Sản phẩm nhẹ, gọn. Hiện tại, mình sử dụng rất OK.
Dạ, cảm ơn Anh/Chị đã quan tâm sản phẩm ạ.
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nMã Sản phẩm: tn48264
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10G/2.5G/1G (SFP+), 1G/100M/10M (Ethernet) |
| Cổng kết nối | |
| Chuẩn kết nối | 802.1q Tag-based, Port-based |
| Nguồn | AC 110~220V @ 1A, 32W |
| Độ ẩm môi trường | 10 to 90% (Không ngưng tụ) |
| Hiệu năng NAT | 1000000 session, 9.4Gb/s, 500 user |
| Tính Năng Nâng Cao | Chất lượng dịch vụ (QOS): Firewall & Content Filtering: |
| Quản trị mạng | Quản trị LAN: |
| Tính Năng VPN | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 to 45°C (Hoạt động), -10 to 55°C (Lưu trữ) |
| Kích thước | 443 mm x 285 mm x 45 mm |
| Khối lượng | 3.32 kg |
| Bảo hành | 24 tháng |
Bộ định tuyến Draytek Vigor1000B là cân bằng tải đa mạng WAN lõi tứ là bộ định tuyến băng thông rộng tốc độ cao, sở hữu bộ xử lý lõi tứ mạnh mẽ với sáu giao diện WAN, bao gồm 2 cổng SFP + 2x 10G cmang lại kết nối cáp quang. Cổng Gigabit Ethernet, RJ-45 trênDraytek Vigor1000B cung cấp cho bạn khả năng cân bằng tải WAN và tăng thông lượng NAT lên đến 9,4 Gbps.

Tất cả các cổng WAN trên Draytek Vigor1000B đều có thể chuyển đổi giữa WAN và LAN, cung cấp cho người dùng sự linh hoạt để tận dụng tối đa công dụng bộ định tuyến. Ngoài ra, bộ định tuyến có 4x Gigabit Ethernet và RJ-45 có thể làm giao diện LAN cố định.

Sản phẩm nhẹ, gọn. Hiện tại, mình sử dụng rất OK.
Dạ, cảm ơn Anh/Chị đã quan tâm sản phẩm ạ.
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nSản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS