Mã Sản phẩm: tn53481
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 4.7GHz - 5.3GHz |
| Cache | 32MB |
| Số Nhân Xử Lý | 6 |
| Số luồng xử lý | 12 |
| Chip đồ họa | AMD Radeon Graphics |
| Socket | AM5 |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR5 |
| Bảo hành | 36 tháng |
CPU AMD Ryzen 5 7600X là một điểm sáng trong thế hệ bộ vi xử lý mới của AMD, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao cho người dùng. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa tốc độ xử lý và tính linh hoạt, đây là một lựa chọn lý tưởng cho cả gaming và công việc đa nhiệm.
Với tốc độ xử lý từ 4.7GHz đến 5.3GHz, CPU Ryzen 5 7600X mang lại hiệu suất tối ưu cho cả các tác vụ đơn và đa nhiệm. Với 6 nhân xử lý và 12 luồng xử lý, bạn có thể xử lý mọi tác vụ một cách mượt mà và hiệu quả.

CPU Ryzen 5 với bộ nhớ cache lên đến 32MB, CPU này giúp tăng cường tốc độ truy cập dữ liệu và cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.
Chip đồ họa tích hợp AMD Radeon Graphics mang lại trải nghiệm gaming mượt mà và đồ họa chất lượng cao, làm nổi bật mọi trải nghiệm giải trí.
Hỗ trợ bộ nhớ DDR5 giúp tăng cường tốc độ truyền dữ liệu và hiệu suất làm việc, đảm bảo mọi ứng dụng chạy mượt mà và nhanh chóng.

Với socket AM5, CPU Ryzen 5 7600X tương thích tốt với các bo mạch chủ mới nhất, mang lại tính ổn định và linh hoạt cho hệ thống của bạn.
CPU AMD Ryzen 5 7600X là sự lựa chọn tuyệt vời cho những người muốn trải nghiệm hiệu suất đỉnh cao và tính linh hoạt trong công việc và giải trí. Với hiệu suất ổn định, tính tương thích cao và khả năng xử lý đa nhiệm, nó đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng từ gaming cho đến công việc đồ họa và xử lý dữ liệu.
Tham khảo những CPU chính hãng khác tại Thành Nhân TNC.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,300MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows