có giảm giá ko shop
Dạ sản phẩm hiện có chương trình tặng Bộ test dây mạng, dây thoại NOYAFA NF-468 ạ
sp xai on dinh, ok
Xin cảm ơn Quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân. Hotline 19006078. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tnm4709
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | 5x 10/100/1000M Base-T, RJ-45 (1x PoE), 1x USB 2.0 |
| Chuẩn Wifi | Wifi 5 (802.11a/b/g/n/ac) |
| Tốc độ | 2.4GHz (400Mbps) và 5GHz (867Mbps). Chịu tải tối đa 100 user |
| Antenna dBi | 2x Dual-Band SMA Detachable Gain: 4 dBi for 5GHz, 2 dBi for 2.4GHz |
| Cơ chế bảo mật mạng | WEP, WPA, WPA2, Mixed(WPA+WPA2) |
| Button (nút) | 1x Factory Reset 1x Wireless On/Off/WPS 1x Power On/Off |
| Chế độ hoạt động | AP, Mesh Root, Mesh Node, Range Extender |
| Bảo hành | 24 tháng |
(*) VigorAP903 với nhiều tính năng cải tiến về hiệu suất, khả năng chịu tải và đặc biệt tích hợp thêm công nghệ Mesh vào sản phẩm, giúp tăng độ phủ wifi nhanh chóng cho doanh nghiệp.

VigorAP 903 với 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz hiệu năng cao tương đương 867 Mbps ở tốc độ 5GHz và 400 Mbps ở băng tần 2.4GHz. tăng số lượng máy khách kết nối trong cùng thời điểm. Tích hợp công nghệ Mesh giúp VigorAP 903 có khả năng kết hợp với các AP khác tạo nên mạng lưới và tăng số lượng người truy cập internet cùng 1 lúc. Triển khai dễ dàng với công nghệ PoE, với công nghệ này bạn chỉ cần thi công 1 sợi cáp duy nhất cho việc cấp data và nguồn điện thuận tiện cho việc thi công.

APM là một tính năng được DrayTek phát triển và đã được khách hàng đánh giá rất cao. Tính năng này hoàn toàn miễn phí và được tích hợp trên Firmware của Router DrayTek giúp việc quản trị hệ thống nhiều Access Point DrayTek được tiện lợi và đơn giản hơn rất nhiều so với trước kia.
Bạn có thể cài đặt, backup/restore cấu hình, thay đổi mật khẩu wifi… cho tất cả các Access Point (hỗ trợ tới 20 Access Point) thông qua 1 trang cấu hình duy nhất mà không cần nhớ địa chỉ IP, mật khẩu của từng AP. Mọi chức năng quản lý của APM đều hoạt động hoàn hảo trên AP903.

AP903 hỗ trợ 5 cổng LAN tốc độ Gigabit có hỗ trợ VLAN, đồng thời AP903 cũng hỗ trợ phát 4 SSID khác nhau cho mỗi băng tầng (4 SSID cho 2.4GHz và 4 SSID cho 5GHz). Nhờ đó bạn có thể triển khai hệ thống mạng Wifi tích hợp VLAN, mỗi SSID phát 1 lớp mạng khác nhau, 1 SSID cho nhân viên với mạng LAN1 được phép truy cập vào hệ thống, 1 SSID cho khách chỉ được truy cập internet và bị hạn chế v.v… Đồng thời với các thiết bị hỗ trợ tầng số WIFI 5GHz, AP903 giúp gia tăng tốc độ và độ ổn định do không bị nhiễu bởi các thiết bị phát sóng 2.4GHz thông dụng khác xung quanh.
có giảm giá ko shop
Dạ sản phẩm hiện có chương trình tặng Bộ test dây mạng, dây thoại NOYAFA NF-468 ạ
sp xai on dinh, ok
Xin cảm ơn Quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân. Hotline 19006078. Trân trọng
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS