Mã Sản phẩm: tnm7108
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 2.80 GHz up to 4.80 GHz |
| Cache | 12 |
| Số Nhân Xử Lý | 6 |
| Số luồng xử lý | 12 |
| Chip đồ họa | Intel® UHD Graphics 750 |
| Socket | 1200 |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR4-3200 |
| Bảo hành | 36 tháng |
CPU Intel Core i5 11600 là bộ vi xử lý thế hệ 11 với một số điều chỉnh so với thế hệ 10, sử dụng kiến trúc Rocket Lake với 6 nhân, 12 luồng mang đến hiệu năng hoạt động ấn tượng. Máy tính của bạn khi sở hữu CPU Intel Core i5 11600 sẽ mang đến những trải nghiệm chơi game mượt mà.

CPU Intel Core i5 11600 sở hữu thiết kế cực kỳ nhỏ gọn mang đến nhiều không gian hơn cho máy tính của bạn. CPU này cấu tạo từ hợp kim cao cấp, có khả năng chịu nhiệt, chịu va đập, khả năng chống mài mòn mang đến cho sản phẩm độ bền cao, tăng cường tuổi thọ sử dụng sản phẩm.

Với 6 nhân 12 luồng, tốc độ xử lý mạnh mẽ từ 2.8GHz đến 4.8 GHz, CPU Intel Core i5 11600 mang đến sức mạnh xử lý dữ liệu vượt trội, nhanh chóng, có khả năng đáp ứng các tác vụ nặng. Bên cạnh đó, CPU Intel Core i5 11600 hỗ trợ RAM thế hệ DDR4 cải tiến, đồ họa tích hợp UHD Graphics 750 mạnh mẽ mang lại khả năng xử lý đồ họa trơn tru, mượt mà và hình ảnh đạt được đến độ phân giải 4K chân thực, sống động.

CPU Intel Core i5 11600 có socket LGA 1200 hỗ trợ kết nối PCI - E hiệu quả; đồng thời, bộ vi xử lý này có khả năng tương thích với các mainboard thế hệ mới H510, B560, Z590 và cả Z490 giúp bạn dễ dàng lựa chọn khi xây dựng cấu hình máy.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,300MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows