Mã Sản phẩm: tn48570
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Cổng kết nối | 24 x 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ-45, 4 x 1 Gbps RJ-45 / SFP |
| Chuẩn kết nối | 802.3af/at PoE/PoE+, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.1q, 802.3x, 802.3, 802.1p, 802.1d, 802.1w, 802.3ad, 802.1ab, 802.3az |
| Nguồn | AC 100-240V @ 6.5A |
| Công suất | 400 W |
| Standard (Chuẩn kết nối) | 802.3af/at |
| Hỗ trợ VLAN | 512 VLAN (tối đa). Thể loại VLAN: 802.1q Tag-based, Port-based, MAC-based, Protocol-based, Management, Voice, Surveillance, Static. Spanning Tree VLAN STP, RSTP |
| Quản trị mạng | QoS: 8 queues, SPQ, WRR. CoS, DSCP, CoS-DSCP, IP Precedence. Rate Limiting. PoE+ Power Budget Management, PoE Schedule, PoE Priority. Multiple User Account, Two-level Security (Admin/User), HTTP(s) Web User Interface, HTTP(s)/TFTP Upgrade/Backup of Firmware, Configuration, Simple Network Time Protocol, Link Layer Discovery Protocol, Simple Network Management Protocl v1/v2c, MIB-II System & Interface Groups, Support Generic T raps, Command Line Interface (CLI) via Telnet/SSH, DrayTek Switch Management |
| Kích thước | 440 mm x 281.3 mm x 44 mm |
| Khối lượng | 4.3 kg |
| Bảo hành | 24 tháng |
Switch Draytek Vigor P1282 có chức năng là một công tắc Web thông minh Gigabit PoE. Nó có các cổng 24x 10/100/1000 Mbps Gigabit Ethernet, RJ-45 với công suất điện năng 340 watt và các cổng kết hợp 4x Gigabit Ethernet/SFP+ Combo

Switch Draytek Vigor P1282 được trang bị các tính năng cấp doanh nghiệp, bao gồm Phát hiện & Ngăn chặn Xung đột IP, Giám sát ONVIF và cơ quan giám sát ping, Draytek Vigor P1282 là một công cụ quản lý mang lại sự ổn định và đảm bảo an ninh mạng trong các môi trường vừa và nhỏ.

Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS