Mã Sản phẩm: tn59973
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 8GB GDDR7 |
| Cổng xuất hình | 3 x DisplayPort 2.1b, 1 x HDMI 2.1b |
| Số Nhân Xử Lý | 4608 nhân |
| Chip đồ họa | NVIDIA GeForce RTX 5060 Ti |
| Nguồn | 550W, 1 x 8-pin |
| Bus RAM | 128-bit |
| Khe cắm | 2.5 khe cắm |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express 5.0 |
| Tản nhiệt | 3 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2647 MHz |
| Tính năng chính | NVIDIA DLSS 4, Reflex 2, ACE, Broadcast, Encoder, G-SYNC |
| Kích thước | 304 mm x 120 mm x 50mm |
| Hiệu năng AI | 772 TOPs |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card đồ họa ASUS PRIME GeForce RTX 5060 Ti 8GB GDDR7 OC (PRIME-RTX5060TI-O8G) – sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ ép xung, bộ nhớ GDDR7 tốc độ cao, DLSS 4, Reflex 2, AI 772 TOPs – dành cho game thủ hiệu suất cao và nhà sáng tạo đa nhiệm.
Là phiên bản ép xung (OC Edition) của dòng PRIME RTX 5060 Ti, model PRIME-RTX5060TI-O8G là sự lựa chọn lý tưởng cho game thủ và người sáng tạo muốn tận hưởng hiệu năng vượt trội trong một thiết kế nhỏ gọn, tinh tế. Trang bị chip NVIDIA RTX 5060 Ti mới nhất với 4608 nhân CUDA, bộ nhớ GDDR7 8GB, xung nhịp 2647 MHz cùng đầy đủ công nghệ AI từ NVIDIA – đây là GPU đáp ứng tốt mọi nhu cầu từ chơi game AAA đến dựng video, livestream hoặc mô phỏng kỹ thuật số.

RTX 5060 Ti là GPU tầm trung mạnh mẽ nhất của NVIDIA ở thời điểm hiện tại, sử dụng kiến trúc Ada Lovelace với 4608 nhân CUDA – mang lại khả năng xử lý đa nhiệm cực kỳ hiệu quả. Card xử lý tốt mọi game hiện đại ở độ phân giải Full HD hoặc 2K, hỗ trợ Ray Tracing, DLSS 4, cùng khả năng xử lý đồ họa chuyên sâu cho các phần mềm như Blender, Adobe Premiere, After Effects...
Dù có dung lượng 8GB – thấp hơn so với bản 16GB, nhưng GDDR7 lại mang đến tốc độ truyền tải cực nhanh, đảm bảo khả năng đáp ứng tốt cho hầu hết nhu cầu gaming hiện đại, kể cả các tựa game yêu cầu VRAM cao như Cyberpunk 2077, Hogwarts Legacy hay Forza Horizon 5. Với bus 128-bit, kiến trúc bộ nhớ được tối ưu hóa cho tốc độ và băng thông cao, giảm độ trễ khi load texture hoặc xử lý frame nhanh.

Phiên bản OC của ASUS PRIME RTX 5060 Ti cho phép đẩy xung nhịp lên đến 2647 MHz – mang lại FPS cao hơn trong các game FPS, MOBA hoặc RPG, đồng thời cải thiện hiệu năng khi dựng video, làm hoạt họa hoặc giả lập mô hình. Người dùng có thể ép xung thêm qua phần mềm GPU Tweak của ASUS nếu muốn đẩy giới hạn hiệu suất hơn nữa.
Với khả năng xử lý AI lên đến 772 TOPs, card hỗ trợ tăng tốc render, chỉnh sửa video, cải thiện chất lượng hình ảnh bằng trí tuệ nhân tạo. Các tác vụ như xóa nền, khử noise, tăng độ sắc nét video, tạo nhân vật thông minh trong game hoặc ứng dụng mô phỏng đều được xử lý nhanh chóng và hiệu quả hơn.

Card sử dụng hệ thống làm mát 3 quạt axial-tech, với luồng gió mạnh, vận hành yên tĩnh và thiết kế tối ưu cho khả năng tản nhiệt cao. Với độ dày 2.5 slot và chiều dài 304 mm, PRIME RTX 5060 Ti OC dễ dàng tương thích với nhiều loại thùng máy hiện nay, đặc biệt phù hợp với các dàn máy gaming tầm trung.
Dù mục tiêu chính là Full HD và 2K, card vẫn hỗ trợ độ phân giải tối đa lên tới 7680 x 4320 – tương thích các màn hình 8K, hệ thống hiển thị nhiều màn hình hoặc môi trường làm việc chuyên biệt như dựng phim, thiết kế chi tiết cao.

ASUS PRIME RTX 5060 Ti OC được trang bị 3 x DisplayPort 2.1b và 1 x HDMI 2.1b – hỗ trợ hình ảnh 4K/8K với tần số quét cao, HDR, VRR (Variable Refresh Rate) và độ trễ thấp. Đây là cấu hình kết nối lý tưởng cho người dùng gaming và multimedia.
Card hỗ trợ giao tiếp PCIe Gen 5.0, giúp tăng băng thông gấp đôi so với PCIe 4.0, đảm bảo GPU hoạt động mượt mà và khai thác tối đa hiệu suất trong hệ thống sử dụng CPU thế hệ mới. Điều này rất phù hợp khi bạn muốn đầu tư một dàn máy lâu dài, dễ nâng cấp về sau.

Card yêu cầu bộ nguồn 550W và chỉ cần 1 x 8-pin – giúp bạn dễ dàng lắp vào các bộ PC hiện có mà không cần thay PSU, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo vận hành ổn định. Đây là điểm cộng lớn cho người dùng phổ thông muốn nâng cấp card mới.

Nếu bạn cần một card đồ họa hiện đại, hiệu suất mạnh, có ép xung, giá dễ tiếp cận và không yêu cầu PSU mới, ASUS PRIME RTX 5060 Ti OC 8GB GDDR7 là lựa chọn tuyệt vời. Từ chơi game đến sáng tạo, từ công việc bán chuyên đến sử dụng lâu dài – đây là chiếc card mang lại hiệu năng đáng tin cậy và trải nghiệm vượt mong đợi.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch