Mã Sản phẩm: tn58293
- Tính năng:DirectX 12
- Dung lượng:6 GB GDDR6
- Độ phân giải:7680 x 4320
- Chip đồ họa:RTX 3050
- Số Nhân Xử Lý:2304 nhân CUDA
- Bus RAM:96 bit
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 7680 x 4320 |
| Dung lượng | 6 GB GDDR6 |
| Cổng xuất hình | 2 x DP1.4a, 2 x HDMI 2.1 |
| Số Nhân Xử Lý | 2304 nhân CUDA |
| Chip đồ họa | GeForce RTX 3050 |
| Nguồn | 300W (nguồn khuyến nghị) |
| Bus RAM | 96 bit |
| Giao Tiếp VGA | PCI-E 4.0 |
| Tản nhiệt | 2 quạt |
| Xung nhịp nhân | 14000 MHz |
| Tính năng chính | DirectX 12 Ultimate, OpenGL 4.6 |
| Kích thước | 191 mm x 111 mm x 36 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 3050 WINDFORCE OC V2 6G là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu năng mạnh mẽ và công nghệ tiên tiến. Được trang bị kiến trúc Ampere cùng bộ nhớ 6GB GDDR6, card màn hình không chỉ đáp ứng tốt các tựa game hiện đại mà còn mang lại trải nghiệm mượt mà cho các công việc sáng tạo như chỉnh sửa video, thiết kế đồ họa và livestream.
Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại và tối ưu tản nhiệt
Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 3050 WINDFORCE OC V2 6G mang đến một thiết kế hiện đại, tối ưu cho mọi không gian lắp đặt. Với kích thước nhỏ gọn chỉ 191 mm x 111 mm x 36 mm, sản phẩm dễ dàng phù hợp với hầu hết các case máy tính, kể cả các dòng case mini ITX.
Bề mặt được phủ tông màu đen mạnh mẽ kết hợp cùng các đường nét tinh tế, tạo nên vẻ ngoài thời thượng, đầy cá tính. Hệ thống tản nhiệt WINDFORCE 2X nổi bật với hai quạt quay ngược chiều, không chỉ đảm bảo hiệu quả làm mát vượt trội mà còn mang lại độ bền cao.

Hiệu năng vượt trội với kiến trúc Ampere
Với 2304 nhân CUDA và xung nhịp tối đa lên đến 14.000 MHz, RTX 3050 đảm bảo xử lý mượt mà các tác vụ đồ họa phức tạp. Công nghệ Ray Tracing và DLSS giúp tái hiện hình ảnh chân thực, tối ưu khung hình và mang lại trải nghiệm chơi game đỉnh cao.
Hình ảnh sắc nét, độ phân giải lên tới 8K
RTX 3050 WINDFORCE OC V2 hỗ trợ độ phân giải tối đa 7680 x 4320, mang lại hình ảnh sắc nét và chi tiết vượt trội. Kết hợp cùng các cổng xuất hình tiên tiến như 2 x HDMI 2.1 và 2 x DisplayPort 1.4a, bạn có thể tận dụng tối đa sức mạnh của màn hình cao cấp.

Tiết kiệm năng lượng, có tính tương thích cao
Với mức công suất tiêu thụ chỉ 300W và sử dụng giao tiếp PCI-E 4.0, RTX 3050 không chỉ đảm bảo hiệu năng mạnh mẽ mà còn tiết kiệm năng lượng. Sản phẩm phù hợp với hầu hết các cấu hình máy tính tầm trung và cao cấp.
Ưu điểm khi sở hữu Gigabyte GeForce RTX 3050 WINDFORCE OC V2
- Đồ họa mượt mà: Với công nghệ DirectX 12 Ultimate và OpenGL 4.6, sản phẩm hỗ trợ tốt các ứng dụng đồ họa và game hiện đại.
- Bảo hành dài hạn: Thời gian bảo hành 36 tháng giúp bạn yên tâm khi sử dụng.
- Tối ưu đa nhiệm: Bộ nhớ 6GB GDDR6 với băng thông 96-bit mang lại khả năng xử lý dữ liệu nhanh chóng, phục vụ tốt các nhu cầu đa nhiệm.

