TB tốt sẽ giới thiệu cho người thân, bạn bè
Xin cảm ơn quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân
Hàng ổn áp
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Mã Sản phẩm: tns9557
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | Wifi 4 (802.11n/g/b) |
| Tốc độ | 300 Mbps |
| Wifi | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Cổng kết nối | 1 x 10/100 Mbps LAN |
| Antenna dBi | 2 x ăng ten ngầm |
| Button (nút) | Nút WPS, Nút Reset |
| Chế độ hoạt động | Range Extender / Access Point |
| Bảo mật | 64/128/152-bit WEPWPA-PSK / WPA2-PSK |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ ~ 40 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~ 70 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 110.0 mm x 65.8 mm x 75.2mm |
| Bảo hành | 24 tháng |
Kích thước nhỏ gọn và thiết kế gắn tường giúp việc triển khai và di chuyển linh hoạt. Hơn nữa, chức năng lưu trữ thông tin của TL-WA850RE có thể ghi nhớ các mạng không dây đã được ghép cặp, người dùng không còn phải khôi phục cài đặt gốc khi thay đổi Router ghép cặp.
Không cần dây cắm, khi ở trong phạm vi phủ sóng của mạng không dây hiện hành, người dùng có thể dễ dàng mở rộng phạm vi phủ sóng chỉ bằng các nhấn nút WPS trên Router của mình, sau đó nhấn nút mở rộng sóng trên TL-WA850RE hoặc ngược lại. Thêm một lần nhấn nút ghép cặp có thể nhanh chóng thiết lập một kết nối bảo mật với thiết bị khách.

Cổng Ethernet trên TL-WA850RE cho phép thiết bị hoạt động như một bộ chuyển đổi không dâyđể kết nối các thiết bị có dây như máy nghe nhạc Blu-ray ®, chơi game console, DVR và TV Internet. Đồng thời, tại cùng thời điểm thiết bị có thể chia sẻ mạng không dây.
5 đèn tín hiệu báo hiệu cường độ sóng hiện tại mà TL-WA850RE nhận được từ Router hiện hành, giúp việc xác định vị trí đặt bộ mở rộng sóng để TL-WA850RE có thể đạt được khoảng cách và hiệu suất tốt nhất có thể.
TB tốt sẽ giới thiệu cho người thân, bạn bè
Xin cảm ơn quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân
Hàng ổn áp
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Cắm và Chạy
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 4 x 1 Gbps RJ-45, 1 x Power
Chuẩn kết nối: Auto-Negotiation, Auto MDI/MDIX, Half and Full Duplex
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: VLANs, DDos, Global Storm Control
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps LAN
Chuẩn kết nối: 802.3az, EEE
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)