Danh mục sản phẩm

Router Wi-Fi 6 Tenda TX2 Pro

  • : tn49699
  • Giá bán : 1,099,000đ (Đã bao gồm VAT)
  • Giao tiếp: 1 x 10/100/1000Mbps WAN, 3 x 10/100/1000Mbps LAN
  • Tốc độ: 5GHz: Up to 1201Mbps, 2.4GHz: Up to 300Mbps
Thông số kỹ thuật
Giao tiếp :
1 x 10/100/1000Mbps WAN, 3 x 10/100/1000Mbps LAN
Tốc độ :
5GHz: Up to 1201Mbps, 2.4GHz: Up to 300Mbps
Dải tần số (Băng tần) :
2.4GHz & 5GHz
Đầu ra :
DC 12V⎓1A
Anten :
5*6dBi
Bảo mật không dây :
WPA2-PSK, WPA3-SAE/WPA2-PSK, Wireless Encryption Disable and Enable, WPS Fast Connection
Đầu vào :
AC 100-240V~50/60Hz 0.6A
Kích thước :
238.9mm x 144.3mm x 40.3mm
Bảo hành :
12 tháng
Hãng sản xuất :
Tenda
Chuẩn Wifi :
IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz, IEEE 802.11ax/ac/n/a 5GHz
Mô tả tính năng

Router Wi-Fi 6 Tenda TX2 Pro sở hữu tới 6 băng tần kép cho tốc độ lên đến 1501Mbps (2.4GHz tốc độ 300Mbps và 5GHz tốc độ 1201Mbps), mang đến cho người dùng những trải nghiệm mạng không dây với tốc độ truyền nhanh hơn và cho độ trễ thấp hơn.

Router Wi-Fi 6 Tenda TX2 Pro trang bị 5 ăng ten 6dBi và module khuếch đại tín hiệu hiệu suất cao, giúp nâng cao độ nhạy khi truyền và nhận tín hiệu, cung cấp vùng phủ sóng wifi cho khắp ngôi nhà mà không có điểm chết.

Router Wi-Fi 6 Tenda TX2 Pro có khả năng tự động chuyển đổi băng tần wifi theo vị trí của người dùng, mang đến những trải nghiệm tốt nhất giữa vùng phủ sóng và tốc độ. Cổng Gigabit trên Router Wi-Fi 6 Tenda TX2 Pro sẽ hỗ trợ cho bạn kết nối nhiều thiết bị có dây hơn với tốc độ truyền tải nhanh hơn, đảm bảo rằng mọi loại thiết bị có dây hoạt động một cách ổn định, mượt mà, bạn có thể tận hưởng mạng với tốc độ cực cao.

Router Wi-Fi 6 Tenda TX2 Pro được áp dụng công nghệ MU-MIMO  và OFDMA sẽ cải thiện hiệu suất mạng đáng kể nhằm đáp ứng nhu cầu truy cập Internet đồng thời của thiết bị mà không có độ trễ. Ngoài ra, TX2 Pro còn được trang bị chuẩn bảo mật wifi thế hệ mới WPA3, điều này giúp bảo vệ sự riêng tư trong mạng của gia đình.

Sản phẩm bán chạy nhất

Router Wi-Fi 6 Tenda TX2 Pro

  • Giá bán : 1,099,000đ (Đã bao gồm VAT)
Đánh giá
No
  • Bình chọn sản phẩm này:

Sản phẩm liên quan

Draytek Vigor1000B Draytek

Draytek Vigor1000B

13.990.000 đ
  • Giao tiếp: 2x 10G SFP+ Fiber Slots; 4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45;4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45;2x USB 3.0 for storage;1x RJ-45 Console Port
  • Nguồn: AC 110~220V @ 1A
Draytek Vigor2927Fac Draytek

Draytek Vigor2927Fac

5.390.000 đ
  • Giao tiếp: 1 x SFP 100/1000Mbps WAN, 1 x GbE WAN, 5 x GbE LAN, 2 x USB 2.0
  • Tốc độ: 2.4GHz: 400Mbps, 5GHz: 867Mbps
  • Nguồn: DC 12V/2A
Draytek VigorAP 1000C Draytek

