Mã Sản phẩm: tn52019
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 800~2500 RPM +/-10% |
| Màu sắc | ARGB |
| Socket | Intel 2066, 2011,1366,115x,1200,1700 AMD TR4, AM5, AM4, sTRX4 |
| Fan | 3 x 120mm ARGB Fan |
| Độ ồn | 7.9~37.6 dBA |
| Tính năng chính | Tản nhiệt nước AIO với 60 x 60mm Full Color LCD |
| Kích thước | 394 x 119 x 27mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Tản nhiệt nước Giagabyte AIO AORUS WATERFORCE X 360 ARGB được thiết kế có thể xoay thủ công 360 độ và có màn hình LCD trên mặt của tản. Sản phẩm có hỗ trợ cổng Micro SD mở rộng không gian lưu trữ, cho phép người dùng tải nhiều video và hình ảnh.

Thiết kế LED RGB hoàn toàn mới, người dùng có thể điều khiển các kiểu chiếu sáng trên logo AORUS và cánh quạt. Ngoài ra, sản phẩm còn cho phép đồng bộ hóa ánh sáng với các thiết bị ngoại vi để bạn thể hiện phong cách.
AORUS WATERFORCE X 360 ARGB được thiết kế vừa vặn với nhiều socket, thích hợp gắn trên các dòng CPU cũ và mới. Tản nhiệt gồm 3 quạt 120mm chạy song song với công suất tương đối lớn và ổn định, mang lại sự tản nhiệt tốt cho nhiều thiết bị.

Chất bôi trơn graphene nano trong quạt ổ trục làm giảm mức độ tiếng ồn đồng thời kéo dài tuổi thọ của quạt thêm 2,1 lần (73.500 giờ), phù hợp với tuổi thọ của thiết kế ổ bi kép đồng thời hoạt động êm ái hơn.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Tính năng chính: WINDFORCE HYPERBURST
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1,801 AI TOPS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows