Mã Sản phẩm: tn51753
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100 Mbps |
| Cổng kết nối | 16 x 10/100 Mbps PoE RJ-45, 2 x 10/100 Mbps Uplink RJ-45 |
| Button (nút) | Nút Extended |
| Đèn LED báo hiệu | 16 x LAN PoE, tình trạng PoE. 1 x Nguồn diện |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3, IEEE802.3u, 802.3x, 802.3af/at |
| Nguồn | AC100 ~ 240V, 50/60HZ |
| MAC Address Table | 2K |
| Tính năng chính | CCTV mode, Power priority mechanism, fast and forward, MAC automatic learning and aging, IEEE802.3X Full-duplex and mode and back pressure for Half-duplex mode, Port Isolation |
| Bảo hành | 24 tháng |
Switch Aptek 16-port PoE SF1162P chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m; Tích hợp extended mode (CCTV mode): các port PoE cô lập với nhau, chỉ kết nối với port uplink, hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn. Thiết bị có tốc độ truyền dữ liệu tối đa của các port PoE khi chọn mode extended là 10 Mbps.
Switch Aptek 16-port PoE SF1162P có thiết kế vỏ hộp bằng chất liệu kim loại cho độ bền bỉ cao, hỗ trợ nguồn điện AC100 ~ 240V giúp dễ dàng trong thi công và lắp đặt. Sản phầm bao gồm 2 cổng UPLINK Gigabits tốc độ cao, đảm bảo băng thông truyền dữ liệu cho hệ thống camera độ nét sắc sảo, không bị hiện tượng giật hay đứng hình.

Công suất nguồn tối đa trên port PoE là 30W, cấp nguồn cho các thiết bị như camera hồng ngoại quan sát vào ban đêm. Switch Aptek 16-port PoE SF1162P tích hợp Extended mode (CCTV mode) truyền dữ liệu và nguồn với khoảng cách 250m. Ở chế độ này, các port PoE cô lập với nhau, chỉ kết nối với port UPLINK giúp giảm những gói tin broadcast giữa các port PoE, tăng độ ổn định của hệ thống. Sản phẩm này cho phép lựa chọn chế độ Extended mode cho từng nhóm port (nhóm 1: Port 1-6, nhóm 2: Port 7-12, nhóm 3: Port13-16).

Bên cạnh đó, tất cả các port đều có khả năng chống sét lên tới 4kV. Switch Aptek 16-port PoE SF1162P cũng cung cấp bảo vệ ngắn mạch PSE, quá tải PoE, bảo vệ dòng điện tăng.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Giao tiếp: USB 3.0
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Anten: 2 x Anten băng tần kép tích hợp (Internal)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D600mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1325 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D600mm