Draytek VigorAP 1000C

5.290.000 đ
  • Giao tiếp: 2 x 10/100/1000M Base-T, RJ-45 (Hỗ trợ PoE-PD trên Cổng 1); 1x USB2.0 Loại A
  • Tốc độ: 2.4GHz tối đa: 400 Mb/s; 5GHz tối đa: 867 Mb/s
  • Anten: 6 Anten ngầm, ba băng tần: 1 băng tần 2.4GHz và 2 băng tần 5GHz (5GHz-1 và 5GHz-2)
  • Nguồn: DC 12V @ 2A
Draytek Vigor2927 Draytek

Draytek Vigor2927

3.990.000 đ
  • Giao tiếp: 7x GbE RJ-45; 2x USB 2.0; 2x FXS
  • Nguồn: DC 12V @ 2A
Draytek Vigor2962 Draytek

Draytek Vigor2962

8.590.000 đ
  • Giao tiếp: Cổng có thể chuyển đổi WAN / LAN: 1x 2.5G Ethernet, RJ-45 1x GbE/SFP Combo 2x GbE, RJ-45; Cổng USB: 1x USB 2.0 + 1x USB 3.0
  • Nguồn: AC 100-240V @ 1A
DRAYTEK Vigor 2926ac Draytek

DRAYTEK Vigor 2926ac

Ngừng kinh doanh
  • Giao tiếp: - 2 cổng Gigabit WAN (Ethernet WAN 10/100/1000Mbps), RJ45. - 4 cổng Gigabit LAN (Ethernet LAN 10/100/1000Mbps), RJ45. - 2 cổng USB 2.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer.
  • Anten: 4 x Detachable Wi-Fi Antennas
  • Nguồn: DC 12V/1.5A
Draytek Vigor3220 Draytek

Draytek Vigor3220

7.790.000 đ
  • Giao tiếp: Cổng WAN 4x Gigabit Ethernet RJ-45; Cổng lan: 1x Gigabit Ethernet RJ-45; Cổng DMZ: 1x Gigabit Ethernet RJ-45; Cổng USB: 1x USB 3.0 + 1x USB 2.0; Cổng điều khiển: 1x RJ-45
  • Nguồn: AC 110-220V @ 1A
Draytek Vigor2952 Draytek

Draytek Vigor2952

Ngừng kinh doanh
  • Giao tiếp: Cổng kết hợp 1x GbE / SFP + Cổng 1x GbE; 4x GbE; 1x USB 3.0 + 1x USB 2.0
  • Tốc độ: 2.4GHz - 300Mbps
  • Nguồn: AC 110-220V @ 1A
Draytek Vigor3910 Draytek Hàng sắp về

Draytek Vigor3910

19.990.000 đ
  • Giao tiếp: 1x 10G/1G SFP+ Fiber Slot (P1); 1x 2.5G/1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P3); 4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P5-P8); 1x 10G/1G SFP+ Fiber Slot (P2); 1x 2.5G/1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P4); 4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P9-P12); 2x USB 3.0; 1 cổng console RJ45
  • Màu sắc: Đen
  • Nguồn: AC 100 ~ 240V, 50 / 60Hz
Wifi Mesh Draytek Vigor AP912C Draytek
  • Tính năng: Mesh technology; Wireless Client List; Multiple SSIDs; Hidden SSID; WPS; WMM; MAC Address Control; Wireless Isolation; Internal RADIUS Ser ver (Up to 96 Accounts); MAC Clone; 802. 1x Authentication; Internal RADIUS Server Support PEAP; RADIUS Proxy Support TLS & PEAP; Limited Wireless Clients (Up to 64 Clients); Bandwidth Management for Multiple SSIDs
  • Màu sắc: Trắng
  • Tốc độ: 867 Mbps cho băng tần 5Ghz; 300 Mbps cho băng tần 2.4Ghz
  • Anten: 2x Internal Dual-Band PiFA Antenna; Gain: 5 dBi for 5GHz, 3 dBi for 2.4GHz
  • Nguồn: DC 12V @1A / 802.3af PoE