Kết luận
Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 3050 WINDFORCE OC V2 6G là lựa chọn lý tưởng cho game thủ và người dùng sáng tạo muốn sở hữu hiệu năng vượt trội trong một mức giá hợp lý. Được tích hợp công nghệ tiên tiến, thiết kế nhỏ gọn và khả năng làm mát tối ưu, sản phẩm này sẵn sàng đáp ứng mọi thách thức.
Câu hỏi thường gặp
Gigabyte GeForce RTX 3050 Windforce OC V2 6G là card gì?
>Card này có hiệu năng ra sao?
>Gigabyte Windforce OC V2 khác gì với bản chuẩn?
>Card có bao nhiêu VRAM và loại bộ nhớ gì?
>Hỗ trợ các công nghệ đồ họa nào?
>Card này phù hợp với game nào?
>Card có tản nhiệt như thế nào?
>Card này có chiếm nhiều không gian trong case không?
>Card có cần nguồn phụ không?
>Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật thế nào?
>Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Lựa chọn khác
Sản phẩm nên mua kèm
Ổ cứng SSD 1TB Samsung 870 EVO MZ-77E1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5060 WINDFORCE OC 8G (GV-N5060WF2OC-8GD)
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Ổ cứng SSD 2TB Samsung 870 EVO MZ-77E2T0BW
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s, ...
Tốc độ: đọc: 550MB/s; ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Card màn hình Asus GeForce GT730-SL-2GD5-BRK
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Card Màn Hình Asus Geforce GT 1030 2GB GDDR5 (GT1030-SL-2G-BRK)
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Ổ cứng SSD gắn trong Apacer 2.5 inch Sata 3 AS340X 120GB AP120GAS340XC-1
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
RAM Desktop Corsair Vengeance LPX 16GB DDR4 Bus 3200Mhz CMK16GX4M1E3200C16
Tốc độ Bus: 3200Mhz
Ổ cứng SSD gắn trong Samsung 990 EVO Plus PCIe 4.0 NVMe M.2 1TB MZ-V9S1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Ổ cứng SSD Samsung 980 500GB MZ-V8V500BW
Giao tiếp: PCIe Gen 3.0 x4, ...
Tốc độ: đọc: 3100 MB/s, ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Ổ cứng HDD gắn trong 8TB Western Digital Red Plus 5640RPM WD80EFPX
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s
OS: Đang cập nhật
Tốc độ: 5640RPM
Ổ cứng SSD 500GB Samsung 870 EVO MZ-77E500BW
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Ram Desktop Apacer OC NOX 16GB DDR5 Bus 6000Mhz AH5U16G60C622MBAA-1
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Ổ cứng SSD 512GB Lexar NS100 LNS100-512RB
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
CPU Intel Core i7 14700 (20C/28T/ 2.1 GHz - 5.4 GHz/ 33MB/ 1700)
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
CPU Intel Core i5-14400 (10C/ 16T/ 3.5 GHz - 4.7 GHz/ 20MB/ 1700)
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Ổ cứng SSD 1TB Samsung 990 PRO NVMe M.2 PCIe Gen 4.0 x4 MZ-V9P1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5070 WINDFORCE OC SFF 12G (GV-N5070WF3OC-12GD)
Dung lượng: 12 GB GDDR7
Tính năng: NVIDIA DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5070
Số Nhân Xử Lý: 6144 nhân CUDA
Bus RAM: 192 bit
Case Xigmatek Cloud DGT Arctic EN90755
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Cloud DGT EN90748
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90717
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90700
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 350 EN90557
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 450 EN90564
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 550 EN90588
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 650 EN90595
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Case Thermaltake Capo X Dual System Chassis
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Case Aigo Q15 Black
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch




