ, tinh tế thường dành cho mạng doanh nghiệp với nhiều tính năng và hiệu suất độc đáo. Với tốc độ truyền dữ liệu lên tới 1Gbps, nâng cao khả năng cân bằng tải trên 2-3 đường WAN. Đây là giải pháp lý tưởng dành cho doanh nghiệp, đòi hỏi sự ổn định và linh hoạt trong quản lý mạng.
Router Cân Bằng Tải TP-Link ER605 được thiết kế bằng vỏ thép chắc chắn, mang lại sự bền bỉ và có độ ổn định cao trong nhiều moi trường khác nhau. Với kích thước nhỏ gọn 158 mm × 101 mm × 25 mm giúp người dùng dễ dàng lắp đặt trong các không gian hạn chế mà không làm ảnh hưởng đến hiệu suất.
Trên Router còn trang bị các đèn LED báo hiệu như PWR, SYS, WAN, và LAN, người dùng có thể dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động của router một cách nhanh chóng và tiện lợi.

Dòng Router này là gateway tích hợp liền mạch trên nền tảng Omada Software Defined Networking (SDN), cho phép người dùng quản lý từ xa, mọi lúc mọi nơi. Thêm vào đó, router còn sở hữu tính năng quản lý độc lập thông qua những giao diện của người dùng, ứng dụng web một cách tối đa, đa dạng hóa sự tiện lợi.
Người dùng có thể quản lý Cloud tập trung một cách tiện lợi, tập trung toàn bộ mạng từ các trang web khác nhau. Tất cả các kiểm soát từ giao diện duy nhất ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào.

Router Cân Bằng Tải TP-Link ER605 sở hữu ba cổng hoán đổi tự do có thể được đặt WAN hoặc LAN, điều này cho phép router hỗ trợ tối đa 4 cổng WAN, đáp ứng nhu cầu khác nhau thông qua một thiết bị.
Thêm vào đó, router còn sở hữu tính năng cân bằng tải multi- WAN giúp thiết bị linh hoạt hơn trong việc phân phối các luồng dữ liệu theo tỉ lệ băng thông của các cổng WAN. Điều này giúp nâng cao tỷ lệ sử dụng của băng thông rộng multi-line.

Dòng router cân bằng tải này hỗ trợ VPN IPSec/PPTP/L2TP thông qua các giao thức IPSec/SSL. Router được thiết kế phần cứng chắc chắn, mạnh mẽ, hỗ trợ và quản lý VPN lên tới 20 × LAN-to-LAN IPSec, 16 × OpenVPN *, 16 × L2TP và 16 × PPTP. IPSec VPN giúp đơn giản hóa quá trình cấu hình VPN, tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và triển khai mạng. Người dùng có thể đồng thời triển khai mạng bảo mật và mã hóa các thông tin dữ liệu riêng tư từ site-to-site trên internet.

Router Cân Bằng Tải TP-Link ER605 (1Gbps/ 2-3 WAN) được trang bị nhiều tính năng bảo mật hiện đại, đảm bảo an toàn thông tin của thiết bị. Tường lửa mạnh mẽ giúp bảo vệ mạng và dữ liệu của bạn, hỗ trợ VLAN tiện lợi giúp tạo ra các phân đoạn mạng ảo giúp bảo mật được nâng cao, đơn giản hóa quản lý mạng.
Bên cạnh đó, router còn có tính năng bảo vệ DoS giúp tự động phát hiện và ngăn chặn những dịch vụ. Các cuộc tấn công như TCP / UDP / ICMP Flooding, Ping và các mối đe dọa liên quan khác. Với bộ lọc IP/MAC/URL giúp ngăn chặn virus tấn công khỏi những kẻ xâm nhập. Router còn có liên kết IP-MAC tĩnh để bảo vệ và chống lại ARP tấn công và giả mạo. Người dùng có thể kích hoạt tính năng ALG chỉ với 1 cú nhấp chuột.

Người dùng chỉ cần cài đặt ứng dụng Omada miễn phí chỉ trong vài phút. Đặc biệt, Omada cho phép bạn định hình cài đặt, giám sát trạng thái mạng và quản lý máy khách. Tất cả thao tác đều có thể thực hiện trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.

Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Cắm và Chạy
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 4 x 1 Gbps RJ-45, 1 x Power
Chuẩn kết nối: Auto-Negotiation, Auto MDI/MDIX, Half and Full Duplex
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: VLANs, DDos, Global Storm Control
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps LAN
Chuẩn kết nối: 802.3az, EEE
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)