giao hàng nhanh hộp k móp mép sóng khỏe
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Mã Sản phẩm: tnm7167
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| CPU | Quad-Core 1.4GHz |
| Giao tiếp | 3 Gigabit LAN + 1 Gigabit WAN; USB 3.0 |
| Tốc độ | AX4200 (600 + 1200 + 2400) |
| Băng tần | 2.4GHz, 5GHz, 5GHz |
| Nguồn | 12V / 3A |
| Flash | 512MB |
| Công nghệ | AX4200 MU-MIMO Ba băng tần Gigabit, 600 + 1200 + 2400 Mbps |
| Standard (Chuẩn kết nối) | 802.11a 802.11b 802.11g 802.11n (WiFi 4) 802.11ac (WiFi 5) 802.11ax (WiFi 6) |
| Bảo mật | WPA2 WPA3 Chế độ hỗn hợp WPA2 / WPA3 |
| Mã hóa | lên đến 128-bit |
| Kích thước | 4,5" x 4,5" x 9,6" |
| Khối lượng | 2,08 lbs |
| Bảo hành | 36 tháng |
Công nghệ Intelligent Mesh, kết hợp với WiFi 6, được thiết kế để cung cấp tốc độ WiFi gigabit phủ khắp mọi ngóc ngách trong ngôi nhà của bạn, bao gồm cả sân sau và các thiết bị nhà thông minh ngoài trời.
![]()
Router Linksys Velop MX4200-AH gửi và nhận nhiều luồng dữ liệu đồng thời, cung cấp thêm dung lượng WiFi lên đến gấp 4 lần để xử lý nhiều thiết bị di động, phát trực tuyến, chơi game và gia đình thông minh hơn.
![]()
Ứng dụng Linksys miễn phí giúp thiết lập đơn giản, cho phép bạn truy cập mạng của mình từ mọi nơi và cho phép bạn xem hoặc ưu tiên những thiết bị được kết nối nào đang sử dụng nhiều WiFi nhất.
![]()
giao hàng nhanh hộp k móp mép sóng khỏe
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H972 x D600mm.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO
Tốc độ: 1775 Mbps
Cổng kết nối: 1 x Gigabit Ethernet (RJ-45)
Anten: 2 x 4 dBi (2.4 GHz)
Chuẩn Wifi: WiFi 6
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị