Mã Sản phẩm: tn59833
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 8GB GDDR7 |
| Cổng xuất hình | 3 x DisplayPort v2.1b, 1 x HDMI 2.1b |
| Số Nhân Xử Lý | 4,608 nhân CUDA |
| Chip đồ họa | NVIDIA GeForce RTX 5060 Ti |
| Nguồn | 600 W (8-pin x1) |
| Bus RAM | 128-bit |
| Giao Tiếp VGA | PCI Express Gen 5 x16 |
| Tản nhiệt | 2 quạt |
| Xung nhịp nhân | 2617 MHz |
| Tính năng chính | NVIDIA DLSS 4, Reflex 2, ACE, Broadcast, Encoder, G-SYNC |
| Kích thước | 227 mm x 127 mm x 41 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
MSI GeForce RTX 5060 Ti 8G VENTUS 2X OC PLUS là mẫu card đồ họa tầm trung mới nhất đến từ MSI, mang trong mình sức mạnh vượt trội nhờ GPU NVIDIA GeForce RTX 5060 Ti và bộ nhớ 8GB GDDR7 thế hệ mới. Với thiết kế 2 quạt VENTUS, hiệu năng xử lý mạnh mẽ, cùng các công nghệ hình ảnh tiên tiến như DLSS 4, Reflex 2, ACE và Broadcast, card hướng tới người dùng chơi game Full HD/2K, sáng tạo nội dung và cần một giải pháp GPU cân bằng giữa giá thành và trải nghiệm.

Trái tim của sản phẩm là GPU NVIDIA GeForce RTX 5060 Ti, được xây dựng trên kiến trúc mới, tích hợp 4,608 nhân CUDA cho khả năng xử lý đồ họa, tính toán AI và ray tracing mượt mà. Dù ở phân khúc tầm trung, RTX 5060 Ti vẫn đủ mạnh để chinh phục các tựa game AAA hiện đại ở thiết lập đồ họa cao, đồng thời giúp rút ngắn thời gian render video, xử lý hiệu ứng trong phần mềm sáng tạo hoặc dựng hình 3D.
Card sử dụng 8GB GDDR7 – dòng bộ nhớ đồ họa mới nhất hiện nay, có tốc độ truyền tải nhanh hơn GDDR6, đồng thời cải thiện hiệu suất điện năng. Với cấu trúc bus 128-bit, card tối ưu hóa xử lý game độ phân giải 1080p/2K, đảm bảo khả năng load texture nhanh, giảm hiện tượng giật khung hình khi chơi các tựa game có bản đồ lớn hoặc hoạt động livestream đa luồng. Với dung lượng 8GB, card cũng hoàn toàn phù hợp cho công việc chỉnh sửa video, dựng layer hình ảnh phức tạp hoặc chơi game ở cài đặt High – Ultra.

Card hỗ trợ độ phân giải tối đa 7680 x 4320, đủ sức kết nối màn hình 8K hoặc hệ thống đa màn hình chất lượng cao cho công việc và giải trí. Sản phẩm trang bị 3 cổng DisplayPort v2.1b và 1 cổng HDMI 2.1b, hỗ trợ đầy đủ các chuẩn hiển thị mới nhất, bao gồm 4K 144Hz, 8K 60Hz, HDR và Variable Refresh Rate (VRR). Điều này cho phép người dùng dựng hệ thống gaming nhiều màn hình hoặc làm việc trên desktop mở rộng với chất lượng hình ảnh sắc nét, mượt mà và không độ trễ.
MSI RTX 5060 Ti VENTUS 2X OC PLUS không chỉ mạnh ở phần cứng mà còn sở hữu toàn bộ hệ sinh thái phần mềm cao cấp của NVIDIA:

Card sử dụng hệ thống tản nhiệt 2 quạt VENTUS 2X, với thiết kế quạt TORX cho luồng gió mạnh và tập trung, giúp làm mát nhanh và đều. Tản nhiệt được tối ưu để giữ nhiệt độ ổn định ngay cả khi card chạy ở xung nhịp 2617 MHz – đảm bảo hiệu suất cao liên tục trong quá trình chơi game hoặc render dài giờ. Với kích thước 227 x 127 x 41 mm, card tương thích tốt với các loại case mid-tower phổ biến, đồng thời vẫn đủ nhỏ gọn để phù hợp với không gian hẹp hoặc các hệ thống PC mini gaming.
Card sử dụng chuẩn PCI Express Gen 5 x16, tương thích hoàn toàn với các dòng mainboard thế hệ mới như Intel B760, Z790 hoặc AMD B650, X670. Card yêu cầu nguồn tối thiểu 600W và 1 đầu cấp điện 8-pin, dễ dàng triển khai vào các dàn máy hiện có mà không cần nâng cấp PSU. Đây là một trong những điểm cộng cho người dùng phổ thông đang tìm kiếm card đồ họa mạnh nhưng không tốn thêm chi phí phần cứng phụ trợ.

Với hiệu năng đáng nể trong tầm giá, trang bị bộ nhớ 8GB GDDR7, xung nhịp 2617 MHz, tích hợp đầy đủ công nghệ NVIDIA mới như DLSS 4, Reflex 2, ACE, G-SYNC, và thiết kế 2 quạt VENTUS bền bỉ, MSI RTX 5060 Ti VENTUS 2X OC PLUS là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dàn PC chơi game, làm việc đồ họa, dựng video và phát livestream ở phân khúc phổ thông – trung cấp. Đây là card lý tưởng cho người dùng muốn hiệu năng tốt, công nghệ hiện đại, độ bền cao mà không cần đầu tư quá lớn.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch