cho hỏi card này dùng livetream thì ổn ko ạ
Dạ, Livestream tạm được anh nhé.
Mã Sản phẩm: tn54320
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 4096 x 2160 |
| Dung lượng | 2GB, GDDR5 |
| Cổng xuất hình | DVI-D, HDMI 2.0b |
| Số Nhân Xử Lý | 384 nhân CUDA |
| Chip đồ họa | NVIDIA GeForce GT 1030 |
| Nguồn | 300 W |
| Bus RAM | 64-bit |
| Khe cắm | 2-slot |
| Giao Tiếp VGA | PCI-E 3.0 |
| Tản nhiệt | Tản nhiệt sắt |
| Xung nhịp nhân | 1227 MHz đến 1468 MHz |
| Tính năng chính | NVIDIA ShadowPlay, Highlights, G-Sync, Game Ready Drivers, Studio Drivers, GPU Boost, Vulkan API, OpenGL 4.6 |
| Kích thước | 167 mm x 55 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Card Màn Hình Inno3D Geforce GT 1030 2GB GDDR5 LP (N1030-1SDV-E5BL) thuộc thương hiệu uy tín Inno3D đến từ Hồng Kông, được thành lập vào năm 1998, chất lượng uy tín. Card có hiệu năng mạnh mẽ, đem lại trải nghiệm chơi game tối ưu, nâng cao hiệu suất PC đáng kể. Sản phẩm sử dụng công nghệ đồ họa mạnh mẽ và tiên tiến nhất, công cụ này giúp tăng cường hiệu suất, giúp bạn dễ dàng nâng cấp các ứng dụng PC mới nhất
Dòng card màn hình này được thiết kế nhỏ gọn, với kích thước đạt tiêu chuẩn của một VGA. Sản phẩm mang ngôn ngữ thiết kế low-profile, kích thước chỉ 167 mm x 55 mm, vừa mỏng vừa nhẹ. Card Màn Hình Inno3D Geforce GT 1030 2GB GDDR5 LP còn được trang bị tản nhiệt thụ động, không tạo ra tiếng ồn nên người dùng có thể yên tâm sử dụng, không bị ảnh hưởng đến chất lượng chơi game và học tập.
Sản phẩm không được trang bị tấm chắn (backplate), với mức TDP 30W, đầu nguồn phụ cũng không xuất hiện trên VGA. Phần không khí sẽ được thổi từ quạt xuống tấm nhôm tản nhiệt giúp làm mát GPU và đẩy khí nóng ra xung quanh. Phần mặt sau của card gồm 2 cổng DVI-D, HDMI 2.0b tiện lợi khi kết nối.

Card Màn Hình Inno3D Geforce GT 1030 2GB GDDR5 LP thuộc phân khúc sản phẩm entry-level, được thiết kế cho máy nhỏ nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ các nhu cầu giải trí, làm việc cơ bản. Card sử dụng GPU có tên mã là GP108 chứa 1,8 tỷ transistors. Kích thước được thiết kế nhỏ gọn nhờ vào công nghệ 14nm FINFET áP dụng trên GP107 vô cùng hiện đại.

So sánh GTX 730 sử dụng chip GK208 với 1.02 tỷ transistor và diện tích GPU là 84mm2, GTX 750Ti mở rộng diện tích GPU lên đến 148mm2 do sử dụng công nghệ 28nm. GTX 750Ti cũng có 5 bộ vi xử lý đa luồng (SM) so với chỉ 3 của GT 1030. Với mỗi SM trên kiến trúc Pascal / Maxwell, GT 1030 có 128 nhân CUDA, tổng cộng là 384 nhân CUDA, trong khi GTX 750Ti có 640 nhân.
Cả hai GPU đều có 8 đơn vị xử lý bề mặt (Texture unit) mỗi SM, tổng GT 1030 có 24 và GTX 750Ti có 40. Cả hai cũng có 1 cặp phân vùng ROP, đem lại 16 điểm ảnh 32-bit/clock, kết hợp với bộ nhớ đệm L2 là 256KB ở GP108 và 1MB ở GM107.
Tóm lại, GT 1030 chỉ có 512KB L2, chỉ bằng 1/4 so với GTX 750Ti có 2MB. GTX 750Ti cũng có 2 bộ điều khiển bộ nhớ 64-bit, trong khi GT 1030 giảm xuống chỉ còn 2 bộ điều khiển bộ nhớ 32 bit. Để khắc phục điều này, NVIDIA đã tăng xung nhịp của GT 1030, với xung mặc định của VGA INNO3D GT 1030 2GB GDDR5 LP (Phiên bản có quạt) là 1227 Mhz và Boost lên đến 1468MHz so với 1020Mhz/1085Mhz của GTX 750Ti. GT 1030 cũng có băng thông 64 bit bị giới hạn ở 48GB/s với 6Gb/s GDDR5.
Card Màn Hình Inno3D Geforce GT 1030 2GB GDDR5 LP (N1030-1SDV-E5BL) đã phát huy được đầy đủ công nghệ, tính năng của nhà NVIDIA. Trong những tựa game như DirectX 9 và 11, sản phẩm đã phát huy tốt nhất hiệu năng của mình. Sản phẩm là lựa chọn hoàn hảo cho người dùng, đặc biệt là mức giá vô cùng lý tưởng.
Hãy ghé ngay Thành Nhân - TNC để chọn mua cho mình dòng card màn hình phù hợp với nhu cầu. Hoặc liên hệ tới Hotline: 1900 6078 để được tư vấn thêm về sản phẩm nhé!
cho hỏi card này dùng livetream thì ổn ko ạ
Dạ, Livestream tạm được anh nhé.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch